Mercedes-Benz B-Class W246

Mercedes-Benz B-Class W246
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Mercedes-Benz B-Class W246 (2011–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 188 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: W246

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.360–4.440 mm RDW4.270–4.390 mm TC4.270 mm
Chiều rộng1.790–1.810 mm RDW1.780–1.810 mm TC1.778 mm
Chiều cao1.560–1.570 mm RDW1.560–1.600 mm TC1.603–1.613 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm RDW2.700–2.780 mm TC2.779–2.786 mm
Vệt bánh trước1.525–1.555 mm ASTRA1.530–1.550 mm TC–
Vệt bánh sau1.531–1.556 mm ASTRA1.530–1.560 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.295–1.405 kg RDW1.355–1.505 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.395–1.505 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.950–2.025 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200–1.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh674–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4–5 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–623 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.549 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa190–220 km/h RDW––
Mô-men xoắn200–350 Nm ASTRA––
Điện
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–140 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–3,5 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/50R17, 225/45R17, 225/40R18, 205/55R16, 195/65R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm92,5% (92,1–93,0)91,0%12.916
6–8 năm88,9% (88,6–89,1)86,4%47.867
9–12 năm82,2% (81,9–82,5)77,9%56.838

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe29,4%29,2%
Phanh18,8%23,5%
Hệ thống treo10,0%18,9%
Đèn và hệ thống điện8,2%12,4%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,0%7,5%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ2,4%5,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

78 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2017.

  • Hộp số và hệ truyền động 36
  • Động cơ 31
  • Hệ thống điện 23

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 188 phiên bản của Mercedes-Benz B-Class W246

Hiển thị tất cả 188 phiên bản

Liên minh Châu Âu 48 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20181,6 L90 kW (122 PS)Xăng–129–140 g/km272.818
2013–20181,5 L80 kW (109 PS)Dầu diesel–105–112 g/km250.777
2014–20182,1 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–108–125 g/km99.512
2011–20181,6 L115 kW (156 PS)Xăng–129–141 g/km101.062
2013–20182,0 L135 kW (184 PS)Xăng–153–162 g/km15.428
2014–20182,1 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–114–117 g/km12.422
2013–20181,5 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–106–112 g/km14.173
2012–20182,1 L125 kW (170 PS)Dầu diesel–109–145 g/km10.396
2012–20182,0 L155 kW (211 PS)Xăng–143–159 g/km10.141
2015–20181,6 L75 kW (102 PS)Xăng–127–131 g/km4.980
2014–2018Động cơ điện65 kW (88 PS)Điện17,5–17,8 kWh/100 km NEDC0 g/km5.644
2013–20182,0 L115 kW (156 PS)Khí tự nhiên–116–117 g/km6.698
20181,2 L130 kW (177 PS)Dầu diesel–121 g/km14
20171,5 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–106 g/km766
20172,0 L203 kW (276 PS)Xăng–157 g/km158
20171,6 L135 kW (184 PS)Xăng–129 g/km140
2015–2017Động cơ điện132 kW (179 PS)Điện17,7–17,8 kWh/100 km NEDC0 g/km194
20171,6 L173 kW (235 PS)Xăng–129 g/km72
20172,0 L115 kW (156 PS)Nhiên liệu khác–117 g/km52
2011–20171,8 L80 kW (109 PS)Dầu diesel–117–118 g/km161.003
2012–20172,1 L120 kW (163 PS)Dầu diesel–108–120 g/km268
20172,1 L150 kW (204 PS)Dầu diesel–106 g/km12
20172,0 L155 kW (211 PS)Nhiên liệu khác–151 g/km10
20172,0 L233 kW (317 PS)Xăng–157 g/km10
20162,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel–153 g/km210
2011–20161,8 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–116–118 g/km83.336
2011–2014––Xăng–136–155 g/km1.592
2011–20142,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel–145–153 g/km9.996
20141,5 L80 kW (109 PS)Xăng–106 g/km32
20142,0 L–LPG–117 g/km20
20142,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel–151 g/km20
2011–20142,0 L80 kW (109 PS)Dầu diesel–151–157 g/km53
2011–20141,8 L–Dầu diesel–117–120 g/km70
20131,8 L–Nhiên liệu khác–117 g/km8.394
20131,5 L–Nhiên liệu khác–112 g/km738
20131,6 L–Nhiên liệu khác–137 g/km364
20132,1 L–Nhiên liệu khác–118 g/km180
20132,0 L–Nhiên liệu khác–144 g/km50
2011–20132,0 L80 kW (109 PS)Dầu diesel–143–144 g/km50.956
2011–2013––Dầu diesel–116–144 g/km426
2011–20121,7 L85 kW (116 PS)Xăng–157–162 g/km21.036
2011–20121,5 L70 kW (95 PS)Xăng–150–157 g/km14.746
20121,6 L–Dầu diesel–137 g/km13
2011–20122,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–146–148 g/km418
2011–20122,0 L85 kW (116 PS)Khí tự nhiên–137–139 g/km1.295
2011–20122,4 L–Dầu diesel–117–118 g/km20
20112,0 L100 kW (136 PS)Xăng–170 g/km6.252
20112,0 L142 kW (193 PS)Xăng–191 g/km38

