Mercedes-Benz B-Class W246

Mercedes-Benz B-Class W246 (2011–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 188 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: W246
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.360–4.440 mm RDW | 4.270–4.390 mm TC | 4.270 mm |
| Chiều rộng | 1.790–1.810 mm RDW | 1.780–1.810 mm TC | 1.778 mm |
| Chiều cao | 1.560–1.570 mm RDW | 1.560–1.600 mm TC | 1.603–1.613 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.700 mm RDW | 2.700–2.780 mm TC | 2.779–2.786 mm |
| Vệt bánh trước | 1.525–1.555 mm ASTRA | 1.530–1.550 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.531–1.556 mm ASTRA | 1.530–1.560 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.295–1.405 kg RDW | 1.355–1.505 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.395–1.505 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.950–2.025 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 674–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 623 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.549 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 190–220 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 200–350 Nm ASTRA | – | – |
| Điện | |||
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 140 km EPA | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,5 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/50R17, 225/45R17, 225/40R18, 205/55R16, 195/65R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 92,5% (92,1–93,0) | 91,0% | 12.916 |
| 6–8 năm | 88,9% (88,6–89,1) | 86,4% | 47.867 |
| 9–12 năm | 82,2% (81,9–82,5) | 77,9% | 56.838 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 29,4% | 29,2% |
| Phanh | 18,8% | 23,5% |
| Hệ thống treo | 10,0% | 18,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 8,2% | 12,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,0% | 7,5% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 2,4% | 5,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
78 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2017.
- Hộp số và hệ truyền động 36
- Động cơ 31
- Hệ thống điện 23
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 188 phiên bản của Mercedes-Benz B-Class W246
Hiển thị tất cả 188 phiên bản
Liên minh Châu Âu 48 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2018 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 129–140 g/km | 272.818 |
| 2013–2018 | 1,5 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | – | 105–112 g/km | 250.777 |
| 2014–2018 | 2,1 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 108–125 g/km | 99.512 |
| 2011–2018 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | – | 129–141 g/km | 101.062 |
| 2013–2018 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 153–162 g/km | 15.428 |
| 2014–2018 | 2,1 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 114–117 g/km | 12.422 |
| 2013–2018 | 1,5 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 106–112 g/km | 14.173 |
| 2012–2018 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 109–145 g/km | 10.396 |
| 2012–2018 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 143–159 g/km | 10.141 |
| 2015–2018 | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | – | 127–131 g/km | 4.980 |
| 2014–2018 | Động cơ điện | 65 kW (88 PS) | Điện | 17,5–17,8 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 5.644 |
| 2013–2018 | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | Khí tự nhiên | – | 116–117 g/km | 6.698 |
| 2018 | 1,2 L | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | – | 121 g/km | 14 |
| 2017 | 1,5 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 106 g/km | 766 |
| 2017 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Xăng | – | 157 g/km | 158 |
| 2017 | 1,6 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 129 g/km | 140 |
| 2015–2017 | Động cơ điện | 132 kW (179 PS) | Điện | 17,7–17,8 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 194 |
| 2017 | 1,6 L | 173 kW (235 PS) | Xăng | – | 129 g/km | 72 |
| 2017 | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | Nhiên liệu khác | – | 117 g/km | 52 |
| 2011–2017 | 1,8 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | – | 117–118 g/km | 161.003 |
| 2012–2017 | 2,1 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 108–120 g/km | 268 |
| 2017 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 106 g/km | 12 |
| 2017 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Nhiên liệu khác | – | 151 g/km | 10 |
| 2017 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Xăng | – | 157 g/km | 10 |
| 2016 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 153 g/km | 210 |
| 2011–2016 | 1,8 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 116–118 g/km | 83.336 |
| 2011–2014 | – | – | Xăng | – | 136–155 g/km | 1.592 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 145–153 g/km | 9.996 |
| 2014 | 1,5 L | 80 kW (109 PS) | Xăng | – | 106 g/km | 32 |
| 2014 | 2,0 L | – | LPG | – | 117 g/km | 20 |
| 2014 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 151 g/km | 20 |
| 2011–2014 | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | – | 151–157 g/km | 53 |
| 2011–2014 | 1,8 L | – | Dầu diesel | – | 117–120 g/km | 70 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | – | 117 g/km | 8.394 |
| 2013 | 1,5 L | – | Nhiên liệu khác | – | 112 g/km | 738 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | – | 137 g/km | 364 |
| 2013 | 2,1 L | – | Nhiên liệu khác | – | 118 g/km | 180 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 144 g/km | 50 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | – | 143–144 g/km | 50.956 |
| 2011–2013 | – | – | Dầu diesel | – | 116–144 g/km | 426 |
