Mercedes-Benz B-Class W245

Mercedes-Benz B-Class W245
Ảnh: Stahlkocher / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Mercedes-Benz B-Class W245 (2005–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 76 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Canada.

Mã mẫu xe: W245

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.270 mm RDW4.270 mm TC4.270 mm
Chiều rộng1.780 mm RDW1.780 mm TC1.778 mm
Chiều cao1.580–1.620 mm RDW1.600 mm TC1.603–1.613 mm
Chiều dài cơ sở2.780 mm RDW2.780 mm TC2.779–2.786 mm
Vệt bánh trước1.546–1.556 mm ASTRA1.530 mm TC–
Vệt bánh sau1.541–1.551 mm ASTRA1.530 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.200–1.335 kg RDW1.355 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.300–1.435 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.830–1.880 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh695–735 kg Traficom––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa168–196 km/h RDW––
Mô-men xoắn140–300 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/50R17, 205/55R16, 225/40R18, 225/45R17, 195/65R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm72,6% (71,7–73,4)77,9%11.285
Từ 13 năm trở lên67,8% (67,4–68,2)69,2%50.619

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh47,0%34,8%
Lốp xe33,0%31,2%
Hệ thống treo32,8%39,0%
Đèn và hệ thống điện24,8%26,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu19,2%16,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)11,5%11,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 76 phiên bản của Mercedes-Benz B-Class W245

Hiển thị tất cả 76 phiên bản

Liên minh Châu Âu 25 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20112,0 L80 kW (109 PS)Dầu diesel143 g/km50.036
20111,7 L85 kW (116 PS)Xăng162 g/km20.956
20111,5 L70 kW (95 PS)Xăng157 g/km14.698
20112,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel151 g/km9.876
20111,8 L80 kW (109 PS)Dầu diesel118 g/km7.608
20112,0 L100 kW (136 PS)Xăng170 g/km6.252
20111,6 L90 kW (122 PS)Xăng140 g/km5.736
20111,8 L100 kW (136 PS)Dầu diesel118 g/km2.106
20111,6 L115 kW (156 PS)Xăng141 g/km1.682
20112,0 L85 kW (116 PS)Khí tự nhiên139 g/km1.284
2010–2011––Xăng155–162 g/km1.266
20112,0 L100 kW (136 PS)Dầu diesel148 g/km406
20112,0 L142 kW (193 PS)Xăng191 g/km38
20111,8 L–Dầu diesel118 g/km26
20112,0 L80 kW (109 PS)Dầu diesel151 g/km22
2011––Dầu diesel144 g/km10
20112,4 L–Dầu diesel117 g/km10
20102,0 L–Dầu diesel146 g/km88.744
20101,7 L–Xăng163 g/km32.370
20101,5 L–Xăng159 g/km19.262
20102,0 L–Xăng174 g/km13.362
20102,0 L–Khí tự nhiên158 g/km4.260
20102,0 L–Dầu diesel153 g/km152
20102,0 L–Nhiên liệu khác156 g/km84
2010––Nhiên liệu khác159 g/km40