Vương quốc Anh 106 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2015–2018B 180 CDI with 16'' rear wheels · B180 d with 16'' rear wheels · B 180 d with 16'' rear wheels1,5 LDầu dieselTự động 7 cấp4,0 L/100 km NEDC104 g/km–
2015–2018B 180 CDI with 16'' rear wheels · B180 d with 16'' rear wheels · B 180 d with 16'' rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,0 L/100 km NEDC104 g/km–
2016–2018B180 d with 17'' rear wheels · B180 d with 18'' rear wheels · B 180 d with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 LDầu dieselTự động 7 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km–
2017–2018B 180 d with 17'' rear wheels · B 180 d with 18'' rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC106 g/km–
2015–2018B 180 with 16'' rear wheels · B180 with 16" rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC129 g/km–
2015–2018B 200 with 17'' rear wheels · B180 with 17" rear wheels · B180 with 18'' rear wheels và 4 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC132 g/km–
2016–2018B200 with 16" rear wheels · B 200 with 16'' rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC130 g/km–
2017–2018B 180 with 16'' rear wheels · B 200 with 16'' rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp5,5 L/100 km NEDC127 g/km–
2017–2018B 180 with 17'' rear wheels · B 180 with 18'' rear wheels · B 200 with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngTự động 7 cấp5,6 L/100 km NEDC129 g/km–
2018B 180 with 16'' rear wheels · B 180 with 17'' rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC153 g/km–
2018B 180 with 18'' rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC155 g/km–
2018B 180 with 16'' rear wheels · B 180 with 17'' rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC142 g/km–
2018B 180 with 18'' rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp6,3 L/100 km NEDC144 g/km–
2015–2018B 200 with 16'' rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,6–6,4 L/100 km NEDC130–147 g/km–
2018B 200 with 17'' rear wheels · B 200 with 18'' rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC149 g/km–
2018B 200 with 16'' rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp6,4 L/100 km NEDC146 g/km–
2018B 200 with 17'' rear wheels · B 200 with 18'' rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp6,5 L/100 km NEDC148 g/km–
2015–2018B 200 CDI with 16'' rear wheels · B200 d with 16'' rear wheels · B 200 d with 16'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,0 L/100 km NEDC104 g/km–
2015–2018B 220 CDI 4MATIC with 17'' rear wheels · B220 d 4MATIC with 17'' & 18" rear wheels · B 220 d 4MATIC with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km NEDC130 g/km–
2015–2018B 200 CDI with 17'' rear wheels · B200 d with 17'' rear wheels · B 200 d with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,1 L/100 km NEDC106 g/km–
2015–2018B 200 CDI with 17'' rear wheels · B200 d with 17'' rear wheels · B 200 d with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC112 g/km–
2015–2018B 220 CDI with 17'' rear wheels · B220 d with 17'' & 18" rear wheels · B 220 d with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC108 g/km–
2016–2018B200 d with 16'' rear wheels · B 200 d with 16'' rear wheels2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km–
2017–2018B 220 d with 16'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,1–5,3 L/100 km NEDC107–139 g/km–
2018B 200 d with 16'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,3 L/100 km NEDC142 g/km–
2018B 200 d with 17'' rear wheels · B 200 d with 18'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,4 L/100 km NEDC145 g/km–
2018B 220 d 4MATIC with 17'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,8 L/100 km NEDC152 g/km–
2018B 220 d with 17'' rear wheels · B 220 d with 18'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,4 L/100 km NEDC142 g/km–
2015–2016Electric Drive with 17'' wheels · B250 e with 16'' rear wheels · B250 e with 17'' rear wheelsĐộng cơ điệnĐiện–17,6 kWh/100 km NEDC0 g/km200 km
2015–2016B 180 CDI with 17'' rear wheels · B180 d with 17'' rear wheels · B180 d with 18'' rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km–
2015–2016B 180 with 16'' rear wheels · B 200 with 16'' rear wheels · B180 with 16" rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngTự động 7 cấp5,4 L/100 km NEDC125 g/km–
