Mercedes-Benz GLB first generation

Mercedes-Benz GLB first generation
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mercedes-Benz GLB first generation (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 60 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: X247

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.650–4.740 mm RDW4.630 mm TC4.634 mm
Chiều rộng1.850–1.860 mm RDW1.830 mm TC1.834 mm
Chiều cao1.690–1.700 mm RDW1.660 mm TC1.658 mm
Chiều dài cơ sở2.830–2.890 mm RDW2.830 mm TC2.829 mm
Vệt bánh trước1.590–1.627 mm ASTRA1.610 mm TC–
Vệt bánh sau1.588–1.607 mm ASTRA1.610 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.450–2.100 kg RDW1.705–1.755 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.550–2.200 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.080–2.835 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500–2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý500 L EV DB–560 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–340 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–3.540 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa197–236 km/h RDW–207 km/h
0–100 km/h5,5–7,4 giây EV DB––
Mô-men xoắn––180–400 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)85,0 kWh EV DB––
Dung lượng pin (tổng)90,0 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)614–631 km EV DB––
Mức tiêu thụ năng lượng158–159 Wh/km EV DB––
Công suất sạc AC11 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC353 kW EV DB––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/50R19, 215/60R18, 235/55R18, 215/65R17, 255/45R19

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2021–2023: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm93,3% (92,6–93,9)92,2%6.263
4–5 năm92,4% (91,3–93,4)91,0%2.461

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe22,8%21,6%
Phanh10,6%12,0%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,4%5,8%
Đèn và hệ thống điện1,6%4,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

133 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2026. 6 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 5 trường hợp bị thương

  • Động cơ 28
  • Hệ thống điện 22

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 60 phiên bản của Mercedes-Benz GLB first generation

Hiển thị tất cả 60 phiên bản

Liên minh Châu Âu 33 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2022–20252,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,6–5,8 L/100 km WLTP149–150 g/km40.661
2023–20251,3 L120 kW (163 PS)Hybrid7,0–7,1 L/100 km WLTP159–163 g/km5.870
2023–20251,3 L100 kW (136 PS)Hybrid7,0 L/100 km WLTP159–160 g/km2.219
2021–20252,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel5,9–6,0 L/100 km WLTP154–158 g/km19.749
2023–20252,0 L225 kW (306 PS)Hybrid9,1–9,2 L/100 km WLTP208–210 g/km1.232
2021–20252,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel5,3–5,6 L/100 km WLTP145–148 g/km11.333
2023–20252,0 L140 kW (190 PS)Hybrid7,8–7,9 L/100 km WLTP178–179 g/km1.888
2023–20252,0 L165 kW (224 PS)Hybrid7,8–7,9 L/100 km WLTP178–192 g/km1.211
2021–20251,3 L120 kW (163 PS)Xăng6,9–7,2 L/100 km WLTP158–165 g/km19.012
20252,0 L140 kW (190 PS)Plug-in hybrid7,7 L/100 km WLTP177 g/km106
2021–20252,0 L225 kW (306 PS)Xăng8,6–9,2 L/100 km WLTP198–210 g/km3.510
2025Động cơ điện125 kW (170 PS)Điện–0 g/km83
2025Động cơ điện180 kW (245 PS)Điện–0 g/km68
2021–20251,3 L100 kW (136 PS)Xăng6,9–7,2 L/100 km WLTP159–161 g/km5.027
20251,5 L140 kW (190 PS)Hybrid–164 g/km35
20251,5 L165 kW (224 PS)Hybrid–166 g/km32
20251,5 L120 kW (163 PS)Hybrid–158 g/km18
20251,3 L120 kW (163 PS)Plug-in hybrid6,9 L/100 km WLTP157 g/km16
2021–20242,0 L165 kW (224 PS)Xăng7,9–8,1 L/100 km WLTP183–185 g/km6.716
20242,0 L140 kW (190 PS)Hybrid–164 g/km16
2024Động cơ điện260 kW (354 PS)Điện–0 g/km15
2024Động cơ điện200 kW (272 PS)Điện–0 g/km14
20221,3 L206 kW (280 PS)Xăng–161 g/km72
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,6 L/100 km WLTP0,5 kWh/100 km WLTP149 g/km28.643
2019–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–130–133 g/km22.811
2019–20201,3 L120 kW (163 PS)Xăng–136–148 g/km10.708
2019–20202,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–138–142 g/km8.485
20202,0 L165 kW (224 PS)Xăng–166 g/km6.550
20202,0 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–127 g/km2.968
2019–20202,0 L225 kW (306 PS)Xăng–173–198 g/km1.030
20201,3 L100 kW (136 PS)Xăng–143 g/km110
20192,0 L165 kW (224 PS)Xăng–178 g/km156
20192,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel–148 g/km30