| 2011–2012 | 1,7 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | – | 157–162 g/km | 21.036 |
| 2011–2012 | 1,5 L | 70 kW (95 PS) | Xăng | – | 150–157 g/km | 14.746 |
| 2012 | 1,6 L | – | Dầu diesel | – | 137 g/km | 13 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 146–148 g/km | 418 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 85 kW (116 PS) | Khí tự nhiên | – | 137–139 g/km | 1.295 |
| 2011–2012 | 2,4 L | – | Dầu diesel | – | 117–118 g/km | 20 |
| 2011 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 170 g/km | 6.252 |
| 2011 | 2,0 L | 142 kW (193 PS) | Xăng | – | 191 g/km | 38 |
Vương quốc Anh 106 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018B 180 CDI with 16'' rear wheels · B180 d with 16'' rear wheels · B 180 d with 16'' rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km | – |
| 2015–2018B 180 CDI with 16'' rear wheels · B180 d with 16'' rear wheels · B 180 d with 16'' rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km | – |
| 2016–2018B180 d with 17'' rear wheels · B180 d with 18'' rear wheels · B 180 d with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km | – |
| 2017–2018B 180 d with 17'' rear wheels · B 180 d with 18'' rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km | – |
| 2015–2018B 180 with 16'' rear wheels · B180 with 16" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2015–2018B 200 with 17'' rear wheels · B180 with 17" rear wheels · B180 with 18'' rear wheels và 4 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km | – |
| 2016–2018B200 with 16" rear wheels · B 200 with 16'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 2017–2018B 180 with 16'' rear wheels · B 200 with 16'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 2017–2018B 180 with 17'' rear wheels · B 180 with 18'' rear wheels · B 200 with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2018B 180 with 16'' rear wheels · B 180 with 17'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 153 g/km | – |
| 2018B 180 with 18'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 155 g/km | – |
| 2018B 180 with 16'' rear wheels · B 180 with 17'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 142 g/km | – |
| 2018B 180 with 18'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 2015–2018B 200 with 16'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6–6,4 L/100 km NEDC | 130–147 g/km | – |
| 2018B 200 with 17'' rear wheels · B 200 with 18'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 2018B 200 with 16'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 146 g/km | – |
| 2018B 200 with 17'' rear wheels · B 200 with 18'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 148 g/km | – |
| 2015–2018B 200 CDI with 16'' rear wheels · B200 d with 16'' rear wheels · B 200 d with 16'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km | – |
| 2015–2018B 220 CDI 4MATIC with 17'' rear wheels · B220 d 4MATIC with 17'' & 18" rear wheels · B 220 d 4MATIC with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 2015–2018B 200 CDI with 17'' rear wheels · B200 d with 17'' rear wheels · B 200 d with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km | – |
| 2015–2018B 200 CDI with 17'' rear wheels · B200 d with 17'' rear wheels · B 200 d with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2015–2018B 220 CDI with 17'' rear wheels · B220 d with 17'' & 18" rear wheels · B 220 d with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 108 g/km | – |
| 2016–2018B200 d with 16'' rear wheels · B 200 d with 16'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2017–2018B 220 d with 16'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1–5,3 L/100 km NEDC | 107–139 g/km | – |
| 2018B 200 d with 16'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 142 g/km | – |
| 2018B 200 d with 17'' rear wheels · B 200 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 145 g/km | – |
| 2018B 220 d 4MATIC with 17'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 152 g/km | – |
| 2018B 220 d with 17'' rear wheels · B 220 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km | – |
| 2015–2016Electric Drive with 17'' wheels · B250 e with 16'' rear wheels · B250 e with 17'' rear wheels | Động cơ điện | Điện | – | 17,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 200 km |
| 2015–2016B 180 CDI with 17'' rear wheels · B180 d with 17'' rear wheels · B180 d with 18'' rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km | – |
| 2015–2016B 180 with 16'' rear wheels · B 200 with 16'' rear wheels · B180 with 16" rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km | – |
| 2015–2016B 180 with 17'' rear wheels · B 200 with 17'' rear wheels · B180 with 17" rear wheels và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 2015B 180 CDI ECO with 16" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km | – |
| 2015B 180 CDI with 16" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km | – |
| 2015B 180 CDI with 17'' rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
| 2015B 180 CDI with 17" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2015B 180 CDI with 18" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2015B 180 CDI with 18" rear wheels 1461cc | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 2015B 180 CDI with 17'' rear wheels · B 180 CDI with 18'' rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 2015B 180 CDI with 16'' rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km | – |
| 2015B 180 CDI with 17'' rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km | – |
| 2015B 180 CDI with 18'' rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km | – |
