Mercedes-Benz GLC first generation

Mercedes-Benz GLC first generation (2015–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 144 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: X253, C253
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.670–4.750 mm RDW | 4.660–4.730 mm TC | 4.656–4.765 mm |
| Chiều rộng | 1.900–1.930 mm RDW | 1.880–1.890 mm TC | 1.890 mm |
| Chiều cao | 1.630–1.670 mm RDW | 1.600–1.640 mm TC | 1.603–1.638 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.870 mm RDW | 2.870 mm TC | 2.873 mm |
| Vệt bánh trước | 1.610–1.684 mm ASTRA | 1.620 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.601–1.669 mm ASTRA | 1.620 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.635–1.940 kg RDW | 1.804–2.080 kg TC | 1.790 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.735–2.040 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.400–2.615 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000–2.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 210–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 320–700 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 85–90 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 1,3–1,9 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/45R20, 235/55R19, 235/60R18, 235/65R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2018–2019: ★★★★★ · 2021–2022: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 94,3% (94,0–94,5) | 92,2% | 34.363 |
| 4–5 năm | 92,7% (92,5–92,8) | 91,0% | 93.002 |
| 6–8 năm | 89,4% (89,2–89,7) | 86,4% | 70.714 |
| 9–12 năm | 86,3% (84,2–88,0) | 77,9% | 1.251 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 24,4% | 25,1% |
| Phanh | 12,2% | 16,7% |
| Hệ thống treo | 7,5% | 7,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,0% | 6,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,5% | 6,0% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 1,1% | 2,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
644 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2022. 35 vụ tai nạn · 16 vụ cháy · 25 trường hợp bị thương
- Động cơ 200
- Hệ thống điện 93
- Hệ thống nhiên liệu 81
- Phanh 48
- Hộp số và hệ truyền động 46
- Hệ thống lái 39
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 144 phiên bản của Mercedes-Benz GLC first generation
Hiển thị tất cả 144 phiên bản
Liên minh Châu Âu 84 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2022 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Plug-in hybrid | 1,9 L/100 km WLTP24,3–26,3 kWh/100 km WLTP | 50 g/km | 45 km | 57.568 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | 6,1 L/100 km WLTP25,7–26,1 kWh/100 km WLTP | 163–166 g/km | – | 37.179 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | 2,3–2,4 L/100 km WLTP24,3–26,2 kWh/100 km WLTP | 54 g/km | 45–46 km | 36.163 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 5,7–5,9 L/100 km WLTP | 161–162 g/km | – | 16.142 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | 8,3–8,4 L/100 km WLTP | 191–192 g/km | – | 12.344 |
| 2022 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | 5,4 L/100 km WLTP | 140 g/km | – | 3.170 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 6,6 L/100 km WLTP | 178 g/km | – | 9.593 |
| 2021–2022 | 4,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | 13,1 L/100 km WLTP | 296 g/km | – | 2.275 |
| 2021–2022 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | 7,4 L/100 km WLTP | 194 g/km | – | 5.217 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 287 kW (390 PS) | Xăng | 10,9 L/100 km WLTP | 248 g/km | – | 4.245 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Xăng | 7,4–7,7 L/100 km WLTP | 185–187 g/km | – | 2.146 |
| 2022 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 7,5 L/100 km WLTP | 173 g/km | – | 1.142 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | 8,4–8,5 L/100 km WLTP | 194–195 g/km | – | 3.304 |
| 2022 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Plug-in hybrid | 0,5 L/100 km WLTP21,2 kWh/100 km WLTP | 18 g/km | 127 km | 635 |
| 2022 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | 7,6 L/100 km WLTP | 180 g/km | – | 521 |
| 2021–2022 | 4,0 L | 350 kW (476 PS) | Xăng | 13,0 L/100 km WLTP | 295 g/km | – | 753 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | 8,0–8,3 L/100 km WLTP | 192 g/km | – | 508 |
| 2022 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | 0,6 L/100 km WLTP21,2 kWh/100 km WLTP | 33 g/km | 125 km | 139 |
