Lexus RC First generation

Lexus RC First generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Lexus RC First generation (2014–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 36 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: XC10

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.700 mm RDW4.700–4.710 mm TC4.695–4.710 mm
Chiều rộng1.840 mm RDW1.840–1.850 mm TC1.840–1.845 mm
Chiều cao1.400 mm RDW1.390–1.400 mm TC1.390–1.395 mm
Chiều dài cơ sở2.730 mm RDW2.730 mm TC2.730 mm
Vệt bánh trước1.555–1.580 mm ASTRA1.560–1.580 mm TC–
Vệt bánh sau1.560–1.605 mm ASTRA1.560–1.600 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.700–1.710 kg RDW1.700–1.795 kg TC1.680–1.845 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.800–1.810 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.170 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý––366 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–283 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.237–2.379 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––66 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa190–270 km/h ASTRA––
Mô-men xoắn221–530 Nm ASTRA–350–535 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/40R19, 265/35R19, 235/45R18, 225/50R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr, ja, pl, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm94,6% (92,5–96,1)92,2%644
4–5 năm94,0% (93,0–95,0)91,0%2.163
6–8 năm92,4% (91,4–93,2)86,4%3.306

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe27,1%26,0%
Phanh8,6%18,0%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,7%6,4%
Hệ thống treo1,9%8,8%
Đèn và hệ thống điện1,6%6,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

49 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2025. 3 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 36 phiên bản của Lexus RC First generation

Hiển thị tất cả 36 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20245,0 L341 kW (464 PS)Xăng11,7–11,8 L/100 km WLTP267–268 g/km153
20212,5 L133 kW (181 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP144 g/km78
20212,5 L133 kW (181 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP138 g/km10
2019–20202,5 L133 kW (181 PS)Hybrid–114–115 g/km2.964
2015–20202,5 L133 kW (181 PS)Xăng–113–116 g/km7.489
2018–20205,0 L341 kW (464 PS)Xăng–258 g/km210
2015–20192,0 L180 kW (245 PS)Xăng–167–168 g/km952
2014–20185,0 L351 kW (477 PS)Xăng–251 g/km1.118
20172,0 L270 kW (367 PS)Xăng–168 g/km88
20172,5 L200 kW (272 PS)Xăng–116 g/km14
20175,0 L527 kW (717 PS)Xăng–251 g/km10
20162,5 L133 kW (181 PS)Nhiên liệu khác–115 g/km22

Vương quốc Anh 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–202319" (RWD) Carbon · 19" (RWD) RC F · 19" (RWD) Track Edition và 10 phiên bản cấu hình khác5,0 L341 kW (464 PS)XăngTự động 8 cấp11,8 L/100 km WLTP268 g/km
202018" (RWD) RC · 18" (RWD) RC [Sunroof] · 18" (RWD) RC Leather Pack và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 L164 kW (223 PS)HybridVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP141 g/km
202019" (RWD) F SPORT · 19" (RWD) F SPORT [BSM] · 19" (RWD) Takumi2,5 L164 kW (223 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP145 g/km
202019" (RWD) F SPORT [BSM, Sunroof] · 19" (RWD) F SPORT [Sunroof] · 19" (RWD) F SPORT Takumi Pack2,5 L164 kW (223 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP146 g/km
201918" (RWD) RC · 18" (RWD) RC [Sun] · 18" (RWD) RC Leather Pack và 1 phiên bản cấu hình khác2,5 L164 kW (223 PS)HybridVô cấp (CVT)6,2 L/100 km WLTP–
201919" (RWD) F SPORT · 19" (RWD) F SPORT [Sun] · 19" (RWD) F SPORT BSM và 3 phiên bản cấu hình khác2,5 L164 kW (223 PS)HybridVô cấp (CVT)6,4 L/100 km WLTP–
2019300h 18" & 19" wheels2,5 L164 kW (223 PS)HybridVô cấp (CVT)5,9–6,9 L/100 km WLTP–
201919'' wheels · 19" (RWD) Carbon · 19" (RWD) Carbon BSM và 53 phiên bản cấu hình khác5,0 L341 kW (464 PS)XăngTự động 8 cấp11,8 L/100 km WLTP–
2016–2018F Sport · Premier2,0 L–HybridVô cấp (CVT)7,3 L/100 km NEDC168 g/km
2016–2018F Sport · Premier2,5 L–HybridVô cấp (CVT)5,0 L/100 km NEDC116 g/km
2016–2018Luxury2,5 L–HybridVô cấp (CVT)4,9 L/100 km NEDC113 g/km
2018RC 300h Luxury2,5 L–HybridVô cấp (CVT)5,0 L/100 km NEDC114 g/km
2018RC 300h F SPORT · RC 300h Premier2,5 L–HybridVô cấp (CVT)5,3 L/100 km NEDC120 g/km
2018RC F · RC F Carbon · RC F Plus Pack và 1 phiên bản cấu hình khác5,0 L–XăngTự động 8 cấp11,3 L/100 km NEDC258 g/km
2015–2017RC F · RC F Carbon5,0 L–XăngTự động 8 cấp10,8 L/100 km NEDC251 g/km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015RC F–351 kW (477 PS)XăngTự động 8 cấp10,8 L/100 km NEDC251 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2016–2025SIDI & PFI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA214–226 g/km
2015–2025SIDI & PFI3,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA253–271 g/km
2015–2025SIDI & PFI3,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA239–249 g/km
2015–2025SIDI & PFI5,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA285–289 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2025Subcompact3,5 LXăngTự động 6 cấp10,8–11,2 L/100 km 5 chu kỳ253–262 g/km
2015–2025Subcompact5,0 LXăngTự động 8 cấp12,2–12,6 L/100 km 5 chu kỳ285–290 g/km
2016Subcompact2,0 LXăngTự động 8 cấp9,0 L/100 km 5 chu kỳ214 g/km
2015–2016Subcompact3,5 LXăngTự động 8 cấp10,6 L/100 km 5 chu kỳ244–246 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.