Mercedes-Benz E-Class W213

Mercedes-Benz E-Class W213 (2017–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 232 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: W213, S213, C238, A238
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.850–5.010 mm RDW | 4.710–5.000 mm TC | 4.844–5.065 mm |
| Chiều rộng | 1.860–1.910 mm RDW | 1.790–1.860 mm TC | 1.852–1.860 mm |
| Chiều cao | 1.460–1.500 mm RDW | 1.400–1.480 mm TC | 1.430–1.468 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.870–2.940 mm RDW | 2.760–2.940 mm TC | 2.873–3.079 mm |
| Vệt bánh trước | 1.587–1.649 mm ASTRA | 1.540–1.600 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.572–1.626 mm ASTRA | 1.550–1.620 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.515–2.045 kg RDW | 1.765–2.071 kg TC | 1.605–2.048 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.615–2.145 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.245–2.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.800–2.100 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 255–991 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.294–2.775 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 224–250 km/h RDW | – | 235–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 300–700 Nm ASTRA | – | 180–850 Nm |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 6,2–13,5 kWh |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 275/40R18, 245/45R18, 245/40R19, 225/55R17, 275/35R19, 245/35R20, 275/30R20
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2017–2023: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 89,4% (89,0–89,7) | 92,2% | 33.749 |
| 4–5 năm | 89,3% (89,1–89,4) | 91,0% | 104.216 |
| 6–8 năm | 88,2% (87,9–88,4) | 86,4% | 58.356 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 24,8% | 24,8% |
| Phanh | 11,1% | 16,4% |
| Hệ thống treo | 5,5% | 6,7% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,6% | 6,3% |
| Bánh xe | 2,6% | 0,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,5% | 5,7% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
387 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2023. 11 vụ tai nạn · 11 vụ cháy · 27 trường hợp bị thương
- Động cơ 85
- Hệ thống điện 72
- Hộp số và hệ truyền động 47
- Hệ thống nhiên liệu 39
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 35
- Túi khí 27
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 232 phiên bản của Mercedes-Benz E-Class W213
Hiển thị tất cả 232 phiên bản
Liên minh Châu Âu 135 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2023 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | 5,2–5,3 L/100 km WLTP | 138 g/km | – | 17.228 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | 7,7–7,8 L/100 km WLTP | 176 g/km | – | 14.489 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Plug-in hybrid | 1,3–1,4 L/100 km WLTP20,4–22,9 kWh/100 km WLTP | 36–37 g/km | 50–52 km | 31.453 |
| 2023 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | 5,0 L/100 km WLTP | 133 g/km | 17 km | 2.518 |
| 2021–2023 | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Dầu diesel | 5,1–5,2 L/100 km WLTP | 135–136 g/km | – | 11.058 |
| 2023 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Plug-in hybrid | 0,6 L/100 km WLTP21,0 kWh/100 km WLTP | 22 g/km | 110 km | 1.684 |
| 2021–2023 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | 7,1–7,2 L/100 km WLTP | 188–189 g/km | – | 8.135 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | 6,2 L/100 km WLTP | 163 g/km | – | 3.113 |
| 2023 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | 5,9 L/100 km WLTP | 154 g/km | – | 1.059 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | 1,6–1,7 L/100 km WLTP19,5–21,9 kWh/100 km WLTP | 38–39 g/km | 54–55 km | 12.193 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | 9,4–9,5 L/100 km WLTP | 216 g/km | – | 4.892 |
| 2023 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 6,6 L/100 km WLTP | 155 g/km | – | 940 |
| 2021–2023 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 8,8–8,9 L/100 km WLTP | 201–203 g/km | – | 4.034 |
| 2021–2023 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | 12,3 L/100 km WLTP | 279–280 g/km | – | 2.356 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | 7,9 L/100 km WLTP | 179 g/km | – | 1.105 |
| 2023 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Plug-in hybrid | 0,6 L/100 km WLTP22,2 kWh/100 km WLTP | 27 g/km | 96 km | 456 |
| 2023 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | 0,7 L/100 km WLTP21,6 kWh/100 km WLTP | 31 g/km | 105 km | 231 |
| 2023 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | 8,6 L/100 km WLTP | 215 g/km | – | 90 |
