Lexus LS fourth generation

Lexus LS fourth generation (2007–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 52 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: XF40, USF40, UVF45
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.030–5.150 mm RDW | 5.030–5.210 mm TC | 5.029–5.179 mm |
| Chiều rộng | 1.880 mm RDW | 1.880 mm TC | 1.875 mm |
| Chiều cao | 1.470–1.480 mm RDW | 1.470–1.490 mm TC | 1.466–1.481 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.970–3.090 mm RDW | 2.970–3.090 mm TC | 2.969–3.091 mm |
| Vệt bánh trước | 1.610–1.635 mm ASTRA | 1.600–1.610 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.610–1.635 mm ASTRA | 1.600–1.610 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.920–2.385 kg RDW | 1.940–2.370 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.020–2.485 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.495–2.795 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 283–396 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.888–2.917 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 350–520 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/45R19, 225/55R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, ja), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 85,4% (84,0–86,7) | 69,2% | 2.501 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 24,2% | 41,6% |
| Lốp xe | 23,8% | 31,2% |
| Phanh | 20,2% | 36,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 8,4% | 28,8% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,6% | 11,8% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 4,9% | 18,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
396 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2017. 25 vụ tai nạn · 4 vụ cháy · 17 trường hợp bị thương
- Phanh 155
- Động cơ 42
- Hệ thống điện 32
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 31
- Hệ thống nhiên liệu 29
- Thân xe và kết cấu 26
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 52 phiên bản của Lexus LS fourth generation
Hiển thị tất cả 52 phiên bản
Liên minh Châu Âu 14 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 3,5 L | 220 kW (299 PS) | Xăng | 161 g/km | 92 |
| 2017 | 3,5 L | 330 kW (449 PS) | Xăng | 161 g/km | 68 |
| 2011–2017 | 5,0 L | 290 kW (394 PS) | Xăng | 199–218 g/km | 1.280 |
| 2012–2016 | 4,6 L | 272 kW (370 PS) | Xăng | 263 g/km | 316 |
| 2014 | 5,0 L | 290 kW (394 PS) | Hybrid | 196 g/km | 20 |
| 2013 | 5,0 L | – | Nhiên liệu khác | 195 g/km | 68 |
| 2013 | 4,6 L | 285 kW (387 PS) | Xăng | 249 g/km | 26 |
| 2013 | – | – | Xăng | 205 g/km | 20 |
| 2011–2012 | 4,6 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | 274 g/km | 73 |
| 2011 | 4,6 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | 261 g/km | 12 |
| 2010 | 5,0 L | – | Xăng | 219 g/km | 428 |
| 2010 | 4,6 L | – | Xăng | 265 g/km | 200 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 224 g/km | 18 |
| 2010 | 5,0 L | – | Điện | 223 g/km | 18 |
Vương quốc Anh 13 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2018LS600h L Premier · LS600h L Premier Night | 5,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2016LS460 | 4,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2015LS460 F Sport · LS460 Luxury | 4,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2015LS600h | 5,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2013–2014LS460 F Sport · LS460 Luxury | 4,6 L | Xăng | Tự động | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2014LS600h L Premier · LS600h L Premier Night | 5,0 L | Hybrid | Tự động | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2013–2014LS600h | 5,0 L | Hybrid | Tự động | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2010–2012LS600h LWB | 5,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 9,3 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2010–2012LS600h SWB | 5,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 9,3 L/100 km NEDC | 218 g/km |
| 2007–2010460 · LS460 | 4,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 261 g/km |
| 2009LS460 AWD | 4,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 274 g/km |
| 2009LS600h | 5,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,3 L/100 km NEDC | 219 g/km |
| 2008LS600h | 5,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 9,3 L/100 km NEDC | 219 g/km |
Pháp 11 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2015LS 460 V8 4.6L 4WD | – | 270 kW (367 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 274 g/km |
| 2014–2015LS 460 V8 4.6L 4WD | – | 272 kW (370 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 263 g/km |
| 2014–2015LS 460 V8 4.6L 2WD | – | 280 kW (381 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 261 g/km |
| 2014–2015LS 460 V8 4.6L 2WD | – | 285 kW (387 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2013–2015LS 600h V8 5.0L hybride | – | 290 kW (394 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 8,6–9,3 L/100 km NEDC | 199–219 g/km |
| 2014–2015LS 600h L V8 5.0L hybride | – | 290 kW (394 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 8,6–9,3 L/100 km NEDC | 199–219 g/km |
| 2012–2013LS 460 V8 4.6L | – | 270 kW (367 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,6 L/100 km NEDC | 274 g/km |
| 2013LS 460 V8 4.6L | – | 272 kW (370 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,4 L/100 km NEDC | 263 g/km |
| 2012–2013LS 460 V8 4.6L | – | 280 kW (381 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1 L/100 km NEDC | 261 g/km |
| 2013LS 460 V8 4.6L | – | 285 kW (387 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,7 L/100 km NEDC | 249 g/km |
| 2012LS 600h V8 5.0L hybride | – | 290 kW (394 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,3 L/100 km NEDC | 218–219 g/km |
Hoa Kỳ 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2017SIDI & PFI | 4,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 286 g/km |
| 2013–2017SIDI & PFI | 4,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 301–303 g/km |
| 2013–2016SIDI & PFI | 5,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 268 g/km |
| 2007–20132MODE CLKUP · PR · SIDI và 1 phiên bản cấu hình khác | 4,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2010–2012PR · SIDI | 4,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2010–2012SIDI | 5,0 L | Hybrid | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 263–276 g/km |
| 20092MODE CLKUP | 4,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2008–2009HEV, VMODE VLKUP | 5,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 20072MODE CLKUP | 4,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2007–2017Mid-size | 4,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,1–12,9 L/100 km 5 chu kỳ | 278–303 g/km |
| 2014–2016Mid-size | 5,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 11,4–11,5 L/100 km 5 chu kỳ | 262–268 g/km |
| 2007–2013Mid-size · Full-size | 4,6 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,3 L/100 km 5 chu kỳ | 283 g/km |
| 2009–2013Mid-size | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 262 g/km |
| 2008Full-size | 5,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 262 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





