Mitsubishi Colt VII

Mitsubishi Colt VII
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mitsubishi Colt VII (2023–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: CMF-B · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu Âu
Kích thước
Chiều dài4.050 mm RDW
Chiều rộng1.730 mm RDW
Chiều cao1.440 mm RDW
Chiều dài cơ sở2.580 mm RDW
Vệt bánh trước1.506–1.518 mm ASTRA
Vệt bánh sau1.494–1.506 mm ASTRA
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.072–1.260 kg RDW
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.172–1.360 kg RDW
Tổng khối lượng xe1.570–1.765 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh900 kg RDW
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh585–680 kg RDW
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW
Số cửa5 RDW
Hiệu năng
Tốc độ tối đa174–180 km/h RDW
Mô-men xoắn95–160 Nm ASTRA

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/65R15, 195/55R16, 205/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan).

Tất cả 7 phiên bản của Mitsubishi Colt VII

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2023–20251,0 L67 kW (91 PS)Xăng5,2 L/100 km WLTP118 g/km16.647
2023–20251,0 L49 kW (67 PS)Xăng5,3 L/100 km WLTP119–120 g/km5.272
2023–20251,6 L69 kW (94 PS)Hybrid4,3 L/100 km WLTP96–97 g/km5.943
2024–20251,0 L67 kW (91 PS)LPG6,4–7,0 L/100 km WLTP108–110 g/km794
20251,0 L74 kW (101 PS)LPG5,5 L/100 km WLTP108 g/km216
20251,6 L69 kW (94 PS)Plug-in hybrid4,4 L/100 km WLTP100 g/km29
20241,6 L51 kW (69 PS)Hybrid4,3 L/100 km WLTP98 g/km114

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.