| 2022 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | 2,2 L/100 km WLTP | 187 g/km | – | 120 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | – | 174 g/km | – | 119 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 2,2–2,4 L/100 km WLTP26,0–26,5 kWh/100 km WLTP | 61–191 g/km | – | 414 |
| 2022 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Dầu diesel | – | 164 g/km | – | 52 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 237 kW (322 PS) | Plug-in hybrid | – | 22 g/km | – | 89 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | – | 190 g/km | – | 84 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 350 kW (476 PS) | Plug-in hybrid | – | 55–65 g/km | – | 87 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 240 kW (326 PS) | Plug-in hybrid | – | 27 g/km | – | 51 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 275 kW (374 PS) | Plug-in hybrid | – | 27 g/km | – | 85 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 300 kW (408 PS) | Hybrid | – | 208 g/km | – | 61 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 272 kW (370 PS) | Hybrid | – | 191 g/km | – | 54 |
| 2022 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Plug-in hybrid | – | 75 g/km | – | 10 |
| 2021 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Hybrid | 1,9 L/100 km WLTP25,5 kWh/100 km WLTP | 48 g/km | 44 km | 516 |
| 2021 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | – | 209 g/km | – | 70 |
| 2021 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | 2,1 L/100 km WLTP25,4 kWh/100 km WLTP | 48 g/km | 48 km | 67 |
| 2021 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Plug-in hybrid | 7,0 L/100 km WLTP | 189 g/km | – | 36 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 209 g/km | – | 34 |
| 2021 | – | 160 kW (218 PS) | Hydro | – | 0 g/km | – | 16 |
| 2021 | 1,5 L | 125 kW (170 PS) | Hybrid | – | 196 g/km | – | 16 |
| 2021 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 164 g/km | – | 14 |
| 2021 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 6,5 L/100 km WLTP | 188 g/km | – | 10 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | – | 139–140 g/km | – | 108.982 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | 13,8–27,5 kWh/100 km NEDC | 54–59 g/km | 46 km | 27.452 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 155–156 g/km | – | 33.232 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 139–140 g/km | – | 28.491 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 165–167 g/km | 44 km | 20.958 |
| 2020 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Plug-in hybrid | 26,9 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 46 km | 15.004 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | – | 168 g/km | – | 10.631 |
| 2019–2020 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | – | 173–174 g/km | – | 8.080 |
| 2019–2020 | 3,0 L | 287 kW (390 PS) | Xăng | – | 236–237 g/km | – | 7.245 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Xăng | – | 159–166 g/km | – | 13.595 |
| 2017–2020 | 4,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | 244–279 g/km | – | 9.866 |
| 2017–2020 | 4,0 L | 350 kW (476 PS) | Xăng | – | 238–281 g/km | – | 3.103 |
| 2015–2020 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 155–174 g/km | – | 70.116 |
| 2015–2020 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 134–159 g/km | – | 235.829 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 168–169 g/km | – | 4.450 |
| 2015–2020 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 133–162 g/km | – | 251.828 |
| 2019–2020 | – | 160 kW (218 PS) | Nhiên liệu khác | – | – | – | 194 |
| 2020 | 2,0 L | 60 kW (82 PS) | Plug-in hybrid | 16,8 kWh/100 km NEDC | 53 g/km | 46 km | 178 |
| 2016–2020 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 161–180 g/km | – | 30.778 |
| 2016–2020 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 196–222 g/km | – | 24.838 |
| 2015–2020 | 2,1 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 135–158 g/km | – | 13.362 |
| 2020 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | – | 53 g/km | – | 52 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 169–181 g/km | – | 10.272 |
| 2020 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Hybrid | – | 60 g/km | – | 28 |
| 2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Plug-in hybrid | – | 160 g/km | 44 km | 14 |
| 2019 | – | 155 kW (211 PS) | Nhiên liệu khác | – | – | – | 132 |
| 2019 | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 214 g/km | – | 58 |
| 2019 | 1,5 L | – | Dầu diesel | – | 110 g/km | – | 12 |