2015–2016B 180 with 17'' rear wheels · B 200 with 17'' rear wheels · B180 with 17" rear wheels và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 LXăngTự động 7 cấp5,5 L/100 km NEDC127 g/km–
2015B 180 CDI ECO with 16" rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp3,8 L/100 km NEDC98 g/km–
2015B 180 CDI with 16" rear wheels1,5 LDầu dieselTự động 7 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km–
2015B 180 CDI with 17'' rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC113 g/km–
2015B 180 CDI with 17" rear wheels1,5 LDầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC112 g/km–
2015B 180 CDI with 18" rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km–
2015B 180 CDI with 18" rear wheels 1461cc1,5 LDầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km–
2015B 180 CDI with 17'' rear wheels · B 180 CDI with 18'' rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km–
2015B 180 CDI with 16'' rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC108 g/km–
2015B 180 CDI with 17'' rear wheels1,5 LDầu dieselTự động 7 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km–
2015B 180 CDI with 18'' rear wheels1,5 LDầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC111 g/km–
2015B 180 CDI with 18'' rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC112 g/km–
2014–2015B 180 with 17" rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC141 g/km–
2014–2015B 180 with 18" rear wheels · B 200 with 18" rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km–
2014–2015B 180 with 16" rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp5,8 L/100 km NEDC135 g/km–
2014–2015B 180 with 16" rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC137 g/km–
2014–2015B 180 with 17" rear wheels · B 200 with 17" rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC137 g/km–
2014–2015B 180 with 18" rear wheels · B 200 with 18" rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC139 g/km–
2015B 180 with 17'' rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC132 g/km–
2015B 180 with 18'' rear wheels · B 200 with 18'' rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC134 g/km–
2015B 180 with 18'' rear wheels · B 200 with 18'' rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp5,5 L/100 km NEDC129 g/km–
2015B 200 CDI with 17" rear wheels1,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km–
2015B 200 CDI with 18" rear wheels1,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC121 g/km–
2015B 200 CDI with 16" rear wheels1,8 LDầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC112 g/km–
2015B 200 CDI with 16" rear wheels1,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC114 g/km–
2015B 200 CDI with 17" rear wheels1,8 LDầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km–
2015B 200 CDI with 18" rear wheels1,8 LDầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC120 g/km–
2014–2015B 220 4MATIC with 17" rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km–
2014–2015B 220 4MATIC with 18" rear wheels2,0 LXăngTự động 7 cấp6,7 L/100 km NEDC156 g/km–
2014–2015B 220 CDI ECO Start/Stop with 17" rear wheels · B 220 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop · B 220 CDI with 17'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC109 g/km–
2014–2015B 220 CDI ECO Start/Stop with 18" rear wheels · B 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop · B 220 CDI with 18'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,3 L/100 km NEDC111 g/km–
2015B 200 CDI with 18'' rear wheels2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km–
2015B 200 CDI with 16'' rear wheels2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,3 L/100 km NEDC111 g/km–
2015B 200 CDI with 17'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,1 L/100 km NEDC107 g/km–
2015B 200 CDI with 17'' rear wheels2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC113 g/km–
2015B 200 CDI with 18'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,2 L/100 km NEDC111 g/km–
2015B 220 CDI 4MATIC with 18'' rear wheels2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km NEDC131 g/km–
2014B 180 CDI with 16" rear wheels ECO · B 180 CDI ECO with 16" rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn3,8 L/100 km NEDC98 g/km–
2014B 180 CDI with 16" rear wheels 1461cc1,5 LDầu dieselTự động4,1 L/100 km NEDC107 g/km–
