Mercedes-Benz Sprinter II

Mercedes-Benz Sprinter II (2006–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 171 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Pháp.
Mã mẫu xe: W906
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.930–6.960 mm RDW | 5.910–7.360 mm TC | 5.425–7.345 mm |
| Chiều rộng | 1.990 mm RDW | 1.990–2.020 mm TC | – |
| Chiều cao | 2.610 mm RDW | 2.450–3.050 mm TC | 2.435–3.005 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.660–4.330 mm RDW | 3.660–4.330 mm TC | – |
| Vệt bánh trước | 1.708–1.732 mm ASTRA | 1.720 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.515–1.738 mm ASTRA | 1.730–1.740 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.115–2.859 kg RDW | 2.324–2.880 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.215–2.959 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.190–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 8–9 RDW | – | – |
| Số cửa | 3–6 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 145–162 km/h RDW | – | 120–160 km/h |
| Mô-men xoắn | 360 Nm ASTRA | – | 200–440 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/65R16, 225/75R16, 235/60R17, 205/75R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 83,6% (83,3–83,9) | 91,0% | 52.864 |
| 6–8 năm | 77,5% (77,3–77,8) | 86,4% | 137.441 |
| 9–12 năm | 70,3% (70,1–70,6) | 77,9% | 125.983 |
| Từ 13 năm trở lên | 67,1% (66,7–67,4) | 69,2% | 73.512 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 42,0% | 25,2% |
| Hệ thống treo | 32,2% | 21,8% |
| Đèn và hệ thống điện | 27,6% | 14,7% |
| Lốp xe | 22,1% | 29,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 18,0% | 8,1% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 17,7% | 7,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
454 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2018. 8 vụ tai nạn · 10 vụ cháy · 9 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Túi khí 114
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 79
- Phanh 67
- Hệ thống kiểm soát ổn định 59
- Động cơ 49
- Hệ thống điện 47
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 171 phiên bản của Mercedes-Benz Sprinter II
Hiển thị tất cả 171 phiên bản
Liên minh Châu Âu 24 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2018 | 2,1 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 187–212 g/km | 20.314 |
| 2016–2018 | 2,1 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | 190 g/km | 4.122 |
| 2011–2018 | 3,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 226–268 g/km | 4.313 |
| 2016–2018 | 2,1 L | 84 kW (114 PS) | Dầu diesel | 195 g/km | 674 |
| 2011–2018 | 1,8 L | 115 kW (156 PS) | Khí tự nhiên | 208–238 g/km | 902 |
| 2017 | 2,1 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 214 g/km | 298 |
| 2017 | 3,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | 251 g/km | 110 |
| 2017 | 2,1 L | 120 kW (163 PS) | Nhiên liệu khác | 185 g/km | 102 |
| 2011–2017 | 2,1 L | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | 189–215 g/km | 12.834 |
| 2017 | 3,0 L | 140 kW (190 PS) | Nhiên liệu khác | 248 g/km | 42 |
| 2017 | 2,1 L | 158 kW (215 PS) | Dầu diesel | 207 g/km | 16 |
| 2016 | 1,8 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 265 g/km | 10 |
| 2013 | 2,1 L | – | Nhiên liệu khác | 216 g/km | 22 |
| 2013 | 2,5 L | 128 kW (174 PS) | Dầu diesel | 236 g/km | 10 |
| 2011–2012 | 2,1 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | 252–257 g/km | 1.956 |
| 2011–2012 | 2,1 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 253–254 g/km | 2.093 |
| 2012 | – | – | Dầu diesel | 212 g/km | 14 |
| 2011 | 3,5 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | 314 g/km | 14 |
| 2010 | 2,1 L | – | Dầu diesel | 255 g/km | 6.177 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 273 g/km | 194 |
| 2010 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | 262 g/km | 136 |
| 2010 | 1,8 L | – | Khí tự nhiên | 259 g/km | 92 |
| 2010 | 2,1 L | – | Dầu diesel | 237 g/km | 56 |
| 2010 | 1,8 L | – | Xăng | 286 g/km | 10 |
Pháp 147 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5–7,7 L/100 km NEDC | 171–202 g/km |
| 2015SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version courte Toit surélevé · SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit normal và 6 phiên bản cấu hình khác | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9–7,8 L/100 km NEDC | 181–205 g/km |
| 2015SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit normal · SPRINTER 313 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6–6,7 L/100 km NEDC | 174–176 g/km |
| 2015SPRINTER 213 BlueTEC (129ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 213 BlueTEC (129ch) 4x2 Version courte Toit surélevé · SPRINTER 213 BlueTEC (129ch) 4x2 Version moyenne Toit normal và 6 phiên bản cấu hình khác | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6–7,5 L/100 km NEDC | 171–194 g/km |