| 2023 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | 7,6 L/100 km WLTP | 189 g/km | – | 71 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | 7,8–8,1 L/100 km WLTP | 182–190 g/km | – | 148 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | – | 204–214 g/km | – | 104 |
| 2023 | 3,0 L | 300 kW (408 PS) | Plug-in hybrid | – | 159 g/km | 76 km | 28 |
| 2022–2023 | 3,0 L | 272 kW (370 PS) | Hybrid | – | 196 g/km | – | 64 |
| 2023 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 5,1 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 20 |
| 2023 | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Plug-in hybrid | 21,0 kWh/100 km WLTP | 195 g/km | – | 17 |
| 2022–2023 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Plug-in hybrid | – | 27–28 g/km | – | 59 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | 5,7 L/100 km WLTP0,7–22,5 kWh/100 km WLTP | 150–151 g/km | – | 34.776 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Xăng | 7,2 L/100 km WLTP | 168–171 g/km | – | 561 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 192–195 g/km | – | 131 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | 6,9–7,3 L/100 km WLTP | 169–173 g/km | – | 170 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Plug-in hybrid | – | 25–45 g/km | – | 72 |
| 2021–2022 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Hybrid | – | 224–225 g/km | – | 74 |
| 2022 | 3,0 L | 300 kW (408 PS) | Plug-in hybrid | 21,0 kWh/100 km WLTP | 41 g/km | – | 39 |
| 2022 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | – | 27 g/km | – | 33 |
| 2022 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | 2,8 L/100 km WLTP | 150 g/km | – | 26 |
| 2022 | 2,0 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 173 g/km | – | 11 |
| 2021 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | 7,8 L/100 km WLTP5,1 kWh/100 km WLTP | 178 g/km | – | 2.150 |
| 2021 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 5,7 L/100 km WLTP | 150 g/km | – | 220 |
| 2021 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 6,2 L/100 km WLTP | 169 g/km | – | 106 |
| 2021 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | 9,1 L/100 km WLTP | 212 g/km | – | 94 |
| 2021 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | 8,7 L/100 km WLTP | 198 g/km | – | 54 |
| 2021 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | – | 169 g/km | – | 46 |
| 2021 | Động cơ điện | 109 kW (148 PS) | Điện | 17,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 717 km | 35 |
| 2021 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Hybrid | 1,3 L/100 km WLTP21,5 kWh/100 km WLTP | 37 g/km | 53 km | 34 |
| 2021 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 5,9 L/100 km WLTP | 158 g/km | – | 30 |
| 2021 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | 1,7 L/100 km WLTP21,4 kWh/100 km WLTP | 38 g/km | 54 km | 27 |
| 2021 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | 9,0 L/100 km WLTP | 213 g/km | – | 20 |
| 2021 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | 8,0 L/100 km WLTP | 182 g/km | – | 18 |
| 2021 | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | 6,5 L/100 km WLTP | 188 g/km | – | 16 |
| 2021 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Hybrid | – | 189 g/km | – | 14 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | – | 123–131 g/km | – | 397.352 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Plug-in hybrid | 18,9–23,3 kWh/100 km NEDC | 41–44 g/km | 53 km | 52.075 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | – | 155–156 g/km | – | 12.191 |
| 2019–2020 | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Dầu diesel | – | 119 g/km | – | 21.858 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | 18,9–22,8 kWh/100 km NEDC | 42–45 g/km | 55 km | 8.890 |
| 2018–2020 | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | – | 160 g/km | – | 27.922 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 139–141 g/km | – | 12.439 |
| 2020 | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | – | 171 g/km | – | 2.758 |
| 2020 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | – | 202 g/km | – | 2.540 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 145–166 g/km | – | 65.229 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | – | 153–156 g/km | – | 2.409 |
| 2018–2020 | 2,9 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 144–146 g/km | – | 6.191 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 200 g/km | – | 7.765 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Hybrid | – | 159–165 g/km | – | 1.959 |
| 2017–2020 | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | – | 209–254 g/km | – | 10.379 |
