Land Rover Range Rover L322

Land Rover Range Rover L322 (2003–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 59 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: L322
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.790–4.970 mm RDW | 4.970 mm TC | 4.950–4.976 mm |
| Chiều rộng | 1.930–1.960 mm RDW | 1.960 mm TC | 1.923–2.035 mm |
| Chiều cao | 1.820–1.900 mm RDW | 1.910 mm TC | 1.862–1.902 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.750–2.880 mm RDW | 2.880 mm TC | 2.880 mm |
| Vệt bánh trước | 1.605–1.690 mm ASTRA | 1.620 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.612–1.683 mm ASTRA | 1.600 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.422–2.615 kg RDW | 2.584–2.672 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.522–2.715 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.050–3.200 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 3.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 200–225 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 440–700 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/55R19, 255/50R20, 235/65R18, 255/60R18
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 79,6% (79,1–80,1) | 77,9% | 23.726 |
| Từ 13 năm trở lên | 74,1% (73,7–74,4) | 69,2% | 70.975 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 41,7% | 38,0% |
| Phanh | 38,9% | 34,2% |
| Lốp xe | 24,2% | 31,2% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 16,5% | 15,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 14,8% | 14,7% |
| Đèn và hệ thống điện | 13,2% | 26,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
412 khiếu nại cho các đời xe từ 2003–2012. 12 vụ tai nạn · 7 vụ cháy · 10 trường hợp bị thương
- Hộp số và hệ truyền động 225
- Túi khí 44
- Động cơ 39
- Hệ thống điện 30
- Phanh 29
- Hệ thống lái 28
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 59 phiên bản của Land Rover Range Rover L322
Hiển thị tất cả 59 phiên bản
Liên minh Châu Âu 21 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2012 | 4,4 L | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | 252–253 g/km | 22.578 |
| 2011–2012 | 2,2 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 162–165 g/km | 6.470 |
| 2011–2012 | 3,0 L | 188 kW (256 PS) | Dầu diesel | 230 g/km | 1.203 |
| 2011–2012 | 5,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | 344–348 g/km | 2.956 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Xăng | 199 g/km | 626 |
| 2012 | 4,4 L | 250 kW (340 PS) | Dầu diesel | 230 g/km | 284 |
| 2011–2012 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 155–163 g/km | 248 |
| 2012 | 3,0 L | 190 kW (258 PS) | Dầu diesel | 196 g/km | 85 |
| 2012 | 3,0 L | 183 kW (249 PS) | Dầu diesel | 196 g/km | 46 |
| 2011–2012 | – | – | Dầu diesel | 247–269 g/km | 38 |
| 2011–2012 | 3,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 224–243 g/km | 28 |
| 2011–2012 | 3,6 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | 294 g/km | 90 |
| 2011 | 3,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 243 g/km | 12.400 |
| 2010–2011 | – | – | Xăng | 316–352 g/km | 30 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 243 g/km | 12.780 |
| 2010 | 3,6 L | – | Dầu diesel | 294 g/km | 10.852 |
| 2010 | 4,4 L | – | Dầu diesel | 253 g/km | 2.706 |
| 2010 | 5,0 L | – | Xăng | 348 g/km | 2.210 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 309 g/km | 48 |
| 2010 | 2,7 L | – | Dầu diesel | 265 g/km | 42 |
| 2010 | 4,2 L | – | Xăng | 375 g/km | 12 |
Vương quốc Anh 11 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 20124.4 TDV8 - 2011 Model Year | 4,4 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 253 g/km |
| 20125.0 V8 - 2010 Model Year · 5.0 V8 - 2011 Model Year | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,0 L/100 km NEDC | 326 g/km |
| 20125.0 V8 Super Charged - 2010 Model Year · 5.0 V8 Super Charged - 2011 Model Year | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,9 L/100 km NEDC | 348 g/km |
| 2007–20103.6 TDV8 | 3,6 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 11,1–11,3 L/100 km NEDC | 294–299 g/km |
| 2006–20104.2 V8 Super Charged · 4.2 V8 Super Charged (2009 MY) · 4.2 V8 Supercharged | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 16,0 L/100 km NEDC | 376 g/km |