2014B 180 CDI with 16" rear wheels 1461cc · B 160 CDI with 16" rear wheels1,5 LDầu dieselSố sàn4,1 L/100 km NEDC108 g/km–
2014B 180 CDI with 17" rear wheels 1461cc1,5 LDầu dieselTự động4,3 L/100 km NEDC112 g/km–
2014B 180 CDI with 17" rear wheels 1461cc1,5 LDầu dieselSố sàn4,4 L/100 km NEDC113 g/km–
2014B 180 CDI with 18" rear wheels 1461cc1,5 LDầu dieselTự động4,4 L/100 km NEDC115 g/km–
2014B 180 CDI with 18" rear wheels 1461cc1,5 LDầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC117 g/km–
2013–2014B 180 CDI with 17" rear wheels · B 200 CDI with 17" rear wheels · B 180 CDI with 17" rear wheels 1796cc1,8 LDầu dieselSố sàn4,5 L/100 km NEDC118 g/km–
2013–2014B 180 CDI with 18" rear wheels · B 200 CDI with 18" rear wheels · B 180 CDI with 18" rear wheels 1796cc1,8 LDầu dieselSố sàn4,6 L/100 km NEDC121 g/km–
2013–2014B 180 CDI with 16" rear wheels · B 200 CDI with 16" rear wheels1,8 LDầu dieselTự động4,2 L/100 km NEDC112–114 g/km–
2013–2014B 180 CDI with 17" rear wheels · B 200 CDI with 17" rear wheels1,8 LDầu dieselTự động4,4 L/100 km NEDC116–117 g/km–
2013–2014B 180 CDI with 18" rear wheels · B 200 CDI with 18" rear wheels1,8 LDầu dieselTự động4,5 L/100 km NEDC120–121 g/km–
2013–2014B 200 CDI with 16" rear wheels · B 180 CDI with 16" rear wheels · B 180 CDI with 16" rear wheels 1796cc1,8 LDầu dieselSố sàn4,4 L/100 km NEDC114 g/km–
2014B 200 CDI with 16" rear wheels1,8 LDầu dieselTự động4,2 L/100 km NEDC112 g/km–
2014B 220 CDI with 17" rear wheels 205/55 tyres ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,5 L/100 km NEDC117 g/km–
2014B 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động 7 cấp4,6 L/100 km NEDC120 g/km–
2013B 180 with 16" rear wheels1,6 LXăngTự động5,8 L/100 km NEDC135–136 g/km–
2013B 180 with 16" rear wheels1,6 LXăngSố sàn5,9 L/100 km NEDC137–138 g/km–
2013B 180 with 17" rear wheels · B 200 with 17" rear wheels1,6 LXăngTự động5,9 L/100 km NEDC137 g/km–
2013B 180 with 17" rear wheels · B 200 with 17" rear wheels1,6 LXăngSố sàn6,1 L/100 km NEDC141 g/km–
2013B 180 with 18" rear wheels · B 200 with 18" rear wheels1,6 LXăngTự động5,9 L/100 km NEDC139 g/km–
2013B 180 with 18" rear wheels · B 200 with 18" rear wheels1,6 LXăngSố sàn6,2 L/100 km NEDC144 g/km–
2013B 180 CDI with 16" rear wheels · B 200 CDI with 16" rear wheels1,8 LDầu dieselSố sàn4,4 L/100 km NEDC115 g/km–
2013B 180 CDI with 16" rear wheels1,8 LDầu dieselSố sàn44,0 L/100 km NEDC114 g/km–
2013B 220 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop · B 220 CDI with 17" rear wheels 205/55 tyres ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động4,5 L/100 km NEDC117 g/km–
2013B 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop2,1 LDầu dieselTự động4,6 L/100 km NEDC120 g/km–
2012B 180 with 16 inch rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp5,9 L/100 km NEDC138 g/km–
2012B 180 with 16 inch rear wheels · B 200 with 16 inch rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC138 g/km–
2012B 180 with 17 inch rear wheels · B 200 with 17 inch rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp6,1 L/100 km NEDC141 g/km–
2012B 180 with 17 inch rear wheels · B 200 with 17 inch rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC141 g/km–
2012B 180 with 18 inch rear wheels · B 200 with 18 inch rear wheels1,6 LXăngSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC144 g/km–
2012B 180 with 18 inch rear wheels · B 200 with 18 inch rear wheels1,6 LXăngTự động 7 cấp6,2 L/100 km NEDC145 g/km–
2012B 180 CDI with 16 inch rear wheels · B 200 CDI with 16 inch rear wheels1,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,4 L/100 km NEDC115 g/km–
2012B 180 CDI with 16 inch rear wheels · B 200 CDI with 16 inch rear wheels1,8 LDầu dieselTự động 7 cấp4,4 L/100 km NEDC116 g/km–
2012B 180 CDI with 17 inch rear wheels · B 200 CDI with 17 inch rear wheels1,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km–
2012B 180 CDI with 17 inch rear wheels · B 200 CDI with 17 inch rear wheels1,8 LDầu dieselTự động 7 cấp4,6 L/100 km NEDC119 g/km–
2012B 180 CDI with 18 inch rear wheels · B 200 CDI with 18 inch rear wheels1,8 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,6 L/100 km NEDC121 g/km–
2012B 180 CDI with 18 inch rear wheels · B 200 CDI with 18 inch rear wheels1,8 LDầu dieselTự động 7 cấp4,7 L/100 km NEDC122 g/km–