| 2018 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 13,9 kWh/100 km NEDC | 164 g/km | – | 46.564 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | 14,3–14,6 kWh/100 km NEDC | 60–62 g/km | – | 29.301 |
| 2016–2018 | 2,0 L | 60 kW (82 PS) | Hybrid | 14,1–14,3 kWh/100 km NEDC | 60–61 g/km | – | 356 |
| 2016–2018 | 2,1 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 133–140 g/km | – | 40 |
| 2017 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Nhiên liệu khác | – | 135 g/km | – | 11.444 |
| 2017 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Nhiên liệu khác | – | 133 g/km | – | 5.130 |
| 2017 | 2,1 L | 188 kW (256 PS) | Dầu diesel | – | 134 g/km | – | 3.112 |
| 2017 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Xăng | – | 155 g/km | – | 1.480 |
| 2017 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Dầu diesel | – | 170 g/km | – | 738 |
| 2017 | 3,0 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | – | 198 g/km | – | 332 |
| 2017 | 2,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 176 g/km | – | 226 |
| 2017 | 2,1 L | 225 kW (306 PS) | Dầu diesel | – | 137 g/km | – | 172 |
| 2017 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Dầu diesel | – | 165 g/km | – | 72 |
| 2017 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Hybrid | – | 69 g/km | – | 24 |
| 2016 | 2,9 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 200 g/km | – | 46 |
| 2016 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 132 g/km | – | 22 |
| 2016 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 164 g/km | – | 12 |
Vương quốc Anh 46 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2023GLC 220 d 4MATIC | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,8–7,3 L/100 km WLTP | 152–191 g/km | – |
| 2022–2023GLC 300 de 4MATIC | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 24,1–26,8 kWh/100 km WLTP | – | 44–49 km |
| 2020–2023GLC 300 d 4MATIC | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,4–7,2 L/100 km WLTP | 167–189 g/km | – |
| 2022–2023GLC 300 e 4MATIC | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 23,7–25,9 kWh/100 km WLTP | – | 44–49 km |
| 2021–2023GLC 300 4MATIC | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,0–9,6 L/100 km WLTP | 181–217 g/km | – |
| 2020–2023AMG GLC 43 4MATIC | 3,0 L | 287 kW (390 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,1–11,2 L/100 km WLTP | 230–256 g/km | – |
| 2020–2023AMG GLC 63 S 4MATIC+ | 4,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,1–13,2 L/100 km WLTP | 186–300 g/km | – |
| 2021GLC 220 d 4MATIC · GLC 220 d | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,2 L/100 km WLTP | 180 g/km | – |
| 2021GLC 220 d | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,2 L/100 km WLTP | 151 g/km | – |
| 2021GLC 300 de 4MATIC | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 24,0–27,0 kWh/100 km WLTP | – | 43–49 km |
| 2021GLC 300 e 4MATIC | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 27,5–30,3 kWh/100 km WLTP | – | 37–42 km |
| 2020–2021GLC 300 e 4MATIC | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,2–9,2 L/100 km WLTP27,5–30,3 kWh/100 km WLTP | 187–208 g/km | – |
| 2020–2021GLC 300 e 4MATIC | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,2–9,2 L/100 km WLTP27,5–30,3 kWh/100 km WLTP | 187–208 g/km | – |
| 2020–2021GLC 300 4MATIC | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,1–9,6 L/100 km WLTP | 185–217 g/km | – |
| 2021GLC 300 e 4MATIC | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 24,2–26,6 kWh/100 km WLTP | – | 46–50 km |
| 2021GLC 300 e 4MATIC | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 9,5 L/100 km WLTP24,4–26,8 kWh/100 km WLTP | – | 45–50 km |
| 2020–2021AMG GLC 63 4MATIC+ | 4,0 L | 350 kW (476 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 12,7–13,2 L/100 km WLTP | 288–299 g/km | – |
| 2018GLC 250 4MATIC with 18'' rear wheels · GLC 250 4MATIC with 19'' rear wheels · GLC 250 4MATIC with 20'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km | – |
| 2018GLC 250 4MATIC with 18'' rear wheels · GLC 250 4MATIC with 20'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 172 g/km | – |
| 2018GLC 250 4MATIC with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,6–7,7 L/100 km NEDC | 174–175 g/km | – |
| 2018GLC 250 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,9–7,6 L/100 km NEDC | 159–173 g/km | – |
| 2018GLC 250 4MATIC with 19'' rear wheels · GLC 250 4MATIC with 20'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km | – |
| 2018GLC 250 4MATIC with 20'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 176 g/km | – |