| 2006–20104.4 V8 (06 MY) · 4.4 V8 · 4.4 V8 (2009 MY) | 4,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,9 L/100 km NEDC | 352 g/km |
| 20105.0 V8 | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,0 L/100 km NEDC | 326 g/km |
| 20105.0 V8 Supercharged | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,9 L/100 km NEDC | 348 g/km |
| 2006–20073 · 3.0 (06 MY) | 2,9 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 11,3 L/100 km NEDC | 299 g/km |
| 20064.4 V8 (05 MY) | 4,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 16,2 L/100 km NEDC | 389 g/km |
| 20044.4 V8 | 4,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 16,2 L/100 km NEDC | 389 g/km |
Pháp 19 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012RANGE ROVER EVOQUE COUPE eD4 BVM 4 PL · RANGE ROVER EVOQUE COUPE eD4 BVM 5 PL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012RANGE ROVER EVOQUE eD4 5P BVM 5 PL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2012RANGE ROVER EVOQUE TD4 3P BVM 4 PL · RANGE ROVER EVOQUE TD4 3P BVM 5 PL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012RANGE ROVER EVOQUE TD4 3P BVA 4 PL · RANGE ROVER EVOQUE TD4 3P BVA 5 PL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2012RANGE ROVER EVOQUE TD4 5P BVM 5 PL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012RANGE ROVER EVOQUE TD4 5P BVA 5 PL | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2012RANGE ROVER EVOQUE SD4 3P BVM 4 PL · RANGE ROVER EVOQUE SD4 3P BVM 5 PL | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012RANGE ROVER EVOQUE SD4 3P BVA 4 PL · RANGE ROVER EVOQUE SD4 3P BVA 5 PL | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2012RANGE ROVER EVOQUE SD4 5P BVM 5 PL | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012RANGE ROVER EVOQUE SD4 5P BVA 5 PL | – | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2012RANGE ROVER SPORT TDV6 3.0L BVA 8 | – | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 224 g/km |
| 2012RANGE ROVER SPORT TDV6 3.0L | – | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 243 g/km |
| 2012RANGE ROVER EVOQUE SI4 5P BVA 5 PL | – | 177 kW (241 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2012RANGE ROVER EVOQUE SI4 3P BVA 4 PL · RANGE ROVER EVOQUE SI4 3P BVA 5 PL | – | 177 kW (241 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2012RANGE ROVER SPORT SDV6 3.0L (245ch) | – | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 9,2 L/100 km NEDC | 243 g/km |
| 2012RANGE ROVER SPORT SDV6 3.0L (255ch) BVA 8 | – | 188 kW (256 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 230 g/km |
| 2012RANGE ROVER TDV8 4.4L Ultimate dition · RANGE ROVER TDV8 4.4L | – | 230 kW (313 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 253 g/km |
| 2012RANGE ROVER V8 5.0L S/C Ultimate dition · RANGE ROVER V8 5.0L S/C | – | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,9 L/100 km NEDC | 348 g/km |
| 2012RANGE ROVER SPORT V8 5.0L S/C | – | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 14,9 L/100 km NEDC | 348 g/km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2010–2012SIDI | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA | 368–394 g/km |
| 2006–20096MODE CLKUP | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 394 g/km |
| 2006–20096MODE CLKUP | 4,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 14 MPG (16,8 L/100 km) EPA | 394 g/km |
| 2003–2005448S, EMS 3MODE CLKUP | 4,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 12–13 MPG (18,1–19,6 L/100 km) EPA | 425–460 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2010–2012Sport utility vehicle | 5,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 16,3–17,2 L/100 km 5 chu kỳ | 375–396 g/km |
| 2006–2009Sport utility vehicle | 4,2 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 16,8–17,2 L/100 km 5 chu kỳ | 386–396 g/km |
| 2006–2009Sport utility vehicle | 4,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 16,4–16,5 L/100 km 5 chu kỳ | 377–380 g/km |
| 2003–2005Sport utility vehicle | 4,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 18,5–19,0 L/100 km 5 chu kỳ | 426–437 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





