Mercedes-Benz GL first generation

Mercedes-Benz GL first generation (2006–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 43 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: X164
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.010–5.100 mm RDW | 5.090 mm TC | 5.088–5.099 mm |
| Chiều rộng | 1.920–1.960 mm RDW | 1.920 mm TC | 1.920 mm |
| Chiều cao | 1.800–1.950 mm RDW | 1.840 mm TC | 1.840 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.080 mm RDW | 3.080 mm TC | 3.075 mm |
| Vệt bánh trước | 1.645–1.683 mm ASTRA | 1.660 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.648–1.686 mm ASTRA | 1.660 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.245–2.485 kg RDW | 2.465–2.545 kg TC | 2.355–2.475 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.345–2.585 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.150–3.250 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 3.402–3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 453 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 4.049 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 100 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 210–240 km/h RDW | – | 210–240 km/h |
| Mô-men xoắn | 460–700 Nm ASTRA | – | 460–700 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 265/55R19, 275/50R20, 275/55R19, 295/40R21
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 84,4% (82,0–86,4) | 77,9% | 1.029 |
| Từ 13 năm trở lên | 78,9% (77,6–80,2) | 69,2% | 3.660 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 38,0% | 34,4% |
| Lốp xe | 27,3% | 31,2% |
| Hệ thống treo | 22,6% | 38,4% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 21,9% | 15,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 17,5% | 26,3% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 8,8% | 16,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
417 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2012. 23 vụ tai nạn · 39 vụ cháy · 34 trường hợp bị thương
- Túi khí 119
- Hệ thống treo 49
- Hệ thống điện 49
- Phanh 47
- Hệ thống lái 46
- Ghế 44
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 43 phiên bản của Mercedes-Benz GL first generation
Hiển thị tất cả 43 phiên bản
Liên minh Châu Âu 12 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2012 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 237 g/km | 296 |
| 2012 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | 200 g/km | 110 |
| 2011 | 4,0 L | 225 kW (306 PS) | Dầu diesel | 311 g/km | 648 |
| 2011 | 5,5 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | 321 g/km | 34 |
| 2011 | 4,7 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | 304 g/km | 28 |
| 2011 | 3,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | 252 g/km | 12 |
| 2010 | 4,0 L | – | Dầu diesel | 311 g/km | 1.060 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 252 g/km | 436 |
| 2010 | 4,0 L | – | Dầu diesel | 312 g/km | 74 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 293 g/km | 68 |
| 2010 | 4,7 L | – | Xăng | 314 g/km | 44 |
| 2010 | 5,5 L | – | Xăng | 321 g/km | 20 |
Vương quốc Anh 20 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012GL 350 CDI 4MATIC with 19 inch rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2012GL 350 CDI 4MATIC with 20 & 21 inch rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 238 g/km |
| 2012GL 500 4MATIC with 20 & 21 inch rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,8 L/100 km NEDC | 322 g/km |
| 2007–2010GL320 CDI 4MATIC no DPF 275/295 Tyres on 20"/21" wheels at rear · GL320 CDI 4MATIC with DPF 275/295 Tyres on 20"/21" wheels at rear · GL320 CDI no DPF up to 275 Tyres 20" Wheels at rear và 4 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 10,0 L/100 km NEDC | 264 g/km |
| 2009–2010GL320 CDI 4MATIC with DPF 265/275 Tyres on 18''/ 19" Wheels at rear · GL320 CDI 4MATIC no DPF 265/275 Tyres on 18''/19" Wheels at rear · GL 320 CDI 4MATIC with DPF 265/275 Tyres on 18''/ 19" Wheels at rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 9,7 L/100 km NEDC | 257 g/km |
| 2010GL 350 CDI BlueEFFICIENCY 4MATIC with 265/60 18" or 275/55 19" rear wheels · GL 350 CDI BlueEFFICIENCY 4MATIC with 275/55 19" rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 9,3 L/100 km NEDC | 244 g/km |
| 2010GL 350 CDI BlueEFFICIENCY 4MATIC with 265/60 18" or 275/55 19" rear wheels No DPF · GL 350 CDI BlueEFFICIENCY 4MATIC with 275/55 19" rear wheels No DPF | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 254 g/km |
| 2010GL 350 CDI BlueEFFICIENCY 4MATIC with 275/50 20" or 295/40 21" rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 253 g/km |
| 2010GL 350 CDI BlueEFFICIENCY 4MATIC with 275/50 20" or 295/40 21" rear wheels No DPF | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 260 g/km |
| 2007–2010GL420 CDI 4MATIC with DPF 275 Tyres on 19" wheels at rear · GL420 CDI with 275 Tyres 19" Wheels at rear · GL420 CDI 4MATIC with DPF 275 Tyres on 19" Wheels at rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 4,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 307 g/km |
| 2007–2010GL420 CDI 4MATIC with DPF 275/295 Tyres on 20" wheels at rear · GL420 CDI with 275 Tyres 20" Wheels at rear · GL420 CDI 4MATIC with DPF 275/295 Tyres on 20"/21" Wheels at rear và 2 phiên bản cấu hình khác | 4,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 11,8 L/100 km NEDC | 313 g/km |
| 2010GL 500 4MATIC with 275/50 20" or 295/40 21" rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,8 L/100 km NEDC | 322 g/km |
| 2009–2010GL500 4MATIC 275 Tyres on 19" Wheels at rear · GL 500 4MATIC 275 tyres on 19" Wheels at rear | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,3 L/100 km NEDC | 317 g/km |
| 2009–2010GL500 4MATIC 275/295 Tyres on 20"/21" Wheels at rear · GL 500 4MATIC 275/295 tyres on 20"/21" Wheels at rear | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,5 L/100 km NEDC | 322 g/km |
| 2010GL 500 4MATIC with 275/55 19" rear wheels | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,6 L/100 km NEDC | 317 g/km |
| 2007–2008GL320 CDI 4MATIC no DPF 265/275 Tyres on 18"/19" wheels at rear · GL320 CDI 4MATIC with DPF 265/275 Tyres on 18"/19" wheels at rear · GL320 CDI up to 275 tyres 19" Wheels at rear và 1 phiên bản cấu hình khác | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 9,8 L/100 km NEDC | 261 g/km |
| 2008GL500 with 275 Tyres 19" Wheels at rear | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,9 L/100 km NEDC | 331 g/km |
| 2008GL500 with 275 Tyres 20" Wheels at rear | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 14,1 L/100 km NEDC | 336 g/km |
| 2007GL500 4MATIC 275 Tyres on 19" wheels at rear | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,3 L/100 km NEDC | 317 g/km |
| 2007GL500 4MATIC 275 Tyres on 20"/21" wheels at rear | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,5 L/100 km NEDC | 322 g/km |
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2012 | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
| 2011–2012 | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 394 g/km |
| 2010PR | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 394 g/km |
| 2010PR | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 394 g/km |
| 2007–2009EMS 2MODE CLKUP | 4,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
| 2008–2009EMS 2MODE CLKUP | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 394 g/km |
| 2007–2008EMS 2MODE CLKUP | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 316 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2008–2011Sport utility vehicle | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 15,5–16,2 L/100 km 5 chu kỳ | 357–373 g/km |
| 2008–2011Sport utility vehicle | 5,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 16,3–16,7 L/100 km 5 chu kỳ | 375–384 g/km |
| 2007–2009Sport utility vehicle | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 11,6–12,3 L/100 km 5 chu kỳ | 313–332 g/km |
| 2007Sport utility vehicle | 4,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 16,1 L/100 km 5 chu kỳ | 370 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