| 2020 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | – | 193 g/km | – | 1.012 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 109–128 g/km | – | 4.630 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 155–180 g/km | – | 9.110 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 107–127 g/km | – | 58.695 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | – | 203–206 g/km | – | 3.208 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Xăng | – | 153–154 g/km | – | 5.965 |
| 2017–2020 | 4,0 L | 420 kW (571 PS) | Xăng | – | 210–246 g/km | – | 1.917 |
| 2020 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Hybrid | – | 175 g/km | – | 122 |
| 2020 | 2,0 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | – | 206 g/km | – | 100 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 60 kW (82 PS) | Plug-in hybrid | 15,6–16,9 kWh/100 km NEDC | 41–44 g/km | 55 km | 181 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | – | 158–163 g/km | – | 2.837 |
| 2020 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Hybrid | – | 196 g/km | – | 58 |
| 2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 180 g/km | – | 48 |
| 2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | – | 185 g/km | – | 44 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 60 kW (82 PS) | Plug-in hybrid | 18,0–19,9 kWh/100 km NEDC | 41–42 g/km | 52 km | 88 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 11,5–23,6 kWh/100 km NEDC | 139–169 g/km | 52 km | 8.295 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 153–154 g/km | – | 1.127 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Hybrid | – | 42–71 g/km | – | 37 |
| 2020 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 181 g/km | – | 14 |
| 2019 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | – | 221 g/km | – | 6.126 |
| 2019 | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | 1,0 kWh/100 km NEDC | 203 g/km | – | 1.022 |
| 2017–2019 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | – | 155–164 g/km | – | 31.069 |
| 2019 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 140 g/km | – | 126 |
| 2019 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 205 g/km | – | 122 |
| 2017–2019 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 190–193 g/km | – | 7.249 |
| 2019 | 2,0 L | 230 kW (313 PS) | Xăng | – | 206 g/km | – | 48 |
| 2019 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 180 g/km | – | 40 |
| 2019 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 172 g/km | – | 34 |
| 2017–2019 | 3,5 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 180–181 g/km | – | 8.163 |
| 2017–2019 | 3,0 L | 295 kW (401 PS) | Xăng | – | 193–195 g/km | – | 7.322 |
| 2019 | 3,5 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 201 g/km | – | 28 |
| 2019 | 2,6 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | – | 214 g/km | – | 22 |
| 2019 | – | 143 kW (194 PS) | Plug-in hybrid | 6,0 kWh/100 km NEDC | 41 g/km | – | 19 |
| 2019 | Động cơ điện | 143 kW (194 PS) | Điện | 6,0 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | – | 19 |
| 2019 | 1,5 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 191 g/km | – | 14 |
| 2019 | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | – | 193 g/km | – | 12 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | 12,4–13,3 kWh/100 km NEDC | 54–55 g/km | – | 10.375 |
| 2017–2018 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | – | 138–139 g/km | – | 136 |
| 2018 | 2,0 L | 142 kW (193 PS) | Dầu diesel | – | 137 g/km | – | 34 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 45 kW (61 PS) | Hybrid | 12,3–12,8 kWh/100 km NEDC | 52–53 g/km | – | 54 |
| 2018 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 113 g/km | – | 12 |
| 2018 | 2,0 L | 50 kW (68 PS) | Hybrid | 11,0 kWh/100 km NEDC | 54 g/km | – | 12 |
| 2018 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 133 g/km | – | 11 |
| 2017 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 128 g/km | – | 4.148 |
| 2017 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Nhiên liệu khác | – | 132 g/km | – | 3.950 |
| 2017 | 2,0 L | 215 kW (292 PS) | Dầu diesel | – | 121 g/km | – | 3.348 |
| 2017 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 131 g/km | – | 1.268 |
| 2017 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Nhiên liệu khác | – | 151 g/km | – | 508 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 103 g/km | – | 282 |
| 2017 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Xăng | – | 151 g/km | – | 250 |
| 2017 | 2,1 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 129 g/km | – | 236 |
| 2017 | 2,0 L | 270 kW (367 PS) | Dầu diesel | – | 156 g/km | – | 235 |
| 2017 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | – | 141 g/km | – | 234 |
