Mitsubishi ASX second generation

Mitsubishi ASX second generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mitsubishi ASX second generation (2023–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 16 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: CMF-B · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.227 mm ASTRA–
Chiều rộng1.797 mm ASTRA–
Chiều cao1.567–1.576 mm ASTRA–
Chiều dài cơ sở2.639 mm ASTRA–
Vệt bánh trước1.554–1.560 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.541–1.547 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.640–1.760 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.294–1.631 kg ASTRA–
Tổng khối lượng xe1.730–2.060 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh750–1.500 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh640–750 kg ASTRA–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 ASTRA–
Dung tích bình nhiên liệu–55 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa168–204 km/h ASTRA170–195 km/h
Mô-men xoắn144–270 Nm ASTRA203 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 215/55R18, 215/65R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 16 phiên bản của Mitsubishi ASX second generation

Hiển thị tất cả 16 phiên bản

Liên minh Châu Âu 16 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2023–20251,0 L67 kW (91 PS)Xăng5,8–5,9 L/100 km WLTP130–133 g/km–7.374
2023–20251,3 L103 kW (140 PS)Hybrid5,8–5,9 L/100 km WLTP131–133 g/km–7.752
2023–20251,6 L69 kW (94 PS)Hybrid4,6–4,7 L/100 km WLTP105–107 g/km–6.011
2023–20251,3 L116 kW (158 PS)Hybrid5,9–6,0 L/100 km WLTP133–135 g/km–6.539
2023–20251,6 L68 kW (92 PS)Plug-in hybrid1,3–1,4 L/100 km WLTP13,3 kWh/100 km WLTP30–31 g/km48 km2.418
20251,8 L80 kW (109 PS)Hybrid4,4 L/100 km WLTP100 g/km–1.044
2024–20251,0 L67 kW (91 PS)LPG7,6–7,7 L/100 km WLTP119–121 g/km–246
20251,3 L103 kW (140 PS)Xăng5,9 L/100 km WLTP134 g/km–179
20251,0 L74 kW (101 PS)LPG6,1 L/100 km WLTP121 g/km–143
2024–20251,6 L69 kW (94 PS)Plug-in hybrid1,3–2,8 L/100 km WLTP13,3 kWh/100 km WLTP30–63 g/km48 km296
20251,3 L104 kW (141 PS)Hybrid5,9 L/100 km WLTP134 g/km–112
20251,3 L116 kW (158 PS)Plug-in hybrid5,9 L/100 km WLTP136 g/km–77
20251,3 L103 kW (140 PS)Plug-in hybrid5,9 L/100 km WLTP134 g/km–59
20251,8 L80 kW (109 PS)Plug-in hybrid4,4 L/100 km WLTP101 g/km–28
20251,2 L84 kW (114 PS)Xăng5,7 L/100 km WLTP129 g/km–22
20241,6 L51 kW (69 PS)Hybrid4,7 L/100 km WLTP107 g/km–109

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.