Mitsubishi Colt V

Mitsubishi Colt VI
Chưa có ảnh nào của thế hệ này; ảnh hiển thị thế hệ VI.Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mitsubishi Colt V (1996–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 16 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: CJ · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều rộng1.680–1.690 mm
Chiều dài cơ sở2.415–2.500 mm
Hiệu năng
Tốc độ tối đa170–210 km/h
0–100 km/h7,8–12,5 giây
Mô-men xoắn108–167 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên61,1% (58,1–64,0)69,2%1.057

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo47,1%41,6%
Phanh41,8%36,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu33,3%18,6%
Đèn và hệ thống điện30,2%28,8%
Lốp xe30,0%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ20,5%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 16 phiên bản của Mitsubishi Colt V

Hiển thị tất cả 16 phiên bản

Vương quốc Anh 16 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–20041.3 CLASSIC · 1.3 EQUIPPE · 1.31,3 LXăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC156 g/km
2001–20041.3 CLASSIC · 1.3 EQUIPPE · 1.3 MIRAGE và 1 phiên bản cấu hình khác1,3 LXăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC162 g/km
2001–20041.6 EQUIPPE · 1.6 MIRAGE · 1.61,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC171 g/km
2001–20041.6 EQUIPPE · 1.6 Equippe · 1.6 MIRAGE và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngTự động 4 cấp8,2 L/100 km NEDC192 g/km
2001–20041.6 EQUIPPE · 1.6 ELEGANCE · 1.6 MIRAGE và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC171 g/km
2001–20041.6 EQUIPPE · 1.6 ELEGANCE · 1.6 MIRAGE và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngTự động 4 cấp8,2 L/100 km NEDC192 g/km
2002–20031.3 Attivo · Attivo 111,3 LXăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC156 g/km
2001–20021.8 EQUIPPE GDI · 1.8 ELEGANCE GDI1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC174 g/km
2001–20021.8 EQUIPPE GDI · 1.8 ELEGANCE GDI1,8 LXăngTự động 4 cấp8,3 L/100 km NEDC198 g/km
20021.9 Mirage1,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC146 g/km
20001.3 GL · 1.3 GLX · 1.3 Resolution1,3 LXăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC161 g/km
20001.3 GLX1,3 LXăngTự động 4 cấp8,0 L/100 km NEDC188 g/km
20001.3i · 1.3 GL · 1.3 GLX và 1 phiên bản cấu hình khác1,3 LXăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC164 g/km
20001.6 GLX · 1.6 GLS1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC174 g/km
20001.6 GLX · 1.6 GLS1,6 LXăngTự động 4 cấp8,4 L/100 km NEDC197 g/km
20001.8 GDI GLX · 1.8 GDI GLS1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC168 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.