| 2017 | 3,0 L | 443 kW (602 PS) | Xăng | – | 192 g/km | – | 178 |
| 2017 | 3,0 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | – | 189 g/km | – | 128 |
| 2017 | 5,5 L | 430 kW (585 PS) | Xăng | – | 240 g/km | – | 124 |
| 2017 | 2,1 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 124 g/km | – | 94 |
| 2017 | 4,0 L | 675 kW (918 PS) | Xăng | – | 208 g/km | – | 90 |
| 2017 | 1,6 L | 173 kW (235 PS) | Xăng | – | 136 g/km | – | 84 |
| 2017 | 2,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 154 g/km | – | 76 |
| 2017 | 3,5 L | 368 kW (500 PS) | Xăng | – | 177 g/km | – | 66 |
| 2017 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Xăng | – | 139 g/km | – | 60 |
| 2017 | 3,0 L | 285 kW (387 PS) | Dầu diesel | – | 155 g/km | – | 52 |
| 2017 | 2,1 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 124 g/km | – | 44 |
| 2017 | 3,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 183 g/km | – | 44 |
| 2017 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Nhiên liệu khác | – | 142 g/km | – | 40 |
| 2017 | 4,7 L | 300 kW (408 PS) | Xăng | – | 212 g/km | – | 34 |
| 2017 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Dầu diesel | – | 112 g/km | – | 33 |
| 2017 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Nhiên liệu khác | – | 143 g/km | – | 20 |
| 2017 | 5,5 L | 410 kW (557 PS) | Xăng | – | 247 g/km | – | 12 |
Vương quốc Anh 80 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2023E 220 d | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,9–6,7 L/100 km WLTP | 136–176 g/km | – |
| 2021–2023E 300 de | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 20,1–24,9 kWh/100 km WLTP | – | 43–52 km |
| 2022–2023E 300 de | 2,0 L | 306 kW (416 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 19,6–21,6 kWh/100 km WLTP | – | 46–51 km |
| 2021–2023E 200 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,5–8,6 L/100 km WLTP | 160–197 g/km | – |
| 2021–2023E 300 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,5–8,5 L/100 km WLTP | 162–195 g/km | – |
| 2022–2023E 200 | 2,0 L | 197 kW (268 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 7,1–8,3 L/100 km WLTP | 160–188 g/km | – |
| 2022–2023E 300 e | 2,0 L | 320 kW (435 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 19,1–21,0 kWh/100 km WLTP | – | 48–53 km |
| 2023E 220 d | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 4,8–5,7 L/100 km WLTP | 125–148 g/km | – |
| 2022–2023E 220 d | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,0–5,7 L/100 km WLTP | 132–150 g/km | – |
| 2022–2023E 300 d 4MATIC | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,8–6,7 L/100 km WLTP | 153–176 g/km | – |
| 2022–2023E 220 d | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 4,8–5,6 L/100 km WLTP | 126–146 g/km | – |
| 2022–2023E 300 d 4MATIC | 2,0 L | 265 kW (360 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,7–6,6 L/100 km WLTP | 150–172 g/km | – |
| 2023E 200 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,4–7,6 L/100 km WLTP | 144–172 g/km | – |
| 2023E 300 e | 2,0 L | 230 kW (313 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 18,4–21,4 kWh/100 km WLTP | – | 95–115 km |
| 2021–2023E 400 d 4MATIC | 2,9 L | 243 kW (330 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,7–7,6 L/100 km WLTP | 172–200 g/km | – |
| 2022–2023E 400 d 4MATIC | 2,9 L | 330 kW (449 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,6–7,4 L/100 km WLTP | 173–195 g/km | – |
| 2021–2023E 450 4MATIC | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 7,3–9,3 L/100 km WLTP | 186–213 g/km | – |
| 2021–2023AMG E 53 4MATIC+ | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,4–9,7 L/100 km WLTP | 207–221 g/km | – |
| 2022–2023E 450 4MATIC | 3,0 L | 367 kW (499 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,2–9,3 L/100 km WLTP | 186–210 g/km | – |
| 2022–2023AMG E 53 4MATIC+ | 3,0 L | 435 kW (591 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 9,1–9,6 L/100 km WLTP | 207–218 g/km | – |
| 2020–2023AMG E 63 S 4MATIC+ | 4,0 L | 450 kW (612 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,5–12,6 L/100 km WLTP | 270–286 g/km | – |
| 2022–2023AMG E 63 S 4MATIC+ | 4,0 L | 612 kW (832 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,9–12,3 L/100 km WLTP | 270–281 g/km | – |
| 2021E 300 de | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 17,1–18,0 kWh/100 km WLTP | – | 48–53 km |
| 2020–2021E 300 de | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,5–5,9 L/100 km WLTP21,5–23,7 kWh/100 km WLTP | 144–155 g/km | – |
| 2020–2021E 220 d 4MATIC | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,9–6,8 L/100 km WLTP | 154–179 g/km | – |
| 2020–2021E 300 de | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,5–5,9 L/100 km WLTP21,5–23,7 kWh/100 km WLTP | 144–155 g/km | – |
