Dữ liệu chính thức liệt kê 26 phiên bản của Lexus LC (2017–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2017–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
3,5 L đến 5,0 L
Công suất
220 kW (299 PS) đến 527 kW (717 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
6,4 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
7,7 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
7,8 L/100 km (EPA)
Xe đăng ký mới tại EU
4.712
Lexus LC là xe gì?
Lexus LC là mẫu coupe grand touring hạng sang và là mẫu xe 2 cửa đầu bảng trong danh mục Lexus. Mui xe thấp và nắp ca-pô dài gợi nhớ mẫu concept LF-LC truyền cảm hứng cho xe sản xuất. LC cũng là mẫu xe đầu tiên sử dụng nền tảng GA-L của Lexus, được phát triển cho các mẫu xe động cơ đặt trước, dẫn động cầu sau. Thiết kế và đặc tính grand touring tạo nên vai trò riêng cho LC bên cạnh sedan và SUV phục vụ nhu cầu hằng ngày của hãng.
Thế hệ, động cơ và công suất
Thế hệ đầu tiên của LC, mã Z100, ra mắt năm 2017. Các phiên bản tại EU gồm hệ truyền động xăng và hybrid, với dung tích động cơ từ 3.5 đến 5.0 L. Công suất tại EU trải từ 220 kW (299 PS) đến 527 kW (717 PS); các phiên bản tại Anh từ 264 kW (359 PS) đến 341 kW (464 PS). Danh mục tại Hoa Kỳ gồm phiên bản xăng và hybrid với động cơ từ 3.5 đến 5.0 L, còn danh mục tại Canada có các phiên bản xăng trong cùng dải dung tích.
Lexus LC tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất tại EU là 7,8 L/100 km theo phép thử WLTP. Mức thấp nhất tại UK là 6,4 L/100 km theo NEDC. Mức thấp nhất tại Hoa Kỳ là 7,8 L/100 km theo thử nghiệm EPA, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 30 MPG; mức thấp nhất tại Canada là 8 L/100 km theo phép thử NRCan 5 chu kỳ. WLTP, NEDC, EPA và quy trình 5 chu kỳ của Canada khác nhau, nên tốt nhất hãy xem các mức này trong phạm vi từng thị trường.
Lexus LC được bán ở đâu?
Số liệu đăng ký chính thức tại EU ghi nhận 4.712 xe LC từ năm 2017 đến 2025. Số liệu VCA tại UK bao phủ giai đoạn 2017–2023; danh mục EPA tại Hoa Kỳ và NRCan tại Canada bao phủ giai đoạn 2018–2026. Lexus giới thiệu LC là mẫu coupe đầu bảng, lấy cảm hứng từ concept LF-LC.
Câu hỏi và trả lời
Lexus LC có bao nhiêu thế hệ?
Mẫu xe có 1 thế hệ, mã Z100, ra mắt năm 2017.
Lexus LC có phiên bản hybrid không?
Có. Phiên bản hybrid xuất hiện trong danh mục tại EU, UK và Hoa Kỳ.
Mức tiêu thụ LC chính thức thấp nhất tại EU là bao nhiêu?