| 2015B 180 CDI with 18'' rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2014–2015B 180 with 17" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 141 g/km | – |
| 2014–2015B 180 with 18" rear wheels · B 200 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 2014–2015B 180 with 16" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 135 g/km | – |
| 2014–2015B 180 with 16" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km | – |
| 2014–2015B 180 with 17" rear wheels · B 200 with 17" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km | – |
| 2014–2015B 180 with 18" rear wheels · B 200 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2015B 180 with 17'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km | – |
| 2015B 180 with 18'' rear wheels · B 200 with 18'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 2015B 180 with 18'' rear wheels · B 200 with 18'' rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2015B 200 CDI with 17" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 2015B 200 CDI with 18" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km | – |
| 2015B 200 CDI with 16" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2015B 200 CDI with 16" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2015B 200 CDI with 17" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2015B 200 CDI with 18" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2014–2015B 220 4MATIC with 17" rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km | – |
| 2014–2015B 220 4MATIC with 18" rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km | – |
| 2014–2015B 220 CDI ECO Start/Stop with 17" rear wheels · B 220 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop · B 220 CDI with 17'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2014–2015B 220 CDI ECO Start/Stop with 18" rear wheels · B 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop · B 220 CDI with 18'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 111 g/km | – |
| 2015B 200 CDI with 18'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2015B 200 CDI with 16'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 111 g/km | – |
| 2015B 200 CDI with 17'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km | – |
| 2015B 200 CDI with 17'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
| 2015B 200 CDI with 18'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km | – |
| 2015B 220 CDI 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km | – |
| 2014B 180 CDI with 16" rear wheels ECO · B 180 CDI ECO with 16" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn | 3,8 L/100 km NEDC | 98 g/km | – |
| 2014B 180 CDI with 16" rear wheels 1461cc | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động | 4,1 L/100 km NEDC | 107 g/km | – |
| 2014B 180 CDI with 16" rear wheels 1461cc · B 160 CDI with 16" rear wheels | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km | – |
| 2014B 180 CDI with 17" rear wheels 1461cc | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2014B 180 CDI with 17" rear wheels 1461cc | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
| 2014B 180 CDI with 18" rear wheels 1461cc | 1,5 L | Dầu diesel | Tự động | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 2014B 180 CDI with 18" rear wheels 1461cc | 1,5 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2013–2014B 180 CDI with 17" rear wheels · B 200 CDI with 17" rear wheels · B 180 CDI with 17" rear wheels 1796cc | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 2013–2014B 180 CDI with 18" rear wheels · B 200 CDI with 18" rear wheels · B 180 CDI with 18" rear wheels 1796cc | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km | – |
| 2013–2014B 180 CDI with 16" rear wheels · B 200 CDI with 16" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Tự động | 4,2 L/100 km NEDC | 112–114 g/km | – |
| 2013–2014B 180 CDI with 17" rear wheels · B 200 CDI with 17" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Tự động | 4,4 L/100 km NEDC | 116–117 g/km | – |
| 2013–2014B 180 CDI with 18" rear wheels · B 200 CDI with 18" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Tự động | 4,5 L/100 km NEDC | 120–121 g/km | – |
| 2013–2014B 200 CDI with 16" rear wheels · B 180 CDI with 16" rear wheels · B 180 CDI with 16" rear wheels 1796cc | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2014B 200 CDI with 16" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Tự động | 4,2 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2014B 220 CDI with 17" rear wheels 205/55 tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2014B 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2013B 180 with 16" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động | 5,8 L/100 km NEDC | 135–136 g/km | – |
| 2013B 180 with 16" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 137–138 g/km | – |
| 2013B 180 with 17" rear wheels · B 200 with 17" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km | – |
| 2013B 180 with 17" rear wheels · B 200 with 17" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,1 L/100 km NEDC | 141 g/km | – |
| 2013B 180 with 18" rear wheels · B 200 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2013B 180 with 18" rear wheels · B 200 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 2013B 180 CDI with 16" rear wheels · B 200 CDI with 16" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 2013B 180 CDI with 16" rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn | 44,0 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2013B 220 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop · B 220 CDI with 17" rear wheels 205/55 tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2013B 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2012B 180 with 16 inch rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km | – |
