MINI Roadster first generation

MINI Roadster first generation (2012–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 39 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: R59
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 3.730–3.760 mm RDW | 3.730 mm TC | 3.729–3.759 mm |
| Chiều rộng | 1.680 mm RDW | 1.680 mm TC | 1.684 mm |
| Chiều cao | 1.380–1.390 mm RDW | 1.390 mm TC | 1.384–1.392 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.470 mm RDW | 2.470 mm TC | 2.466 mm |
| Vệt bánh trước | 1.445–1.483 mm ASTRA | 1.450–1.460 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.452–1.490 mm ASTRA | 1.460–1.470 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.095–1.180 kg RDW | 1.195–1.285 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.195–1.280 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.410–1.495 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 2 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 192–237 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 160–250 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/45R17, 175/60R16, 195/55R16, 205/40R18, 175/65R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 89,7% (88,5–90,7) | 86,4% | 3.104 |
| 9–12 năm | 87,3% (86,4–88,3) | 77,9% | 4.637 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,3% | 30,0% |
| Phanh | 19,6% | 24,8% |
| Đèn và hệ thống điện | 12,8% | 13,9% |
| Hệ thống treo | 9,8% | 21,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,4% | 7,7% |
| Bánh xe | 4,5% | 0,7% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
5 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2013.
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 39 phiên bản của MINI Roadster first generation
Hiển thị tất cả 39 phiên bản
Liên minh Châu Âu 9 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2016 | 1,6 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 157–166 g/km | 1.557 |
| 2012–2015 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | 140–143 g/km | 9.801 |
| 2012–2015 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | 127–129 g/km | 2.859 |
| 2012–2015 | 1,6 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 144–146 g/km | 6.903 |
| 2012–2015 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 138–144 g/km | 197 |
| 2012–2015 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 123–131 g/km | 187 |
| 2012–2015 | 1,6 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 139–145 g/km | 109 |
| 2012–2013 | 1,6 L | – | Xăng | 142–144 g/km | 148 |
| 2012 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 118 g/km | 12 |
Vương quốc Anh 16 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2016MINI Cooper Roadster | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2012–2016MINI Cooper Roadster | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2015MINI Cooper S Roadster | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2015MINI Cooper S Roadster | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2012–2015MINI John Cooper Works Roadster | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8–7,3 L/100 km NEDC | 157–169 g/km |
| 2015MINI John Cooper Works Roadster | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2012–2015MINI Cooper SD Roadster | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2015MINI Cooper SD Roadster | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper S Roadster | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper S Roadster | 1,6 L | Xăng | Tự động | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2013–2014MINI John Cooper Works Roadster | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,8 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2013–2014MINI John Cooper Works Roadster | 1,6 L | Xăng | Tự động | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper SD Roadster | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper SD Roadster | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2013MINI Cooper Roadster | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2013MINI Cooper Roadster | 1,6 L | Xăng | Tự động | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
Pháp 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2014MINI COOPER ROADSTER | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER ROADSTER | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER SD ROADSTER | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER SD ROADSTER | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER S ROADSTER | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER S ROADSTER | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2014MINI JOHN COOPER WORKS ROADSTER | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8–7,3 L/100 km NEDC | 157–169 g/km |
| 2013–2014MINI JOHN COOPER WORKS ROADSTER | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 28–30 MPG (7,8–8,4 L/100 km) EPA | 184–197 g/km |
| 2012–2015 | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA | 184–189 g/km |
| 2012–2015SIDI | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA | 195–197 g/km |
| 2012–2015 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA | 183–188 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015Two-seater | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,7–8,3 L/100 km 5 chu kỳ | 177–191 g/km |
| 2012–2015Two-seater | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5–8,4 L/100 km 5 chu kỳ | 172–193 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





