Lexus LS third generation

Lexus LS third generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Lexus LS third generation (2001–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 7 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: XF30, UCF30

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.030 mm Traficom–5.010–5.014 mm
Chiều rộng1.880 mm Traficom–1.829 mm
Chiều cao1.470 mm Traficom–1.491 mm
Chiều dài cơ sở2.670–2.970 mm RDW–2.926 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.470–1.920 kg RDW–1.810–1.812 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.570–2.020 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.955–2.470 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200–2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–396–453 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.888–3.030 L EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/50R18, 245/45R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

59 khiếu nại cho các đời xe từ 2001–2006. 10 vụ tai nạn · 16 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 7 phiên bản của Lexus LS third generation

Vương quốc Anh 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2006LS4304,3 LXăngTự động 6 cấp11,4 L/100 km NEDC270 g/km
2002–2003LS4304,3 LXăngTự động 5 cấp12,0 L/100 km NEDC289 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–20062MODE CLKUP4,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu sau18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
20032MODE CLKUP4,3 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2001–20022MODE 2LKUP4,3 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2006Full-size4,3 LXăngTự động 6 cấp12,4–12,7 L/100 km 5 chu kỳ285–292 g/km
2001–2003Full-size4,3 LXăngTự động 5 cấp12,6 L/100 km 5 chu kỳ290 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.