| 2015SPRINTER 213 BlueTEC (129ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 213 BlueTEC (129ch) 4x2 Version moyenne Toit normal · SPRINTER 313 BlueTEC (129ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2015SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,9–7,5 L/100 km NEDC | 181–197 g/km |
| 2015SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version courte Toit surélevé · SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit normal và 6 phiên bản cấu hình khác | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,9–7,6 L/100 km NEDC | 181–200 g/km |
| 2015SPRINTER 213 BlueTEC (129ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 213 BlueTEC (129ch) 4x2 Version courte Toit surélevé · SPRINTER 213 BlueTEC (129ch) 4x2 Version moyenne Toit normal và 6 phiên bản cấu hình khác | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,6–7,2 L/100 km NEDC | 173–188 g/km |
| 2015SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version courte Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7–7,6 L/100 km NEDC | 176–200 g/km |
| 2015SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version courte Toit surélevé · SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit normal · SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version courte Toit normal và 2 phiên bản cấu hình khác | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9–7,7 L/100 km NEDC | 181–202 g/km |
| 2015SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version courte Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,7–7,3 L/100 km NEDC | 176–192 g/km |
| 2015SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version courte Toit surélevé · SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit normal · SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version courte Toit normal và 2 phiên bản cấu hình khác | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,9–7,5 L/100 km NEDC | 181–197 g/km |
| 2015SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,4–7,6 L/100 km NEDC | 169–200 g/km |
| 2015SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,7–7,3 L/100 km NEDC | 176–192 g/km |
| 2015SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version courte Toit normal | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7–7,6 L/100 km NEDC | 176–200 g/km |
| 2015SPRINTER 213 CDI (129ch) 4x2 Version courte Toit normal | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,7–7,3 L/100 km NEDC | 176–192 g/km |
| 2015SPRINTER 313 BlueTEC (129ch) 4x4 Version longue Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,5–8,7 L/100 km NEDC | 223–228 g/km |
| 2015SPRINTER 313 BlueTEC (129ch) 4x4 Version longue Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–8,0 L/100 km NEDC | 193–208 g/km |
| 2015SPRINTER 313 BlueTEC (129ch) 4x4 Version moyenne Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,5–8,7 L/100 km NEDC | 223–228 g/km |
| 2015SPRINTER 313 BlueTEC (129ch) 4x4 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 313 BlueTEC (129ch) 4x4 Version moyenne Toit normal | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,5–8,7 L/100 km NEDC | 223–228 g/km |
| 2015SPRINTER 313 BlueTEC (129ch) 4x4 Version moyenne Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–8,0 L/100 km NEDC | 193–208 g/km |
| 2015SPRINTER 313 BlueTEC (129ch) 4x4 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 313 BlueTEC (129ch) 4x4 Version moyenne Toit normal | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–8,0 L/100 km NEDC | 193–208 g/km |
| 2015SPRINTER 313 BlueTEC (129ch) 4x4 Version moyenne Toit normal | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,5–8,7 L/100 km NEDC | 223–228 g/km |
| 2015SPRINTER 313 BlueTEC (129ch) 4x4 Version moyenne Toit normal | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,4–8,0 L/100 km NEDC | 193–208 g/km |
| 2015SPRINTER 313 CDI (129ch) 4x2 Version longue Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9–7,7 L/100 km NEDC | 181–202 g/km |
| 2015SPRINTER 313 BlueTEC (129ch) 4x2 Version longue Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6–7,5 L/100 km NEDC | 171–194 g/km |
| 2015SPRINTER 313 CDI (129ch) 4x2 Version longue Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,9–7,5 L/100 km NEDC | 181–197 g/km |
| 2015SPRINTER 313 BlueTEC (129ch) 4x2 Version longue Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,6–7,2 L/100 km NEDC | 173–188 g/km |
| 2015SPRINTER 313 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5–7,7 L/100 km NEDC | 171–202 g/km |
| 2015SPRINTER 313 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,9–7,5 L/100 km NEDC | 181–197 g/km |
| 2015SPRINTER 313 CDI (129ch) 4x2 Version courte Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7–7,6 L/100 km NEDC | 176–200 g/km |
| 2015SPRINTER 313 CDI (129ch) 4x2 Version courte Toit surélevé | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,7–7,3 L/100 km NEDC | 176–192 g/km |