| 2021E 220 d | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,4–6,6 L/100 km WLTP | 145–170 g/km | – |
| 2020–2021E 300 d | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,9–7,0 L/100 km WLTP | 154–184 g/km | – |
| 2021E 300 d 4MATIC | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,3–6,5 L/100 km WLTP | 150–177 g/km | – |
| 2021E 300 e | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 17,1–18,2 kWh/100 km WLTP | – | 49–53 km |
| 2020–2021E 300 e | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,7–7,7 L/100 km WLTP23,2–26,4 kWh/100 km WLTP | 152–174 g/km | – |
| 2020–2021E 200 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,4–8,8 L/100 km WLTP | 167–200 g/km | – |
| 2020–2021E 200 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,7–9,0 L/100 km WLTP | 175–204 g/km | – |
| 2020–2021E 300 e | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,7–7,7 L/100 km WLTP23,2–26,4 kWh/100 km WLTP | 152–174 g/km | – |
| 2020–2021E 300 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,1 L/100 km WLTP | 206 g/km | – |
| 2020–2021E 350 | 2,0 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,6–8,7 L/100 km WLTP | 173–198 g/km | – |
| 2021E 300 e 4MATIC | 2,0 L | 235 kW (320 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 20,4–22,2 kWh/100 km WLTP | – | 51–54 km |
| 2021E 300 d 4MATIC | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,3–6,5 L/100 km WLTP | 150–176 g/km | – |
| 2020–2021E 350 d | 2,9 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,0–7,0 L/100 km WLTP | 158–185 g/km | – |
| 2020–2021E 400 d 4MATIC | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,6–7,6 L/100 km WLTP | 173–200 g/km | – |
| 2020–2021E 400 d 4MATIC All-Terrain | 2,9 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,3–7,8 L/100 km WLTP | 191–204 g/km | – |
| 2020–2021E 450 4MATIC | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,9–9,9 L/100 km WLTP | 202–224 g/km | – |
| 2020–2021AMG E 53 4MATIC+ | 3,0 L | 320 kW (435 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,0–9,6 L/100 km WLTP | 204–218 g/km | – |
| 2017–2018E 200 d with 17'' rear wheels · E 220 d with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 3,9–4,6 L/100 km NEDC | 102–122 g/km | – |
| 2017–2018E 200 d with 18'' rear wheels · E 220 d with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,0–4,6 L/100 km NEDC | 105–122 g/km | – |
| 2017–2018E 220 d with 19'' rear wheels · E 220 d with 20'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,6–5,3 L/100 km NEDC | 119–139 g/km | – |
| 2017–2018E 200 d with 19'' rear wheels · E 200 d with 20'' rear wheels · E 220 d with 19'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,6–4,8 L/100 km NEDC | 120–127 g/km | – |
| 2017–2018E 220 d 4MATIC with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,3–5,3 L/100 km NEDC | 117–140 g/km | – |
| 2017–2018E 220 d 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,5–5,2 L/100 km NEDC | 120–138 g/km | – |
| 2017–2018E 200 d with 19'' & 20'' rear wheels · E 220 d with 19'' rear wheels · E 220 d with 20'' rear wheels và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2017–2018E 220 d 4MATIC with 19'' rear wheels · E 220 d 4MATIC with 20'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,8–5,7 L/100 km NEDC | 129–146 g/km | – |
| 2018E 220 d 4MATIC All-Terrain with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km | – |
| 2018E 220 d with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2018E 220 d with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km | – |
| 2018E 220 d with 19'' rear wheels · E 220 d with 20'' rear wheels · E 220 d 4MATIC with 19'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km | – |
| 2017–2018E 300 with 19'' rear wheels · E 300 with 20'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,0–7,9 L/100 km NEDC | 160–181 g/km | – |
| 2018E 200 with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 161 g/km | – |
| 2018E 200 with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,0–7,3 L/100 km NEDC | 159–167 g/km | – |
| 2017–2018E 200 with 19'' rear wheels · E 200 with 20'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,7–7,5 L/100 km NEDC | 151–172 g/km | – |
| 2017–2018E 350 e with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 2,1 L/100 km NEDC1,1–12,0 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 33–34 km |
| 2017–2018E 350 e with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 2,5 L/100 km NEDC1,1–14,0 kWh/100 km NEDC | 57 g/km | 33–34 km |
| 2018E 200 with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 163 g/km | – |