| 2012B 180 with 16 inch rear wheels · B 200 with 16 inch rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km | – |
| 2012B 180 with 17 inch rear wheels · B 200 with 17 inch rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 141 g/km | – |
| 2012B 180 with 17 inch rear wheels · B 200 with 17 inch rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 141 g/km | – |
| 2012B 180 with 18 inch rear wheels · B 200 with 18 inch rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 2012B 180 with 18 inch rear wheels · B 200 with 18 inch rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 145 g/km | – |
| 2012B 180 CDI with 16 inch rear wheels · B 200 CDI with 16 inch rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 2012B 180 CDI with 16 inch rear wheels · B 200 CDI with 16 inch rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2012B 180 CDI with 17 inch rear wheels · B 200 CDI with 17 inch rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 2012B 180 CDI with 17 inch rear wheels · B 200 CDI with 17 inch rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2012B 180 CDI with 18 inch rear wheels · B 200 CDI with 18 inch rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km | – |
| 2012B 180 CDI with 18 inch rear wheels · B 200 CDI with 18 inch rear wheels | 1,8 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
Pháp 29 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015B Electric Drive | Động cơ điện | – | Điện | Vô cấp (CVT) | – | – |
| 2014–2015B 160 CDI BVM6 FAP | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0–4,5 L/100 km NEDC | 104–117 g/km |
| 2014–2015B 160 CDI BVA7 FAP | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0–4,4 L/100 km NEDC | 104–115 g/km |
| 2012–2015B 180 CDI BVM6 FAP · B 180 CDI | – | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–4,6 L/100 km NEDC | 114–121 g/km |
| 2012–2015B 180 CDI BVA7 FAP | – | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0–4,7 L/100 km NEDC | 104–122 g/km |
| 2012–2015B 180 CDI BVM6 FAP | – | 80 kW (109 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,6–4,6 L/100 km NEDC | 94–121 g/km |
| 2012–2015B 180 BVM6 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6–6,2 L/100 km NEDC | 129–144 g/km |
| 2012–2015B 180 BVA7 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4–6,2 L/100 km NEDC | 125–145 g/km |
| 2015B 180 | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2012–2015B 200 CDI BVM6 FAP · B 200 CDI BVA7 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–4,6 L/100 km NEDC | 115–121 g/km |
| 2013–2015B 200 CDI BVM6 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2–4,6 L/100 km NEDC | 109–121 g/km |
| 2012–2015B 200 CDI BVA7 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0–4,7 L/100 km NEDC | 104–122 g/km |
| 2015B 200 CDI 4MATIC BVA7 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 130–131 g/km |
| 2012–2015B 200 BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6–6,2 L/100 km NEDC | 130–144 g/km |
| 2012–2015B 200 BVA7 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4–6,2 L/100 km NEDC | 125–145 g/km |
| 2015B 200 Natural Gas Drive BVM6 · B 200 Natural Gas | – | 115 kW (156 PS) | Khí tự nhiên | Số sàn 6 cấp | 6,6–6,7 L/100 km NEDC | 117–119 g/km |
| 2015B 200 Natural Gas Drive BVA7 · B 200 Natural Gas | – | 115 kW (156 PS) | Khí tự nhiên | Tự động 7 cấp | 6,4–6,5 L/100 km NEDC | 115–117 g/km |
| 2015B 200 Natural Gas | – | 115 kW (156 PS) | Khí tự nhiên | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2015B 200 Natural Gas | – | 115 kW (156 PS) | Khí tự nhiên | Tự động 7 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2014–2015B 220 CDI BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1–4,6 L/100 km NEDC | 107–120 g/km |
| 2015B 220 CDI 4MATIC BVA7 FAP | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 130–131 g/km |
| 2015B 220 CDI BVA7 FAP | – | 130 kW (177 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,1–4,3 L/100 km NEDC | 107–111 g/km |
| 2015B 220 4MATIC BVA7 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,5–6,7 L/100 km NEDC | 151–156 g/km |
| 2015B 250 4MATIC BVA7 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,6–6,7 L/100 km NEDC | 154–156 g/km |
| 2013–2015B 250 BVA7 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,1–6,3 L/100 km NEDC | 141–147 g/km |
| 2013–2014B 200 Natural Gas Drive BVA7 | – | 115 kW (156 PS) | Khí tự nhiên | Tự động 7 cấp | 6,4–6,5 L/100 km NEDC | 115–117 g/km |
| 2013–2014B 200 Natural Gas Drive BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Khí tự nhiên | Số sàn 6 cấp | 6,6–6,7 L/100 km NEDC | 117–119 g/km |
| 2014B 220 BVA7 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,5–6,7 L/100 km NEDC | 151–156 g/km |
| 2013B 220 CDI BVA7 | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4–4,6 L/100 km NEDC | 114–120 g/km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2017SIDI | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu trước | 84 MPGe EPA | 0 g/km | 140 km |
| 2014 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu trước | 84 MPGe EPA | 0 g/km | 140 km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2019Mid-size · Station wagon: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 8,4–9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 196–215 g/km |
| 2016–2017Mid-size | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,0–8,9 L/100 km 5 chu kỳ | 179–206 g/km |
| 2013–2015Station wagon: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,0–8,9 L/100 km 5 chu kỳ | 184–205 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