| 2015SPRINTER 313 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5–7,7 L/100 km NEDC | 171–202 g/km |
| 2015SPRINTER 313 CDI (129ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,9–7,5 L/100 km NEDC | 181–197 g/km |
| 2015SPRINTER 313 CDI (129ch) 4x2 Version courte Toit normal | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7–7,6 L/100 km NEDC | 176–200 g/km |
| 2015SPRINTER 313 CDI (129ch) 4x2 Version courte Toit normal | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,7–7,3 L/100 km NEDC | 176–192 g/km |
| 2015SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version longue Toit surélevé | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,1 L/100 km NEDC | 284 g/km |
| 2015SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version longue Toit surélevé · SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,2 L/100 km NEDC | 286 g/km |
| 2015SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version longue Toit surélevé | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 265 g/km |
| 2015SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version longue Toit surélevé · SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 267 g/km |
| 2015SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,0 L/100 km NEDC | 281 g/km |
| 2015SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 12,1 L/100 km NEDC | 284 g/km |
| 2015SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,2 L/100 km NEDC | 263 g/km |
| 2015SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 265 g/km |
| 2015SPRINTER 316 NGT (156ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé | – | 115 kW (156 PS) | Khí tự nhiên | Số sàn 6 cấp | 12,1–12,4 L/100 km NEDC | 222–284 g/km |
| 2015SPRINTER 316 NGT (156ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 316 NGT (156ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 115 kW (156 PS) | Khí tự nhiên | Số sàn 6 cấp | 12,2–12,6 L/100 km NEDC | 220–286 g/km |
| 2015SPRINTER 316 NGT (156ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé | – | 115 kW (156 PS) | Khí tự nhiên | Tự động 5 cấp | 11,3–11,4 L/100 km NEDC | 204–265 g/km |
| 2015SPRINTER 316 NGT (156ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 316 NGT (156ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 115 kW (156 PS) | Khí tự nhiên | Tự động 5 cấp | 11,4–11,7 L/100 km NEDC | 204–267 g/km |
| 2015SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,9–12,0 L/100 km NEDC | 279–281 g/km |
| 2015SPRINTER 316 (156ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,1–11,2 L/100 km NEDC | 260–263 g/km |
| 2015SPRINTER 316 NGT (156ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 115 kW (156 PS) | Khí tự nhiên | Số sàn 6 cấp | 12,1–12,4 L/100 km NEDC | 222–284 g/km |
| 2015SPRINTER 316 NGT (156ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 115 kW (156 PS) | Khí tự nhiên | Tự động 5 cấp | 11,3–11,4 L/100 km NEDC | 204–265 g/km |
| 2015SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9–7,7 L/100 km NEDC | 181–202 g/km |
| 2015SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version courte Toit surélevé · SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version moyenne Toit normal và 6 phiên bản cấu hình khác | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9–7,8 L/100 km NEDC | 181–205 g/km |
| 2015SPRINTER 216 BlueTEC (163ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 216 BlueTEC (163ch) 4x2 Version courte Toit surélevé · SPRINTER 216 BlueTEC (163ch) 4x2 Version moyenne Toit normal và 6 phiên bản cấu hình khác | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6–7,5 L/100 km NEDC | 171–194 g/km |
| 2015SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,8–7,2 L/100 km NEDC | 179–189 g/km |
| 2015SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version courte Toit surélevé · SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version moyenne Toit normal và 6 phiên bản cấu hình khác | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,8–7,3 L/100 km NEDC | 179–192 g/km |
| 2015SPRINTER 216 BlueTEC (163ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 216 BlueTEC (163ch) 4x2 Version courte Toit surélevé · SPRINTER 216 BlueTEC (163ch) 4x2 Version moyenne Toit normal và 6 phiên bản cấu hình khác | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,5–6,9 L/100 km NEDC | 170–180 g/km |
| 2015SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version courte Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7–7,6 L/100 km NEDC | 176–200 g/km |
| 2015SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version courte Toit surélevé · SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version moyenne Toit normal · SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version courte Toit normal và 2 phiên bản cấu hình khác | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9–7,7 L/100 km NEDC | 181–202 g/km |