| 2018E 400 d 4MATIC with 20'' rear wheels | 2,9 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 162 g/km | – |
| 2018E 350 d 4MATIC with 19'' rear wheels · E 350 d 4MATIC with 20'' rear wheels | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,3–6,8 L/100 km NEDC | 167–179 g/km | – |
| 2017–2018E 350 d with 17'' rear wheels | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,4–5,6 L/100 km NEDC | 140–148 g/km | – |
| 2017–2018E 350 d with 18'' rear wheels | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,2–5,7 L/100 km NEDC | 136–151 g/km | – |
| 2017–2018E 350 d with 19'' rear wheels · E 350 d with 20'' rear wheels | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,5–6,1 L/100 km NEDC | 144–162 g/km | – |
| 2018E 350 d 4MATIC with 18'' rear wheels | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 166 g/km | – |
| 2018E 350 d 4MATIC All-Terrain with 19'' rear wheels · E 350 d 4MATIC All-Terrain with 20'' wheels | 3,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 179 g/km | – |
| 2017–2018E 400 4MATIC with 19'' rear wheels · E 400 4MATIC with 20'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,4–8,6 L/100 km NEDC | 189–194 g/km | – |
| 2017–2018AMG E 43 4MATIC with 19'' rear wheels · AMG E 43 4MATIC with 20'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 197 g/km | – |
| 2017–2018AMG E 43 with 20'' rear wheels · AMG E 43 4MATIC with 19'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 192 g/km | – |
| 2018AMG E 53 4MATIC with 19'' rear wheels | 3,0 L | – | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,7–8,8 L/100 km NEDC | 200 g/km | – |
| 2018AMG E 53 4MATIC with 20'' rear wheels | 3,0 L | – | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,8–8,9 L/100 km NEDC | 203–204 g/km | – |
| 2018AMG E 53 4MATIC with 19'' rear wheels · AMG E 53 4MATIC with 20'' rear wheels | 3,0 L | – | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 203 g/km | – |
| 2018AMG E 53 4MATIC+ with 19'' rear wheels · AMG E 53 4MATIC+ with 20'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 200 g/km | – |
| 2017–2018AMG E 63 4MATIC+ with 20'' rear wheels · AMG E 63 S 4MATIC+ with 20'' rear wheels · AMG E 63 4MATIC+ with 19'' rear wheels | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 214 g/km | – |
| 2017–2018AMG E 63 4MATIC+ with 19'' rear wheels · AMG E 63 S 4MATIC+ with 19'' rear wheels · AMG E 63 S 4MATIC+ with 20'' rear wheels | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,1 L/100 km NEDC | 207 g/km | – |
| 2018AMG E 63 4MATIC with 19'' rear wheels · AMG E 63 4MATIC with 20'' rear wheels · AMG E 63 S 4MATIC with 20'' rear wheels | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,8 L/100 km NEDC | 246 g/km | – |
| 2018AMG E 63 4MATIC with 19'' rear wheels · AMG E 63 4MATIC with 20'' rear wheels · AMG E 63 S 4MATIC with 19'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,8 L/100 km NEDC | 245 g/km | – |
Hoa Kỳ 11 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 209–222 g/km |
| 2022–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 226–227 g/km |
| 2021–2023SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 212–224 g/km |
| 2023SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–26 MPG (9,0–10,2 L/100 km) EPA | 213–241 g/km |
| 2023SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 292–295 g/km |
| 2019–2022SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22–26 MPG (9,0–10,7 L/100 km) EPA | 216–247 g/km |
| 2017–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 220–228 g/km |
| 2018–2021SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 298–316 g/km |
| 2018–2020SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 241–248 g/km |
| 2017–2020SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA | 244–268 g/km |
| 2017SIDI | 4,7 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 268 g/km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2023Mid-size | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,4–9,8 L/100 km 5 chu kỳ | 220–246 g/km |
| 2018–2023Subcompact | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,3–11,6 L/100 km 5 chu kỳ | 218–271 g/km |
| 2017–2023Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,2–11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 217–258 g/km |
| 2017–2023Station wagon: Mid-size | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,6–11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 226–261 g/km |
| 2018–2023Station wagon: Mid-size | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 12,3–13,3 L/100 km 5 chu kỳ | 299–312 g/km |
| 2018–2023Mid-size | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 12,6–13,5 L/100 km 5 chu kỳ | 296–318 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