Vương quốc Anh 19 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026GLB 250+Động cơ điện200 kW (272 PS)Điện–18,3 kWh/100 km WLTP0 g/km542 km
2026GLB 350 4MATICĐộng cơ điện260 kW (354 PS)Điện–18,6 kWh/100 km WLTP0 g/km521 km
2023–2026GLB 2001,3 L120 kW (163 PS)HybridTự động 7 cấp6,7–7,5 L/100 km WLTP151–171 g/km–
2026GLB 1801,5 L100 kW (136 PS)HybridTự động 8 cấp6,3 L/100 km WLTP144 g/km–
2026GLB 2001,5 L120 kW (163 PS)HybridTự động 8 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km–
2026GLB 220 4MATIC1,5 L140 kW (190 PS)HybridTự động 8 cấp6,7 L/100 km WLTP153 g/km–
2020–2026GLB 200 d2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,4–6,3 L/100 km WLTP143–160 g/km–
2020–2026GLB 220 d 4MATIC2,0 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,7–6,6 L/100 km WLTP149–170 g/km–
2025–2026AMG GLB 35 4MATIC2,0 L225 kW (306 PS)HybridTự động 8 cấp8,9–9,4 L/100 km WLTP203–213 g/km–
2024GLB 2001,3 L163 kW (222 PS)HybridTự động 7 cấp6,9–7,5 L/100 km WLTP156–171 g/km–
2024GLB 200 d2,0 L150 kW (204 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,5–6,1 L/100 km WLTP145–160 g/km–
2024GLB 220 d 4MATIC2,0 L190 kW (258 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,8–6,5 L/100 km WLTP152–170 g/km–
2024Mercedes-AMG GLB 35 4MATIC2,0 L306 kW (416 PS)HybridTự động 8 cấp8,9–9,4 L/100 km WLTP203–213 g/km–
2020–2023GLB 2001,3 L120 kW (163 PS)XăngTự động 7 cấp6,9–8,1 L/100 km WLTP156–176 g/km–
2021–2023AMG GLB 35 4MATIC2,0 L225 kW (306 PS)XăngTự động 8 cấp8,5–9,4 L/100 km WLTP194–213 g/km–
2023Mercedes-AMG GLB 35 4MATIC2,0 L225 kW (306 PS)HybridTự động 8 cấp8,9–9,4 L/100 km WLTP203–213 g/km–
2021GLB 200 d 4MATIC2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp5,7–6,5 L/100 km WLTP149–166 g/km–
2021GLB 2502,0 L165 kW (224 PS)XăngTự động 8 cấp7,6–8,5 L/100 km WLTP175–192 g/km–
2021GLB 250 4MATIC2,0 L165 kW (224 PS)XăngTự động 8 cấp7,7–8,7 L/100 km WLTP178–197 g/km–

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024–2026SIDI; Mild Hybrid2,0 LHybridSố sàn tự động 8 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA193–198 g/km
2024–2026SIDI; Mild Hybrid2,0 LHybridSố sàn tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23–27 MPG (8,7–10,2 L/100 km) EPA201–242 g/km
2020–2023SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA205–214 g/km
2022–2023SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–25 MPG (9,4–10,7 L/100 km) EPA221–246 g/km
2020–2021SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh23–26 MPG (9,0–10,2 L/100 km) EPA210–237 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2026Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấp8,6–10,1 L/100 km 5 chu kỳ201–237 g/km
2024–2026Station wagon: Small2,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấp8,3–10,4 L/100 km 5 chu kỳ193–242 g/km
2022–2023Station wagon: Mid-size2,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấp10,2–11,2 L/100 km 5 chu kỳ238–262 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.