| 2015SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version courte Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,7–7,0 L/100 km NEDC | 176–184 g/km |
| 2015SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version courte Toit surélevé · SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version moyenne Toit normal · SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version courte Toit normal và 2 phiên bản cấu hình khác | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,8–7,2 L/100 km NEDC | 179–189 g/km |
| 2015SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7–7,6 L/100 km NEDC | 176–200 g/km |
| 2015SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,7–7,0 L/100 km NEDC | 176–184 g/km |
| 2015SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version courte Toit normal | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7–7,6 L/100 km NEDC | 176–200 g/km |
| 2015SPRINTER 216 CDI (163ch) 4x2 Version courte Toit normal | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,7–7,0 L/100 km NEDC | 176–184 g/km |
| 2015SPRINTER 316 BlueTEC (163ch) 4x4 Version longue Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,2–8,5 L/100 km NEDC | 215–223 g/km |
| 2015SPRINTER 316 BlueTEC (163ch) 4x4 Version longue Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,7–8,0 L/100 km NEDC | 200–208 g/km |
| 2015SPRINTER 316 BlueTEC (163ch) 4x4 Version moyenne Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,2–8,5 L/100 km NEDC | 215–223 g/km |
| 2015SPRINTER 316 BlueTEC (163ch) 4x4 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 316 BlueTEC (163ch) 4x4 Version moyenne Toit normal | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,2–8,5 L/100 km NEDC | 215–223 g/km |
| 2015SPRINTER 316 BlueTEC (163ch) 4x4 Version moyenne Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,7–8,0 L/100 km NEDC | 200–208 g/km |
| 2015SPRINTER 316 BlueTEC (163ch) 4x4 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 316 BlueTEC (163ch) 4x4 Version moyenne Toit normal | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,7–8,0 L/100 km NEDC | 200–208 g/km |
| 2015SPRINTER 316 BlueTEC (163ch) 4x4 Version moyenne Toit normal | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,2–8,5 L/100 km NEDC | 215–223 g/km |
| 2015SPRINTER 316 BlueTEC (163ch) 4x4 Version moyenne Toit normal | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,7–8,0 L/100 km NEDC | 200–208 g/km |
| 2015SPRINTER 316 CDI (163ch) 4x2 Version longue Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9–7,7 L/100 km NEDC | 181–202 g/km |
| 2015SPRINTER 316 BlueTEC (163ch) 4x2 Version longue Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6–7,5 L/100 km NEDC | 171–194 g/km |
| 2015SPRINTER 316 CDI (163ch) 4x2 Version longue Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,8–7,2 L/100 km NEDC | 179–189 g/km |
| 2015SPRINTER 316 BlueTEC (163ch) 4x2 Version longue Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,5–6,9 L/100 km NEDC | 170–180 g/km |
| 2015SPRINTER 316 CDI (163ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9–7,7 L/100 km NEDC | 181–202 g/km |
| 2015SPRINTER 316 CDI (163ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,8–7,2 L/100 km NEDC | 179–189 g/km |
| 2015SPRINTER 316 CDI (163ch) 4x2 Version courte Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7–7,6 L/100 km NEDC | 176–200 g/km |
| 2015SPRINTER 316 CDI (163ch) 4x2 Version courte Toit surélevé | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,7–7,0 L/100 km NEDC | 176–184 g/km |
| 2015SPRINTER 316 CDI (163ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9–7,7 L/100 km NEDC | 181–202 g/km |
| 2015SPRINTER 316 CDI (163ch) 4x2 Version moyenne Toit normal | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,8–7,2 L/100 km NEDC | 179–189 g/km |
| 2015SPRINTER 316 CDI (163ch) 4x2 Version courte Toit normal | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,7–7,6 L/100 km NEDC | 176–200 g/km |
| 2015SPRINTER 316 CDI (163ch) 4x2 Version courte Toit normal | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,7–7,0 L/100 km NEDC | 176–184 g/km |
| 2015SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x4 Version longue Toit surélevé | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,4–9,5 L/100 km NEDC | 246–249 g/km |
| 2015SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x4 Version longue Toit surélevé | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 9,5–9,9 L/100 km NEDC | 248–258 g/km |
| 2015SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x4 Version moyenne Toit surélevé | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,3–9,4 L/100 km NEDC | 244–246 g/km |
| 2015SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x4 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x4 Version moyenne Toit normal | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,4–9,5 L/100 km NEDC | 246–249 g/km |
