Lotus Elise Series 3

Lotus Elise Series 3
Ảnh: Alexander Migl / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Lotus Elise Series 3 (2011–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 32 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: Type 111 · Được bán tại: Vương quốc Anh, Liên minh Châu Âu và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.820–3.880 mm RDW3.824 mm
Chiều rộng1.720 mm RDW1.719 mm
Chiều cao1.120 mm RDW1.117 mm
Chiều dài cơ sở2.300 mm RDW2.300 mm
Vệt bánh trước1.457 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.506 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải851–927 kg RDW866–914 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành951–1.027 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.141–1.214 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi2 RDW–
Số cửa2 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–40 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa203–240 km/h RDW204–248 km/h
Mô-men xoắn160–250 Nm ASTRA160–265 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/50R16, 225/45R17, 175/55R16, 215/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm94,8% (93,0–96,2)86,4%790
9–12 năm91,7% (89,3–93,6)77,9%641

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe9,7%29,5%
Phanh9,2%23,8%
Đèn và hệ thống điện5,0%12,5%
Hệ thống treo3,6%19,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)2,9%7,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ1,3%5,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 32 phiên bản của Lotus Elise Series 3

Hiển thị tất cả 32 phiên bản

Liên minh Châu Âu 17 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20221,8 L183 kW (249 PS)Xăng–177 g/km113
20221,8 L179 kW (243 PS)Xăng7,8 L/100 km WLTP177 g/km64
20221,8 L178 kW (242 PS)Xăng7,8 L/100 km WLTP171 g/km10
20211,8 L179 kW (243 PS)Xăng–177 g/km164
20211,8 L162 kW (220 PS)Xăng–179 g/km106
20211,8 L182 kW (247 PS)Xăng–177 g/km50
20211,8 L178 kW (242 PS)Xăng–177 g/km44
20211,8 L161 kW (219 PS)Xăng–177 g/km40
2012–20201,8 L162 kW (220 PS)Xăng–173–175 g/km2.688
2013–20201,8 L161 kW (219 PS)Xăng–173–175 g/km662
2016–20201,8 L182 kW (247 PS)Xăng–175 g/km226
2017–20201,8 L183 kW (249 PS)Xăng–175 g/km266
2011–20191,6 L100 kW (136 PS)Xăng–149–153 g/km1.149
20171,6 L100 kW (136 PS)Nhiên liệu khác–149 g/km90
20171,6 L–Xăng–149 g/km20
2011–20151,8 L162 kW (220 PS)Xăng–173–199 g/km100
2011–20131,8 L141 kW (192 PS)Xăng–196–208 g/km20

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2023Sport 2201,8 L162 kW (220 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP173 g/km
2021–2023Sport 2401,8 L179 kW (243 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km WLTP177 g/km
2020–2023Cup 2501,8 L183 kW (249 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km WLTP177 g/km
2019Cup 2501,8 L183 kW (249 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km WLTP–
2017–2018Elise Sport1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC149 g/km
2017–2018Elise Sport 2201,8 L–XăngSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC173 g/km
2017–2018Elise Cup 2501,8 L–XăngSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC175 g/km
2012–2015Elise1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC149 g/km
2015Elise S1,8 L–XăngSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC173 g/km
2013–2014Elise1,6 L–XăngSố sàn6,3 L/100 km NEDC149 g/km
2013–2014Elise S1,8 L–XăngSố sàn7,5 L/100 km NEDC173–175 g/km
2012Elise R1,8 L–XăngSố sàn 6 cấp8,2 L/100 km NEDC196 g/km
2012Elise SC1,8 L–XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km NEDC199 g/km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2014Elise–100 kW (136 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC149 g/km
2013–2014Elise S–162 kW (220 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC173–175 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.