Pháp 29 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015B Electric DriveĐộng cơ điện–ĐiệnVô cấp (CVT)––
2014–2015B 160 CDI BVM6 FAP–66 kW (90 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,0–4,5 L/100 km NEDC104–117 g/km
2014–2015B 160 CDI BVA7 FAP–66 kW (90 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,0–4,4 L/100 km NEDC104–115 g/km
2012–2015B 180 CDI BVM6 FAP · B 180 CDI–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4–4,6 L/100 km NEDC114–121 g/km
2012–2015B 180 CDI BVA7 FAP–80 kW (109 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,0–4,7 L/100 km NEDC104–122 g/km
2012–2015B 180 CDI BVM6 FAP–80 kW (109 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp3,6–4,6 L/100 km NEDC94–121 g/km
2012–2015B 180 BVM6–90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6–6,2 L/100 km NEDC129–144 g/km
2012–2015B 180 BVA7–90 kW (122 PS)XăngTự động 7 cấp5,4–6,2 L/100 km NEDC125–145 g/km
2015B 180–90 kW (122 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC122 g/km
2012–2015B 200 CDI BVM6 FAP · B 200 CDI BVA7 FAP–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,4–4,6 L/100 km NEDC115–121 g/km
2013–2015B 200 CDI BVM6 FAP–100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,2–4,6 L/100 km NEDC109–121 g/km
2012–2015B 200 CDI BVA7 FAP–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,0–4,7 L/100 km NEDC104–122 g/km
2015B 200 CDI 4MATIC BVA7 FAP–100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km NEDC130–131 g/km
2012–2015B 200 BVM6–115 kW (156 PS)XăngSố sàn 6 cấp5,6–6,2 L/100 km NEDC130–144 g/km
2012–2015B 200 BVA7–115 kW (156 PS)XăngTự động 7 cấp5,4–6,2 L/100 km NEDC125–145 g/km
2015B 200 Natural Gas Drive BVM6 · B 200 Natural Gas–115 kW (156 PS)Khí tự nhiênSố sàn 6 cấp6,6–6,7 L/100 km NEDC117–119 g/km
2015B 200 Natural Gas Drive BVA7 · B 200 Natural Gas–115 kW (156 PS)Khí tự nhiênTự động 7 cấp6,4–6,5 L/100 km NEDC115–117 g/km
2015B 200 Natural Gas–115 kW (156 PS)Khí tự nhiênSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC118 g/km
2015B 200 Natural Gas–115 kW (156 PS)Khí tự nhiênTự động 7 cấp6,5 L/100 km NEDC116 g/km
2014–2015B 220 CDI BVA7 FAP–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,1–4,6 L/100 km NEDC107–120 g/km
2015B 220 CDI 4MATIC BVA7 FAP–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km NEDC130–131 g/km
2015B 220 CDI BVA7 FAP–130 kW (177 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,1–4,3 L/100 km NEDC107–111 g/km
2015B 220 4MATIC BVA7–135 kW (184 PS)XăngTự động 7 cấp6,5–6,7 L/100 km NEDC151–156 g/km
2015B 250 4MATIC BVA7–155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp6,6–6,7 L/100 km NEDC154–156 g/km
2013–2015B 250 BVA7–155 kW (211 PS)XăngTự động 7 cấp6,1–6,3 L/100 km NEDC141–147 g/km
2013–2014B 200 Natural Gas Drive BVA7–115 kW (156 PS)Khí tự nhiênTự động 7 cấp6,4–6,5 L/100 km NEDC115–117 g/km
2013–2014B 200 Natural Gas Drive BVM6–115 kW (156 PS)Khí tự nhiênSố sàn 6 cấp6,6–6,7 L/100 km NEDC117–119 g/km
2014B 220 BVA7–135 kW (184 PS)XăngTự động 7 cấp6,5–6,7 L/100 km NEDC151–156 g/km
2013B 220 CDI BVA7–125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp4,4–4,6 L/100 km NEDC114–120 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2015–2017SIDIĐộng cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước84 MPGe EPA0 g/km140 km
2014Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước84 MPGe EPA0 g/km140 km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–2019Mid-size · Station wagon: Small2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấp8,4–9,1 L/100 km 5 chu kỳ196–215 g/km
2016–2017Mid-size2,0 LXăngTự động 7 cấp8,0–8,9 L/100 km 5 chu kỳ179–206 g/km
2013–2015Station wagon: Small2,0 LXăngTự động 7 cấp8,0–8,9 L/100 km 5 chu kỳ184–205 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.