Mitsubishi ASX first generation

Mitsubishi ASX first generation (từ 2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 99 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: GA · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.230–4.370 mm RDW | 4.300–4.360 mm TC | 4.295–4.366 mm |
| Chiều rộng | 1.770–1.810 mm RDW | 1.770–1.810 mm TC | 1.770–1.810 mm |
| Chiều cao | 1.570–1.640 mm RDW | 1.630 mm TC | 1.625–1.641 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.640–2.670 mm RDW | 2.670 mm TC | 2.670 mm |
| Vệt bánh trước | 1.525–1.545 mm ASTRA | 1.530 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.525–1.545 mm ASTRA | 1.530 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.235–1.380 kg RDW | 1.375–1.480 kg TC | 1.270–1.620 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.335–1.480 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.870–1.970 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.155–1.470 kg Traficom | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 665–740 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 416–419 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 510–623 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.747 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 63 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 170–190 km/h RDW | – | 135–204 km/h |
| Mô-men xoắn | 154–360 Nm ASTRA | – | 148–360 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 215/65R16, 215/70R16, 225/55R18, 215/55R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2026: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, pl, cs), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 95,9% (95,2–96,6) | 92,2% | 3.328 |
| 4–5 năm | 93,6% (93,2–94,1) | 91,0% | 12.168 |
| 6–8 năm | 88,5% (88,1–88,8) | 86,4% | 30.681 |
| 9–12 năm | 79,5% (79,0–79,9) | 77,9% | 29.755 |
| Từ 13 năm trở lên | 71,9% (70,6–73,1) | 69,2% | 4.906 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 32,3% | 23,0% |
| Lốp xe | 25,6% | 28,6% |
| Hệ thống treo | 17,5% | 18,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 7,1% | 12,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,9% | 7,5% |
| Hệ thống lái | 4,5% | 2,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
475 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2026. 33 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 28 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hộp số và hệ truyền động 175
- Động cơ 90
- Hệ thống điện 83
- Túi khí 52
- Phanh 43
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 37
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 99 phiên bản của Mitsubishi ASX first generation
Hiển thị tất cả 99 phiên bản
Liên minh Châu Âu 43 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2025 | 1,0 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | 5,8–5,9 L/100 km WLTP | 130–133 g/km | – | 7.374 |
| 2023–2025 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Hybrid | 5,8–5,9 L/100 km WLTP | 131–133 g/km | – | 7.752 |
| 2023–2025 | 1,6 L | 69 kW (94 PS) | Hybrid | 4,6–4,7 L/100 km WLTP | 105–107 g/km | – | 6.011 |
| 2023–2025 | 1,3 L | 116 kW (158 PS) | Hybrid | 5,9–6,0 L/100 km WLTP | 133–135 g/km | – | 6.539 |
| 2023–2025 | 1,6 L | 68 kW (92 PS) | Plug-in hybrid | 1,3–1,4 L/100 km WLTP13,3 kWh/100 km WLTP | 30–31 g/km | 48 km | 2.418 |
| 2025 | 1,8 L | 80 kW (109 PS) | Hybrid | 4,4 L/100 km WLTP | 100 g/km | – | 1.044 |
| 2024–2025 | 1,0 L | 67 kW (91 PS) | LPG | 7,6–7,7 L/100 km WLTP | 119–121 g/km | – | 246 |
| 2025 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 179 |
| 2025 | 1,0 L | 74 kW (101 PS) | LPG | 6,1 L/100 km WLTP | 121 g/km | – | 143 |
| 2024–2025 | 1,6 L | 69 kW (94 PS) | Plug-in hybrid | 1,3–2,8 L/100 km WLTP13,3 kWh/100 km WLTP | 30–63 g/km | 48 km | 296 |
| 2025 | 1,3 L | 104 kW (141 PS) | Hybrid | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 112 |
| 2025 | 1,3 L | 116 kW (158 PS) | Plug-in hybrid | 5,9 L/100 km WLTP | 136 g/km | – | 77 |
| 2025 | 1,3 L | 103 kW (140 PS) | Plug-in hybrid | 5,9 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 59 |
| 2025 | 1,8 L | 80 kW (109 PS) | Plug-in hybrid | 4,4 L/100 km WLTP | 101 g/km | – | 28 |
| 2025 | 1,2 L | 84 kW (114 PS) | Xăng | 5,7 L/100 km WLTP | 129 g/km | – | 22 |
| 2024 | 1,6 L | 51 kW (69 PS) | Hybrid | 4,7 L/100 km WLTP | 107 g/km | – | 109 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 7,1 L/100 km WLTP | 170 g/km | – | 10.108 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | LPG | 6,7 L/100 km WLTP | 160 g/km | – | 200 |
| 2021 | 1,6 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | 7,0 L/100 km WLTP | 161 g/km | – | 30 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 157–159 g/km | – | 37.378 |
| 2011–2020 | 1,6 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | – | 132–146 g/km | – | 321.106 |
| 2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | LPG | – | 139 g/km | – | 221 |
| 2011–2020 | 1,6 L | 86 kW (117 PS) | LPG | – | 123–135 g/km | – | 10.709 |
| 2011–2020 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 132–147 g/km | – | 10.527 |
| 2015–2019 | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | – | 123–126 g/km | – | 53.296 |
| 2013–2019 | 2,3 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 152–153 g/km | – | 43.997 |
| 2017 | 1,6 L | 129 kW (175 PS) | Xăng | – | 135 g/km | – | 3.868 |
| 2017 | 1,6 L | 84 kW (114 PS) | Xăng | – | 132 g/km | – | 227 |
| 2017 | 1,6 L | 126 kW (171 PS) | Dầu diesel | – | 130 g/km | – | 52 |
| 2017 | 2,3 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 152 g/km | – | 28 |
| 2011–2016 | 1,8 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 145–149 g/km | – | 103.872 |
| 2011–2016 | 1,8 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 128–145 g/km | – | 38.641 |
| 2010–2014 | – | – | Dầu diesel | – | 146–148 g/km | – | 1.644 |
| 2010–2014 | – | – | Xăng | – | 135–138 g/km | – | 2.834 |
| 2014 | 1,8 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 146 g/km | – | 12 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | – | 156 g/km | – | 3.024 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 137 g/km | – | 2.140 |
| 2013 | 2,3 L | – | Nhiên liệu khác | – | 153 g/km | – | 170 |
| 2013 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 127 g/km | – | 16 |
| 2010 | 1,8 L | – | Dầu diesel | – | 148 g/km | – | 25.698 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | – | 136 g/km | – | 10.312 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | – | 143 g/km | – | 102 |
| 2010 | 1,8 L | – | Dầu diesel | – | 148 g/km | – | 10 |