| 2015SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x4 Version moyenne Toit surélevé | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 9,4–9,8 L/100 km NEDC | 245–255 g/km |
| 2015SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x4 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x4 Version moyenne Toit normal | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 9,5–9,9 L/100 km NEDC | 248–258 g/km |
| 2015SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x4 Version moyenne Toit normal | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,3–9,4 L/100 km NEDC | 244–246 g/km |
| 2015SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x4 Version moyenne Toit normal | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 9,4–9,8 L/100 km NEDC | 245–255 g/km |
| 2015SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x2 Version longue Toit surélevé | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,8–9,6 L/100 km NEDC | 230–250 g/km |
| 2015SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x2 Version longue Toit surélevé · SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x2 Version courte Toit surélevé và 2 phiên bản cấu hình khác | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,9–9,7 L/100 km NEDC | 232–253 g/km |
| 2015SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x2 Version longue Toit surélevé | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,2–8,8 L/100 km NEDC | 215–231 g/km |
| 2015SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x2 Version longue Toit surélevé · SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x2 Version courte Toit surélevé và 2 phiên bản cấu hình khác | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,3–8,9 L/100 km NEDC | 217–233 g/km |
| 2015SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x2 Version courte Toit surélevé · SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x2 Version moyenne Toit normal và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,8–9,6 L/100 km NEDC | 230–250 g/km |
| 2015SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x2 Version moyenne Toit surélevé · SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x2 Version courte Toit surélevé · SPRINTER 319 BlueTEC (190ch) 4x2 Version moyenne Toit normal và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,2–8,8 L/100 km NEDC | 215–231 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 213 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 37 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,9–8,4 L/100 km NEDC | 207–222 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 213 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 37 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,9–8,4 L/100 km NEDC | 208–222 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 213 CDI - 32 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,9–8,3 L/100 km NEDC | 208–219 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 213 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 43 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,6–8,5 L/100 km NEDC | 201–224 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 213 CDI - 32 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,9–8,3 L/100 km NEDC | 207–219 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 213 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 43 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–8,5 L/100 km NEDC | 189–224 g/km |
| 2014SPRINTER COMBI 213 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 43 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,0–9,3 L/100 km NEDC | 238–246 g/km |
| 2014SPRINTER COMBI 213 CDI - 37 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,9–8,3 L/100 km NEDC | 207–219 g/km |
| 2014SPRINTER COMBI 213 CDI - 37 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,9–8,3 L/100 km NEDC | 208–219 g/km |
| 2014SPRINTER COMBI 213 CDI - 43 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,1–8,4 L/100 km NEDC | 213–222 g/km |
| 2014SPRINTER COMBI 213 CDI - 43 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,9–8,4 L/100 km NEDC | 207–222 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 4x4 213 CDI - 32 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,7–9,1 L/100 km NEDC | 230–240 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 4x4 213 CDI - 32 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,2–8,9 L/100 km NEDC | 215–235 g/km |
| 2014SPRINTER 316 · SPRINTER 316 - 37 · SPRINTER 316 - 43 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,1 L/100 km NEDC | 289 g/km |
| 2012–2014SPRINTER 316 GNV | – | 115 kW (156 PS) | Khí tự nhiên | Tự động 5 cấp | 12,1–13,3 L/100 km NEDC | 238–289 g/km |
| 2014SPRINTER COMBI 316 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 43 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,6–8,3 L/100 km NEDC | 201–218 g/km |
| 2014SPRINTER COMBI 316 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 43 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–8,5 L/100 km NEDC | 189–224 g/km |
