Mercedes-Benz Sprinter III

Mercedes-Benz Sprinter III
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mercedes-Benz Sprinter III (từ 2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 19 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: W907, W910

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.270–6.970 mm RDW5.930–7.370 mm TC–
Chiều rộng2.020 mm RDW2.020 mm TC–
Chiều cao2.360–2.640 mm RDW2.450–2.900 mm TC–
Chiều dài cơ sở3.250–4.330 mm RDW3.660–4.320 mm TC–
Vệt bánh trước1.710–1.734 mm ASTRA1.680–1.710 mm TC–
Vệt bánh sau1.716–1.740 mm ASTRA1.540–1.730 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.329–2.835 kg RDW2.130–2.799 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.429–2.935 kg RDW––
Tổng khối lượng xe3.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000–3.500 kg Traficom––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi8–9 RDW––
Số cửa3–6 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa144–160 km/h RDW––
Mô-men xoắn300–360 Nm ASTRA–295–440 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)––55,0–113,0 kWh

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/65R16, 225/75R16, 225/65R16, 235/60R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm81,8% (81,5–82,1)92,2%63.231
4–5 năm81,9% (81,6–82,2)91,0%65.106

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh22,6%13,2%
Lốp xe17,4%22,4%
Đèn và hệ thống điện14,5%4,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)13,3%6,0%
Hệ thống treo8,0%3,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu4,7%0,9%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

384 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2025. 25 vụ tai nạn · 11 vụ cháy · 8 trường hợp bị thương

  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 83
  • Hệ thống điện 70
  • Hộp số và hệ truyền động 62
  • Động cơ 50
  • Phanh 45
  • Hệ thống lái 32

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 19 phiên bản của Mercedes-Benz Sprinter III

Hiển thị tất cả 19 phiên bản

Liên minh Châu Âu 19 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–20252,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel10,3–10,8 L/100 km WLTP278–282 g/km–4.392
2022–20252,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel10,6–10,8 L/100 km WLTP281–283 g/km–2.936
2022–20252,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel12,0–12,8 L/100 km WLTP314–336 g/km–2.115
2022–20252,0 L84 kW (114 PS)Dầu diesel9,3 L/100 km WLTP244–245 g/km–820
2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện34,7 kWh/100 km WLTP0 g/km244 km10
2021–20222,1 L120 kW (163 PS)Dầu diesel10,3–10,5 L/100 km WLTP295–300 g/km–1.846
2021–20222,1 L105 kW (143 PS)Dầu diesel9,4–9,9 L/100 km WLTP289–293 g/km–1.009
2021–20223,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel11,5–12,1 L/100 km WLTP335–342 g/km–1.031
2021–20222,1 L84 kW (114 PS)Dầu diesel9,3–9,5 L/100 km WLTP250 g/km–473
20212,1 L125 kW (170 PS)Dầu diesel14,0 L/100 km WLTP367 g/km–16
2018–20202,1 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–185–189 g/km–8.805
2018–20202,1 L105 kW (143 PS)Dầu diesel–186–190 g/km–4.793
2018–20203,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–226–228 g/km–2.608
2018–20202,1 L84 kW (114 PS)Dầu diesel–191–195 g/km–1.342
2019–20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–201–205 g/km–54
20192,0 L105 kW (143 PS)Dầu diesel–295 g/km–12
20192,0 L125 kW (170 PS)Dầu diesel–221 g/km–12
20192,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel–297 g/km–10
20181,8 L115 kW (156 PS)Khí tự nhiên–223 g/km–14

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.