Vương quốc Anh 48 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2010B150 205 Tyres at rear · B 150 195/205 Tyres at rear · B 160 with 195/65 15" or 205/55 16" rear wheels1,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC158 g/km
2006–2010B150 205 Tyres at rear · B 150 195/205 Tyres at rear · B 160 with 195/65 15" or 205/55 16" rear wheels1,5 LXăngVô cấp (CVT)6,9 L/100 km NEDC166 g/km
2006–2010B150 215 Tyres at rear · B 150 215 Tyres at rear · B 160 with 215/45 17" or 215/40 18" rear wheels1,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC163 g/km
2006–2010B150 215 Tyres at rear · B 150 215 Tyres at rear · B 160 with 215/45 17" or 215/40 18" rear wheels1,5 LXăngVô cấp (CVT)7,1 L/100 km NEDC171 g/km
2009–2010B 150 BlueEFFICIENCY 195/205 Tyres at rear1,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,2 L/100 km NEDC148 g/km
2009–2010B 150 BlueEFFICIENCY 215 Tyres at rear1,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC154 g/km
2010B 160 BlueEFFICIENCY with 195/65 15" or 205/55 16" rear wheels1,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2010B 160 BlueEFFICIENCY with 215/45 17" or 215/40 18" rear wheels1,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC152 g/km
2006–2010B170 205 Tyres at rear · B 170 195/205 Tyres at rear · B 180 with 195/65 15" or 205/55 16" rear wheels1,7 LXăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC163 g/km
2006–2010B170 205 Tyres at rear · B 170 195/205 Tyres at rear · B 180 with 195/65 15" or 205/55 16" rear wheels1,7 LXăngVô cấp (CVT)7,1 L/100 km NEDC171 g/km
2006–2010B170 215 Tyres at rear · B 170 215 Tyres at rear · B 180 with 215/45 17" or 215/40 18" rear wheels1,7 LXăngSố sàn 5 cấp7,1 L/100 km NEDC171 g/km
2006–2010B170 215 Tyres at rear · B 170 215 Tyres at rear · B 180 with 215/45 17" or 215/40 18" rear wheels1,7 LXăngVô cấp (CVT)7,3 L/100 km NEDC175 g/km
2009–2010B 170 BlueEFFICIENCY 195/205 Tyres at rear1,7 LXăngSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC152 g/km
2009–2010B 170 BlueEFFICIENCY 215 Tyres at rear1,7 LXăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC156 g/km
2010B 180 BlueEFFICIENCY with 195/65 15" or 205/55 16" rear wheels1,7 LXăngSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km NEDC146 g/km
2010B 180 BlueEFFICIENCY with 215/45 17" or 215/40 18" rear wheels1,7 LXăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC153 g/km
2010B 180 CDI with 2055/55 16" rear wheels · B 180 CDI with 2055/55 16" rear wheels No DPF2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)5,6 L/100 km NEDC148 g/km
2010B 180 CDI with 2055/55 16" rear wheels · B 180 CDI with 2055/55 16" rear wheels No DPF2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC136 g/km
2010B 180 CDI with 215/45 17" or 215/40 18" rear wheels · B 180 CDI with 215/45 17" or 215/40 18" rear wheels No DPF2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2010B 180 CDI with 215/45 17" or 215/40 18" rear wheels No DPF2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2010B 200 CDI with 2055/55 16" rear wheels · B 200 CDI with 2055/55 16" rear wheels No DPF2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2010B 200 CDI with 2055/55 16" rear wheels · B 200 CDI with 2055/55 16" rear wheels No DPF2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC136 g/km
2010B 200 CDI with 215/45 17" or 215/40 18" rear wheels2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2010B 200 CDI with 215/45 17" or 215/40 18" rear wheels No DPF2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC148 g/km
2010B 200 CDI with 215/45 17" rear wheels · B 200 CDI with 215/45 17" rear wheels No DPF2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2010B 200 CDI with 215/45 18" rear wheels · B 200 CDI with 215/45 18" rear wheels No DPF2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)6,3 L/100 km NEDC165 g/km
2006–2010B200CDi 205 Tyres at rear · B200 CDI 205 Tyres at rear · B 200 CDI no DPF 205 Tyres at rear và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)6,0 L/100 km NEDC159 g/km
2006–2010B200CDi 215 Tyres R17 · B200 CDI 215 Tyres R17 · B 200 CDI no DPF 215 Tyres on 17'' Wheels at rear và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)6,2 L/100 km NEDC164 g/km
2006–2010B200CDi 215 Tyres R18 · B200 CDI 215 Tyres R18 · B 200 CDI no DPF 215 Tyres on 18'' Wheels at rear và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)6,3 L/100 km NEDC165 g/km
2009–2010B 180 CDI no DPF 205 Tyres at rear · B 180 CDI with DPF 205 Tyres at rear2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km
2009–2010B 180 CDI no DPF 215 Tyres at rear · B 180 CDI with DPF 215 Tyres at rear2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC140 g/km
2009–2010B 200 CDI no DPF 205 Tyres at rear · B 200 CDI with DPF 205 Tyres at rear2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,4 L/100 km NEDC140 g/km
2009–2010B 180 CDI no DPF 205 Tyres at rear · B 180 CDI with DPF 205 Tyres at rear2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)5,6 L/100 km NEDC148 g/km
2009–2010B 200 CDI no DPF 215 Tyres at rear · B 200 CDI with DPF 215 Tyres at rear2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC148 g/km
2009–2010B 180 CDI no DPF 215 Tyres at rear · B 180 CDI with DPF 215 Tyres on 17/18'' Wheels at rear2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2006–2010B200 205 Tyres at rear · B 200 205 Tyres at rear2,0 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC173 g/km
2006–2010B200 205 Tyres at rear · B 200 205 Tyres at rear2,0 LXăngVô cấp (CVT)7,3 L/100 km NEDC175 g/km
2006–2010B200 215 Tyres at rear · B 200 215 Tyres at rear2,0 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC180 g/km
2006–2010B200 215 Tyres at rear · B 200 215 Tyres at rear2,0 LXăngVô cấp (CVT)7,5 L/100 km NEDC180 g/km
2006–2010B200 Turbo 205 Tyres at rear · B 200 Turbo 205 Tyres at rear2,0 LXăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km NEDC190 g/km
2006–2010B200 Turbo 205 Tyres at rear · B 200 Turbo 205 Tyres at rear2,0 LXăngVô cấp (CVT)8,1 L/100 km NEDC195 g/km
2006–2010B200 Turbo 215 Tyres at rear · B 200 Turbo 215 Tyres at rear2,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km NEDC195 g/km
2006–2010B200 Turbo 215 Tyres at rear · B 200 Turbo 215 Tyres at rear2,0 LXăngVô cấp (CVT)8,2 L/100 km NEDC197 g/km
2006–2008B180CDi 205 Tyres at rear · B200CDi 205 Tyres at rear · B180 CDI 205 Tyres at rear và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC146 g/km
2006–2008B180CDi 205 Tyres at rear · B180 CDI 205 Tyres at rear2,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)5,9 L/100 km NEDC157 g/km
2006–2008B180CDi 215 Tyres at rear · B200CDi 215 Tyres at rear · B180 CDI 215 Tyres at rear và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,8 L/100 km NEDC151 g/km
2006–2008B180CDi 215 Tyres R17 · B180 CDI 215 Tyres R172,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)6,1 L/100 km NEDC161 g/km
2006–2008B180CDi 215 Tyres R18 · B180 CDI 215 Tyres R182,0 LDầu dieselVô cấp (CVT)6,2 L/100 km NEDC164 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2011Station wagon: Small2,0 LXăngVô cấp (CVT)9,7–9,9 L/100 km 5 chu kỳ223–228 g/km
2006–2011Station wagon: Small2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km 5 chu kỳ216 g/km
2006–2011Station wagon: Small2,0 LXăngSố sàn 6 cấp10,1 L/100 km 5 chu kỳ232 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.