| 2016–2018GLC 220 d 4MATIC with 17'' rear wheels · GLC 220 d 4MATIC with 18'' rear wheels · GLC 220 d 4MATIC with 19'' rear wheels và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2016–2018GLC 220 d 4MATIC with 20'' rear wheels · GLC 250 d 4MATIC with 20'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 143 g/km | – |
| 2017–2018GLC 220 d 4MATIC with 18'' rear wheels · GLC 250 d 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km | – |
| 2017–2018GLC 220 d 4MATIC with 19'' rear wheels · GLC 220 d 4MATIC with 20'' rear wheels · GLC 250 d 4MATIC with 19'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km | – |
| 2018GLC 220 d 4MATIC with 18'' rear wheels · GLC 220 d 4MATIC with 20'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km | – |
| 2018GLC 220 d 4MATIC with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,0–6,2 L/100 km NEDC | 158–163 g/km | – |
| 2018GLC 250 d 4MATIC with 18'' rear wheels · GLC 250 d 4MATIC with 20'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km | – |
| 2018GLC 250 d 4MATIC with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 163 g/km | – |
| 2018GLC 220 d 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km | – |
| 2018GLC 220 d 4MATIC with 20'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 165 g/km | – |
| 2018GLC 250 d 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km | – |
| 2018GLC 250 d 4MATIC with 19'' rear wheels · GLC 250 d 4MATIC with 20'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 165 g/km | – |
| 2017–2018GLC 350 d 4MATIC with 18'' rear wheels | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 161 g/km | – |
| 2017–2018GLC 350 d 4MATIC with 19'' rear wheels · GLC 350 d 4MATIC with 20'' rear wheels | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 169 g/km | – |
| 2017–2018GLC 350 d 4MATIC with 17'' rear wheels · GLC 350 d 4MATIC with 18'' rear wheels · GLC 350 d 4MATIC with 19'' rear wheels | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 159 g/km | – |
| 2018GLC 350 d 4MATIC with 18'' rear wheels · GLC 350 d 4MATIC with 20'' rear wheels | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 177 g/km | – |
| 2018GLC 350 d 4MATIC with 19'' rear wheels | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 180 g/km | – |
| 2017–2018AMG GLC 43 4MATIC with 19'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,3–8,4 L/100 km NEDC | 189–192 g/km | – |
| 2017–2018AMG GLC 43 4MATIC with 20'' rear wheels · AMG GLC 43 4MATIC with 21'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,7–8,9 L/100 km NEDC | 199–203 g/km | – |
| 2018AMG GLC 43 4MATIC with 20'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,6–9,7 L/100 km NEDC | 220 g/km | – |
| 2018AMG GLC 43 4MATIC with 21'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 223–224 g/km | – |
| 2018AMG GLC 63 4MATIC+ with 19'' rear wheels | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,3 L/100 km NEDC | 234 g/km | – |
| 2018AMG GLC 63 4MATIC+ with 20'' rear wheels · AMG GLC 63 4MATIC+ with 21'' rear wheels · AMG GLC 63 S 4MATIC+ with 20'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 244 g/km | – |
Hoa Kỳ 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 224–232 g/km |
| 2022SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 232–238 g/km |
| 2022SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA | 267–291 g/km |
| 2016–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 226–238 g/km |
| 2017–2021SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 258–277 g/km |
| 2018–2021SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA | 297–319 g/km |
| 2020SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 109 g/km |
| 2018–2019SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 146 g/km |
| 2016SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 227 g/km |
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2022Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,6–10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 226–242 g/km | – |
| 2017–2022Sport utility vehicle: Small | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,2–14,6 L/100 km 5 chu kỳ | 262–353 g/km | – |
| 2019–2021Sport utility vehicle: Small | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 13,2–13,5 L/100 km 5 chu kỳ | 309–319 g/km | – |
| 2020Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 109 g/km | 35 km |
| 2018–2019Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 146 g/km | 21 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