Vương quốc Anh 26 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2021ASX Juro | 1,6 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,5 L/100 km WLTP | 169 g/km |
| 2019ASX Black · ASX Juro | 1,6 L | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,5 L/100 km WLTP | – |
| 2015–20181.6 2WD | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015–20181.6 4WD | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2015–2018ZC 1.6 2WD | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8–5,9 L/100 km NEDC | 135–136 g/km |
| 2015–20182.2 4WD | 2,3 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 2015ASX2 1.6 2WD · ASX3 1.6 2WD | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015ASX4 Black 1.6 2WD | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2015ASX4 1.8 4WD | 1,8 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2–5,7 L/100 km NEDC | 136–150 g/km |
| 2015ASX3 1.8 2WD | 1,8 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015ASX4 Black 1.8 2WD | 1,8 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2012–2015ASX4 Black 1.8 4WD | 1,8 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2–5,7 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2015ASX4 2.2 Diesel 4WD Auto | 2,3 L | – | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2014ASX2 1.6 2WD · ASX3 1.6 2WD | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2014ASX4 Black 1.6 2WD | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–2014ASX4 1.8 4WD | 1,8 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,2–5,7 L/100 km NEDC | 136–150 g/km |
| 2014ASX3 1.8 2WD | 1,8 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014ASX4 Black 1.8 2WD | 1,8 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013–2014ASX4 Black 1.8 4WD | 1,8 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,2–5,7 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2014ASX4 2.2 Diesel 4WD Auto | 2,3 L | – | Dầu diesel | Tự động | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2013ASX2 1.6 2WD · ASX3 1.6 2WD · ASX4 1.6 2WD và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013ASX3 1.8 2WD · ASX4 1.8 2WD · ASX4 Black 1.8 2WD | 1,8 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2013ASX3 1.8 4WD | 1,8 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2012ASX2 1.6 2WD · ASX3 1.6 2WD · ASX4 1.6 2WD và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012ASX3 1.8 2WD · ASX4 1.8 2WD · ASX4 Black 1.8 2WD | 1,8 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012ASX3 1.8 4WD | 1,8 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
Pháp 20 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Invite 2WD | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013–2015ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Invite 2WD MY13 · ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Intense 2WD MY13 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2015ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Invite 4WD | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013–2015ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Invite 4WD MY13 · ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Intense 4WD MY13 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2015ASX INVITE 2 WD 115CV MY2015 · ASX INTENSE 2WD 115CV MY2015 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015ASX 1.6L ESSENCE Inform Clim / Intense 2WD | – | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2013–2015ASX (150ch) AS&G 1.8 DI-D Invite / Intense / Instyle 2WD | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2013–2015ASX (150ch) AS&G 1.8 DI-D Invite / Intense / Instyle 4WD | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2013–2015ASX (150ch) Instyle BA | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2014ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Intense 2WD · ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Invite 2WD | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Intense 2WD MY13 · ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Invite 2WD MY13 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2014ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Intense 4WD · ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Invite 4WD | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2014ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Intense 4WD MY13 · ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Invite 4WD MY13 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2013–2014ASX 1.6L ESSENCE Inform Clim 2WD | – | 86 kW (117 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8–5,9 L/100 km NEDC | 133–135 g/km |
| 2014ASX CLEARTEC 1.8 DI-D Invite / Intense / Instyle 2WD | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2014ASX CLEARTEC 1.8 DI-D Invite / Intense / Instyle 4WD | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2013ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Invite 2WD · ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Intense 2WD | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Invite 4WD · ASX (115ch) AS&G 1.8 DI-D Intense 4WD | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012–2013ASX CLEARTEC 1.8L DI-D Invite / Intense / Instyle 2WD · ASX CLEARTEC 1.8 DI-D Invite / Intense / Instyle 2WD | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012–2013ASX CLEARTEC 1.8L DI-D Invite / Intense / Instyle 4WD · ASX CLEARTEC 1.8 DI-D Invite / Intense / Instyle 4WD | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2027 | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 26–28 MPG (8,4–9,0 L/100 km) EPA | 197–208 g/km |
| 2011–2027 | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh | 25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA | 205–221 g/km |
| 2015–2027 | 2,4 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 217–229 g/km |
| 2015–2023 | 2,4 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 217–221 g/km |
| 2011–2019 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 212–220 g/km |
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2026Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,4–9,2 L/100 km 5 chu kỳ | 193–215 g/km |
| 2015–2026Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,4–9,6 L/100 km 5 chu kỳ | 218–223 g/km |
| 2013–2018Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,8–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 202–216 g/km |
| 2011–2012Sport utility vehicle | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,9 L/100 km 5 chu kỳ | 205 g/km |
| 2011–2012Sport utility vehicle | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,9–9,0 L/100 km 5 chu kỳ | 205–207 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