| 2014SPRINTER COMBI 316 CDI - 32 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,9–8,0 L/100 km NEDC | 208–211 g/km |
| 2014SPRINTER COMBI 316 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,0–8,2 L/100 km NEDC | 211–216 g/km |
| 2014SPRINTER COMBI 316 CDI - 32 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,9–8,2 L/100 km NEDC | 208–216 g/km |
| 2014SPRINTER COMBI 316 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,0–8,4 L/100 km NEDC | 210–222 g/km |
| 2014SPRINTER COMBI 316 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 43 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,0–9,1 L/100 km NEDC | 238–241 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,9–8,3 L/100 km NEDC | 208–219 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,9–8,1 L/100 km NEDC | 208–213 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 43 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 246 g/km |
| 2014SPRINTER COMBI 316 CDI - 43 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,1–8,2 L/100 km NEDC | 213–216 g/km |
| 2014SPRINTER COMBI 316 CDI - 43 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,1–8,4 L/100 km NEDC | 213–222 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 4x4 316 CDI - 37 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 8,6–8,7 L/100 km NEDC | 227–230 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 4x4 316 CDI - 37 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,0–8,9 L/100 km NEDC | 210–235 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 319 CDI | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 10,2–10,3 L/100 km NEDC | 269–272 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 319 CDI | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,8–9,9 L/100 km NEDC | 233–262 g/km |
| 2012–2014SPRINTER COMBI 319 CDI | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 9,1–9,8 L/100 km NEDC | 240–258 g/km |
| 2012–2013SPRINTER COMBI 213 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 43 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 37 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–8,0 L/100 km NEDC | 189–210 g/km |
| 2012–2013SPRINTER COMBI 213 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 43 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 37 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,6–8,1 L/100 km NEDC | 201–214 g/km |
| 2012–2013SPRINTER COMBI 213 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 43 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 37 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,0–9,3 L/100 km NEDC | 238–246 g/km |
| 2012–2013SPRINTER COMBI 213 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 43 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,1–8,4 L/100 km NEDC | 213–222 g/km |
| 2012–2013SPRINTER COMBI 213 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 213 CDI - 43 | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,9–8,4 L/100 km NEDC | 207–222 g/km |
| 2012–2013SPRINTER 316 - 37 · SPRINTER 316 · SPRINTER 316 - 43 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 12,1 L/100 km NEDC | 289 g/km |
| 2012–2013SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 43 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,1–8,3 L/100 km NEDC | 213–218 g/km |
| 2012–2013SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 32 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 43 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,1–8,5 L/100 km NEDC | 213–224 g/km |
| 2012–2013SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 32 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,9–8,2 L/100 km NEDC | 208–216 g/km |
| 2012–2013SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 32 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,9–8,4 L/100 km NEDC | 208–222 g/km |
| 2012–2013SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 43 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 32 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 9,0–9,1 L/100 km NEDC | 238–241 g/km |
| 2012–2013SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 43 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 32 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 7,2–8,0 L/100 km NEDC | 189–210 g/km |
| 2012–2013SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 43 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 8,1–8,2 L/100 km NEDC | 213–216 g/km |
| 2012–2013SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 43 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 8,1–8,4 L/100 km NEDC | 213–222 g/km |
| 2012–2013SPRINTER COMBI 316 CDI - 37 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 43 · SPRINTER COMBI 316 CDI - 32 | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,6–8,1 L/100 km NEDC | 201–214 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





