Mitsubishi ASX second generation

Mitsubishi ASX second generation (2023–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 16 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: CMF-B · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 4.227 mm ASTRA | – |
| Chiều rộng | 1.797 mm ASTRA | – |
| Chiều cao | 1.567–1.576 mm ASTRA | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.639 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh trước | 1.554–1.560 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.541–1.547 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | – | 1.640–1.760 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.294–1.631 kg ASTRA | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.730–2.060 kg ASTRA | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750–1.500 kg ASTRA | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 640–750 kg ASTRA | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 5 ASTRA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | 55 L |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 168–204 km/h ASTRA | 170–195 km/h |
| Mô-men xoắn | 144–270 Nm ASTRA | 203 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 215/55R18, 215/65R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 16 phiên bản của Mitsubishi ASX second generation
Hiển thị tất cả 16 phiên bản
Liên minh Châu Âu 16 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | 1,0 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | 5,8–5,9 L/100 km WLTP | 130–133 g/km | – | 7.374 |
| 2023–2025 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | 5,8–5,9 L/100 km WLTP | 131–133 g/km | – | 7.752 |
| 2023–2025 | 1,6 L | 69 kW (94 PS) | Hybrid | 4,6–4,7 L/100 km WLTP | 105–107 g/km | – | 6.011 |
| 2023–2025 | 1,3 L | 116 kW (158 PS) | Hybrid | 5,9–6,0 L/100 km WLTP | 133–135 g/km | – | 6.539 |
| 2023–2025 | 1,6 L | 68 kW (92 PS) | Plug-in hybrid | 1,3–1,4 L/100 km WLTP13,3 kWh/100 km WLTP | 30–31 g/km | 48 km | 2.418 |
| 2025 | 1,8 L | 80 kW (109 PS) | Hybrid | 4,4 L/100 km WLTP | 100 g/km | – | 1.044 |
| 2024–2025 | 1,0 L | 67 kW (91 PS) | LPG | 7,6–7,7 L/100 km WLTP | 119–121 g/km | – | 246 |
| 2025 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 179 |
| 2025 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | LPG | 6,1 L/100 km WLTP | 121 g/km | – | 143 |
| 2024–2025 | 1,6 L | 69 kW (94 PS) | Plug-in hybrid | 1,3–2,8 L/100 km WLTP13,3 kWh/100 km WLTP | 30–63 g/km | 48 km | 296 |
| 2025 | 1,3 L | 104 kW (141 PS) | Hybrid | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 112 |
| 2025 | 1,3 L | 116 kW (158 PS) | Plug-in hybrid | 5,9 L/100 km WLTP | 136 g/km | – | 77 |
| 2025 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Plug-in hybrid | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 59 |
| 2025 | 1,8 L | 80 kW (109 PS) | Plug-in hybrid | 4,4 L/100 km WLTP | 101 g/km | – | 28 |
| 2025 | 1,2 L | 84 kW (114 PS) | Xăng | 5,7 L/100 km WLTP | 129 g/km | – | 22 |
| 2024 | 1,6 L | 51 kW (69 PS) | Hybrid | 4,7 L/100 km WLTP | 107 g/km | – | 109 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





