Land Rover Freelander Freelander 2 (LR2)

Land Rover Freelander Freelander 2 (LR2)
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Land Rover Freelander Freelander 2 (LR2) (2007–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 48 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: L359 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.500 mm RDW4.500 mm TC4.501 mm
Chiều rộng1.910–2.010 mm RDW1.910 mm TC1.910 mm
Chiều cao1.740 mm RDW1.740 mm TC1.740 mm
Chiều dài cơ sở2.660 mm RDW2.660 mm TC2.659 mm
Vệt bánh trước1.601–1.611 mm ASTRA1.600 mm TC–
Vệt bánh sau1.614–1.624 mm ASTRA1.600–1.610 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.715–1.810 kg RDW1.775–1.930 kg TC1.770–1.950 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.815–1.910 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.505 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa181–200 km/h RDW––
Mô-men xoắn317–420 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R19, 235/60R18, 235/65R17, 215/75R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm88,8% (88,2–89,4)86,4%10.833
9–12 năm83,5% (83,3–83,8)77,9%123.175
Từ 13 năm trở lên73,4% (73,1–73,6)69,2%134.168

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo29,1%33,9%
Phanh27,3%31,6%
Lốp xe24,2%31,1%
Đèn và hệ thống điện17,7%22,8%
Hệ thống lái10,9%5,9%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ7,5%12,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

181 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2015. 3 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương

  • Hộp số và hệ truyền động 76
  • Động cơ 28
  • Hệ thống điện 24

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 48 phiên bản của Land Rover Freelander Freelander 2 (LR2)

Hiển thị tất cả 48 phiên bản

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20152,2 L110 kW (150 PS)Dầu diesel170–175 g/km135.467
2011–20152,2 L140 kW (190 PS)Dầu diesel185 g/km13.595
2012–20142,0 L177 kW (241 PS)Xăng211–225 g/km607
20132,2 L–Nhiên liệu khác167 g/km1.606
2010–2013––Dầu diesel179–207 g/km634
2011–20123,2 L171 kW (232 PS)Xăng255 g/km74
20112,2 L118 kW (160 PS)Dầu diesel197 g/km78
20112,2 L112 kW (152 PS)Dầu diesel196 g/km66
20102,2 L–Dầu diesel192 g/km53.952
20103,2 L–Xăng258 g/km64
2010––Nhiên liệu khác216 g/km24
2010––Xăng285 g/km18

Vương quốc Anh 26 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20152.0L GTDI Automatic 4WD2,0 L–XăngTự động 6 cấp9,6 L/100 km NEDC224 g/km
20152.2L TD4 (150PS & 190PS) Automatic 4WD2,2 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC185 g/km
20152.2L TD4 (150PS) Manual 2WD2,2 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
20152.2L TD4 (150PS) Manual 4WD2,2 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC165 g/km
2013–20142.0L GTDI Automatic 4WD2,0 L–XăngTự động9,6 L/100 km NEDC224 g/km
20142.2L TD4 (150hp) Manual 2WD2,2 L112 kW (152 PS)Dầu dieselSố sàn6,0 L/100 km NEDC158 g/km
20142.2L TD4 (150hp) Manual 4WD2,2 L112 kW (152 PS)Dầu dieselSố sàn6,2 L/100 km NEDC165 g/km
20142.2L TD4 (150hp & 190hp) Automatic 4WD2,2 L112 kW (152 PS)Dầu dieselTự động7,0 L/100 km NEDC185 g/km
20132.2L TD4 Manual 2WD2,2 L–Dầu dieselSố sàn6,0 L/100 km NEDC158 g/km
20132.2L TD4 Manual 4WD2,2 L–Dầu dieselSố sàn6,2 L/100 km NEDC165 g/km
20132.2L TD4 (150 & 190hp) Automatic 4WD2,2 L142 kW (193 PS)Dầu dieselTự động7,0 L/100 km NEDC185 g/km
20122.2 TD4 (110 kW) - 2011 Model Year2,2 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC165 g/km
20122.2 TD4 (110 kW) - 2011 Model Year2,2 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC185 g/km
20122.2 TD4 (110 kW) 2WD - 2011 Model Year2,2 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
20122.2 TD4 (140 kW) - 2011 Model Year2,2 L140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC185 g/km
20123.2 i6 - 2011 Model Year3,2 L–XăngTự động 6 cấp10,7 L/100 km NEDC255 g/km
2007–20102.2 TD4 (112 kW - cDPF) · 2.2 TD4 (112 kW - cDPF) (2009 MY)2,2 L112 kW (152 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC194 g/km
2007–20102.2 TD4 (112 kW - cDPF) · 2.2 TD4 (112 kW - cDPF) (2009 MY)2,2 L112 kW (152 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
2009–20102.2 TD4 (112 kW - cDPF) (2010 MY) · 2.2 TD4 (112 kW - cDPF)2,2 L112 kW (152 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC179 g/km
2009–20102.2 TD4 (112 kW - cDPF) (2010 MY) · 2.2 TD4 (112 kW - cDPF)2,2 L112 kW (152 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC214 g/km
2007–20102.2 TD4 (118 kW) · 2.2 TD4 (118 kW) (2009 MY)2,2 L118 kW (160 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC194 g/km
2007–20102.2 TD4 (118 kW) · 2.2 TD4 (118 kW) (2009 MY)2,2 L118 kW (160 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp8,5 L/100 km NEDC224 g/km
2009–20102.2 TD4 (118 kW) (2010 MY) · 2.2 TD4 (118 kW)2,2 L118 kW (160 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC179 g/km
2009–20102.2 TD4 (118 kW) (2010 MY) · 2.2 TD4 (118 kW)2,2 L118 kW (160 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,9 L/100 km NEDC214 g/km
2007–20103.2 i6 · 3.2 i6 (2009 MY)3,2 L–XăngTự động 6 cấp11,2 L/100 km NEDC265 g/km
2009–20103.2 i6 (2010 MY) · 3.2 i63,2 L–XăngTự động 6 cấp10,7 L/100 km NEDC255 g/km

Pháp 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014FREELANDER 2 ED4 (150ch) 5PL BVM–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2014FREELANDER 2 TD4 (150ch) 5PL BVA–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC185 g/km
2014FREELANDER 2 TD4 (150ch) 5PL BVM–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC165 g/km
2014FREELANDER 2 SD4 (190ch) 5PL BVA–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC185 g/km
2014FREELANDER Si4 (240ch) 5PL BVA–177 kW (241 PS)XăngTự động 6 cấp9,6 L/100 km NEDC224 g/km
2012FREELANDER 2 ED4 2.2L 5PL BVM–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2012FREELANDER 2 TD4 2.2L 5PL BVM–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,2 L/100 km NEDC165 g/km
2012FREELANDER 2 TD4 2.2L 5PL BVA–110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC185 g/km
2012FREELANDER 2 SD4 2.2L 5PL BVA–140 kW (190 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC185 g/km
2012FREELANDER 2 i6 3.2L–171 kW (232 PS)XăngTự động 6 cấp10,7 L/100 km NEDC255 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.