Mazda RX-8 first generation

Mazda RX-8 first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Mazda RX-8 first generation (2004–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: SE3P

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.430 mm RDW4.430 mm TC4.425–4.470 mm
Chiều rộng1.770 mm RDW1.770 mm TC1.770 mm
Chiều cao1.340 mm RDW1.340 mm TC1.340 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm RDW2.700 mm TC2.703 mm
Vệt bánh trước1.500–1.505 mm ASTRA1.500 mm TC–
Vệt bánh sau1.500–1.510 mm ASTRA1.500 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.290 kg RDW1.410 kg TC1.309–1.384 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.390 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.815–1.820 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh695 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý––290 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–227 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.520 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––61 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa223–235 km/h RDW–226–254 km/h
0–100 km/h––3,0–7,2 giây
Mô-men xoắn211 Nm ASTRA–140–222 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R18, 225/50R17, 225/55R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, ja, es, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên73,3% (72,4–74,2)69,2%8.538

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh30,8%36,4%
Hệ thống treo30,6%41,6%
Lốp xe22,7%31,2%
Đèn và hệ thống điện20,2%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ19,1%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu12,8%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

783 khiếu nại cho các đời xe từ 2004–2011. 27 vụ tai nạn · 15 vụ cháy · 20 trường hợp bị thương

  • Hộp số và hệ truyền động 199
  • Động cơ 159
  • Túi khí 112
  • Hệ thống lái 110
  • Hệ thống nhiên liệu 49
  • Hệ thống điện 37

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 15 phiên bản của Mazda RX-8 first generation

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2010–20112,6 L–Xăng295–299 g/km492
20111,3 L170 kW (231 PS)Xăng299 g/km26
2010––Xăng279 g/km66
20101,3 L–Xăng292 g/km32

Vương quốc Anh 5 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–2010231PS · 231ps2,6 L170 kW (231 PS)XăngSố sàn 6 cấp11,5 L/100 km NEDC299 g/km
2006–2009192 PS · 192PS2,6 L141 kW (192 PS)XăngSố sàn 5 cấp10,6 L/100 km NEDC267 g/km
2006–2009231 PS · 231PS2,6 L170 kW (231 PS)XăngSố sàn 6 cấp11,2 L/100 km NEDC284 g/km
2004192 PS2,6 L141 kW (192 PS)XăngSố sàn 5 cấp10,6 L/100 km NEDC267 g/km
2004231 PS2,6 L170 kW (231 PS)XăngSố sàn 6 cấp11,2 L/100 km NEDC284 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2011PR1,3 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2006–2011DC/FW · PR1,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2004–20051,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2011Subcompact1,3 LXăngSố sàn 6 cấp12,8 L/100 km 5 chu kỳ294 g/km
2006–2011Subcompact1,3 LXăngTự động 6 cấp12,5–12,9 L/100 km 5 chu kỳ288–297 g/km
2004–2005Subcompact1,3 LXăngTự động 4 cấp12,6–12,9 L/100 km 5 chu kỳ290–297 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.