Tóm tắt: Chiều dài 4.770 mm · Khối lượng không tải 1.910–2.010 kg · Tốc độ tối đa 250–270 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 4–5 năm: 97,8% (Trung bình tại Anh 91,0%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 26 phiên bản
Liên minh Châu Âu 8 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2025
5,0 L
341 kW (464 PS)
Xăng
11,6–11,7 L/100 km WLTP
269–272 g/km
1.364
2021–2024
3,5 L
220 kW (299 PS)
Hybrid
7,7–8,1 L/100 km WLTP
182–184 g/km
171
2018–2020
5,0 L
341 kW (464 PS)
Xăng
–
265–275 g/km
683
2019–2020
3,5 L
220 kW (299 PS)
Hybrid
–
149–154 g/km
397
2017–2019
3,5 L
220 kW (299 PS)
Xăng
–
147–151 g/km
1.172
2017–2019
5,0 L
351 kW (477 PS)
Xăng
–
261–266 g/km
821
2017
5,0 L
527 kW (717 PS)
Xăng
–
265 g/km
72
2017
3,5 L
330 kW (449 PS)
Xăng
–
147 g/km
32
Vương quốc Anh 12 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2020–202320"& 21" (RWD) LC · 21" (RWD) Limited Edition · 21" (RWD) Sport Pack và 4 phiên bản cấu hình khác
3,5 L
264 kW (359 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
8,1 L/100 km WLTP
184 g/km
2020–202320 & 21" (RWD) LC · 21" (RWD) Limited Edition · 21" (RWD) Sport Pack và 5 phiên bản cấu hình khác
5,0 L
341 kW (464 PS)
Xăng
Tự động 10 cấp
11,6 L/100 km WLTP
262 g/km
2020–202320"& 21" (RWD) LC Convertible · 21" (RWD) Regatta Edition · 21" (RWD) Sport Plus Pack và 3 phiên bản cấu hình khác
5,0 L
341 kW (464 PS)
Xăng
Tự động 10 cấp
11,7 L/100 km WLTP
275 g/km
2019500h 20" & 21" wheels · 20"&21" (RWD) 20"&21" (RWD) · 20"&21" (RWD) LC và 22 phiên bản cấu hình khác
3,5 L
264 kW (359 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
8,1 L/100 km WLTP
–
2019500 with 20" & 21" wheels · 20 & 21" (RWD) LC · 21 & 21" (RWD) LC HUD và 22 phiên bản cấu hình khác
5,0 L
341 kW (464 PS)
Xăng
Tự động 10 cấp
11,6 L/100 km WLTP
–
2017–2018LC 500h
3,5 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
6,4 L/100 km NEDC
145 g/km
2017–2018LC 500h Sport Pack · LC 500h Sport Plus Pack
3,5 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
6,5 L/100 km NEDC
148 g/km
2018LC 500h · Sport · Sport + và 1 phiên bản cấu hình khác
3,5 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
42,8 L/100 km NEDC
150 g/km
2017–2018LC 500
5,0 L
–
Xăng
Tự động 10 cấp
11,5 L/100 km NEDC
263 g/km
2017–2018LC 500 Sport Pack · LC 500 Sport Plus Pack
5,0 L
–
Xăng
Tự động 10 cấp
11,6 L/100 km NEDC
267 g/km
2018LC 500 · Sport · Limited Edition
5,0 L
–
Xăng
Vô cấp (CVT)
24,4 L/100 km NEDC
265 g/km
2018Sport +
5,0 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
24,4 L/100 km NEDC
265 g/km
Hoa Kỳ 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2018–2026SIDI & PFI
5,0 L
Xăng
Tự động 10 cấp
Dẫn động cầu sau
18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA
285–304 g/km
2019–2025SIDI & PFI; Hybrid
3,5 L
Hybrid
Vô cấp (CVT)
Dẫn động cầu sau
29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA
185–189 g/km
2018SIDI & PFI
3,5 L
Hybrid
Vô cấp (CVT)
Dẫn động cầu sau
30 MPG (7,8 L/100 km) EPA
187 g/km
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2021–2026Minicompact
5,0 L
Xăng
Tự động 10 cấp
13,0 L/100 km 5 chu kỳ
304 g/km
2018–2026Subcompact
5,0 L
Xăng
Tự động 10 cấp
12,2–12,7 L/100 km 5 chu kỳ
286–299 g/km
2018–2025Subcompact
3,5 L
Xăng
Vô cấp (CVT)
8,0–8,1 L/100 km 5 chu kỳ
187–189 g/km
Các đợt triệu hồi Lexus LC
10 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Lexus LC từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Hình ảnh camera lùi có thể bị đóng băng hoặc không hiển thị2023–2025
Hình ảnh camera lùi có thể bị đứng hoặc mất2024–2025
Hình ảnh camera lùi có thể xuất hiện trễ2024
Bơm nhiên liệu áp suất thấp có thể bị hỏng2018–2020
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.