Mercedes-Benz GLB first generation

Mercedes-Benz GLB first generation (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 60 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: X247
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.650–4.740 mm RDW | 4.630 mm TC | 4.634 mm |
| Chiều rộng | 1.850–1.860 mm RDW | 1.830 mm TC | 1.834 mm |
| Chiều cao | 1.690–1.700 mm RDW | 1.660 mm TC | 1.658 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.830–2.890 mm RDW | 2.830 mm TC | 2.829 mm |
| Vệt bánh trước | 1.590–1.627 mm ASTRA | 1.610 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.588–1.607 mm ASTRA | 1.610 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.450–2.100 kg RDW | 1.705–1.755 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.550–2.200 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.080–2.835 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500–2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 500 L EV DB | – | 560 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 340 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 3.540 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 197–236 km/h RDW | – | 207 km/h |
| 0–100 km/h | 5,5–7,4 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | – | – | 180–400 Nm |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 85,0 kWh EV DB | – | – |
| Dung lượng pin (tổng) | 90,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 614–631 km EV DB | – | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 158–159 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 353 kW EV DB | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/50R19, 215/60R18, 235/55R18, 215/65R17, 255/45R19
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2021–2023: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,3% (92,6–93,9) | 92,2% | 6.263 |
| 4–5 năm | 92,4% (91,3–93,4) | 91,0% | 2.461 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 22,8% | 21,6% |
| Phanh | 10,6% | 12,0% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,4% | 5,8% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,6% | 4,3% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
133 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2026. 6 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 5 trường hợp bị thương
- Động cơ 28
- Hệ thống điện 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 60 phiên bản của Mercedes-Benz GLB first generation
Hiển thị tất cả 60 phiên bản
Liên minh Châu Âu 33 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,6–5,8 L/100 km WLTP | 149–150 g/km | 40.661 |
| 2023–2025 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 7,0–7,1 L/100 km WLTP | 159–163 g/km | 5.870 |
| 2023–2025 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 7,0 L/100 km WLTP | 159–160 g/km | 2.219 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,9–6,0 L/100 km WLTP | 154–158 g/km | 19.749 |
| 2023–2025 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Hybrid | 9,1–9,2 L/100 km WLTP | 208–210 g/km | 1.232 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 5,3–5,6 L/100 km WLTP | 145–148 g/km | 11.333 |
| 2023–2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | 7,8–7,9 L/100 km WLTP | 178–179 g/km | 1.888 |
| 2023–2025 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Hybrid | 7,8–7,9 L/100 km WLTP | 178–192 g/km | 1.211 |
| 2021–2025 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 6,9–7,2 L/100 km WLTP | 158–165 g/km | 19.012 |
| 2025 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Plug-in hybrid | 7,7 L/100 km WLTP | 177 g/km | 106 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 8,6–9,2 L/100 km WLTP | 198–210 g/km | 3.510 |
| 2025 | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | – | 0 g/km | 83 |
| 2025 | Động cơ điện | 180 kW (245 PS) | Điện | – | 0 g/km | 68 |
| 2021–2025 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 6,9–7,2 L/100 km WLTP | 159–161 g/km | 5.027 |
| 2025 | 1,5 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | – | 164 g/km | 35 |
| 2025 | 1,5 L | 165 kW (224 PS) | Hybrid | – | 166 g/km | 32 |
| 2025 | 1,5 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 158 g/km | 18 |
| 2025 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | 6,9 L/100 km WLTP | 157 g/km | 16 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | 7,9–8,1 L/100 km WLTP | 183–185 g/km | 6.716 |
| 2024 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | – | 164 g/km | 16 |
| 2024 | Động cơ điện | 260 kW (354 PS) | Điện | – | 0 g/km | 15 |
| 2024 | Động cơ điện | 200 kW (272 PS) | Điện | – | 0 g/km | 14 |
| 2022 | 1,3 L | 206 kW (280 PS) | Xăng | – | 161 g/km | 72 |
| 2021 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,6 L/100 km WLTP0,5 kWh/100 km WLTP | 149 g/km | 28.643 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 130–133 g/km | 22.811 |
| 2019–2020 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 136–148 g/km | 10.708 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 138–142 g/km | 8.485 |
| 2020 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 166 g/km | 6.550 |
| 2020 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 127 g/km | 2.968 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 173–198 g/km | 1.030 |
| 2020 | 1,3 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 143 g/km | 110 |
| 2019 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | – | 178 g/km | 156 |
| 2019 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 148 g/km | 30 |
Vương quốc Anh 19 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026GLB 250+ | Động cơ điện | 200 kW (272 PS) | Điện | – | 18,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 542 km |
| 2026GLB 350 4MATIC | Động cơ điện | 260 kW (354 PS) | Điện | – | 18,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 521 km |
| 2023–2026GLB 200 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,7–7,5 L/100 km WLTP | 151–171 g/km | – |
| 2026GLB 180 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | 144 g/km | – |
| 2026GLB 200 | 1,5 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 146 g/km | – |
| 2026GLB 220 4MATIC | 1,5 L | 140 kW (190 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 153 g/km | – |
| 2020–2026GLB 200 d | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,4–6,3 L/100 km WLTP | 143–160 g/km | – |
| 2020–2026GLB 220 d 4MATIC | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7–6,6 L/100 km WLTP | 149–170 g/km | – |
| 2025–2026AMG GLB 35 4MATIC | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,9–9,4 L/100 km WLTP | 203–213 g/km | – |
| 2024GLB 200 | 1,3 L | 163 kW (222 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,9–7,5 L/100 km WLTP | 156–171 g/km | – |
| 2024GLB 200 d | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,5–6,1 L/100 km WLTP | 145–160 g/km | – |
| 2024GLB 220 d 4MATIC | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8–6,5 L/100 km WLTP | 152–170 g/km | – |
| 2024Mercedes-AMG GLB 35 4MATIC | 2,0 L | 306 kW (416 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,9–9,4 L/100 km WLTP | 203–213 g/km | – |
| 2020–2023GLB 200 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9–8,1 L/100 km WLTP | 156–176 g/km | – |
| 2021–2023AMG GLB 35 4MATIC | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,5–9,4 L/100 km WLTP | 194–213 g/km | – |
| 2023Mercedes-AMG GLB 35 4MATIC | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Hybrid | Tự động 8 cấp | 8,9–9,4 L/100 km WLTP | 203–213 g/km | – |
| 2021GLB 200 d 4MATIC | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,7–6,5 L/100 km WLTP | 149–166 g/km | – |
| 2021GLB 250 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,6–8,5 L/100 km WLTP | 175–192 g/km | – |
| 2021GLB 250 4MATIC | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,7–8,7 L/100 km WLTP | 178–197 g/km | – |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2026SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 193–198 g/km |
| 2024–2026SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–27 MPG (8,7–10,2 L/100 km) EPA | 201–242 g/km |
| 2020–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 205–214 g/km |
| 2022–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–25 MPG (9,4–10,7 L/100 km) EPA | 221–246 g/km |
| 2020–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 23–26 MPG (9,0–10,2 L/100 km) EPA | 210–237 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2026Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | 8,6–10,1 L/100 km 5 chu kỳ | 201–237 g/km |
| 2024–2026Station wagon: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | 8,3–10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 193–242 g/km |
| 2022–2023Station wagon: Mid-size | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | 10,2–11,2 L/100 km 5 chu kỳ | 238–262 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





