Lancia Ypsilon III

Lancia Ypsilon III
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Lancia Ypsilon III (2003–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: 843 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.780–3.810 mm RDW3.723–3.740 mm
Chiều rộng1.700 mm RDW1.690 mm
Chiều cao1.530 mm RDW1.435 mm
Chiều dài cơ sở2.390 mm RDW2.380 mm
Vệt bánh trước1.434–1.450 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.424–1.440 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải920–970 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.020–1.070 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.460–1.510 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh750–900 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh400 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW–
Số cửa2 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa153–175 km/h RDW–
Mô-men xoắn102–200 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/65R14, 195/45R16, 195/55R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 18 phiên bản của Lancia Ypsilon III

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Liên minh Châu Âu 18 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20111,2 L51 kW (69 PS)Xăng117 g/km77.775
20111,2 L55 kW (75 PS)Dầu diesel112 g/km17.543
20111,2 L70 kW (95 PS)Dầu diesel99 g/km14.385
20110,9 L63 kW (86 PS)Xăng99 g/km6.935
20111,4 L57 kW (77 PS)LPG115 g/km3.421
20111,2 L44 kW (60 PS)Xăng131 g/km1.069
20111,4 L57 kW (77 PS)Xăng130 g/km132
2010–2011––Xăng143–147 g/km446
20111,2 L51 kW (69 PS)LPG113 g/km116
20111,4 L70 kW (95 PS)Xăng142 g/km81
20111,2 L66 kW (90 PS)Dầu diesel115 g/km67
20110,9 L62 kW (84 PS)Xăng98 g/km22
2011––Dầu diesel–21
20101,2 L–Xăng129 g/km58.224
20101,2 L–Dầu diesel115 g/km19.868
20101,4 L–LPG115 g/km17.222
20101,4 L–Xăng139 g/km2.700
2010––Dầu diesel115 g/km10

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.