Kia Stinger first generation

Kia Stinger first generation (2017–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 32 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: CK
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.830 mm RDW | 4.830 mm TC | 4.830 mm |
| Chiều rộng | 1.870 mm RDW | 1.870 mm TC | 1.870 mm |
| Chiều cao | 1.400 mm RDW | 1.400 mm TC | 1.400 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.910 mm RDW | 2.910 mm TC | 2.905 mm |
| Vệt bánh trước | 1.596 mm ASTRA | 1.600 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.619 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.617–1.833 kg RDW | 1.729–1.873 kg TC | 1.638–1.913 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.717–1.933 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.185–2.325 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000–1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 406 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 651 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.690 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 60 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 233–270 km/h RDW | – | 230–270 km/h |
| Mô-men xoắn | 510 Nm ASTRA | – | 353–510 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R19, 255/35R19, 225/45R18, 225/50R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2020–2023: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 94,0% (92,5–95,2) | 92,2% | 1.244 |
| 4–5 năm | 91,3% (90,3–92,2) | 91,0% | 3.346 |
| 6–8 năm | 90,0% (87,8–91,8) | 86,4% | 870 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,9% | 24,1% |
| Phanh | 15,6% | 15,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,3% | 6,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,7% | 5,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
169 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2023. 6 vụ tai nạn · 8 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Động cơ 52
- Hệ thống điện 33
- Hệ thống nhiên liệu 33
- Phanh 28
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 32 phiên bản của Kia Stinger first generation
Hiển thị tất cả 32 phiên bản
Liên minh Châu Âu 11 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2024 | 3,3 L | 269 kW (366 PS) | Xăng | 10,7–10,9 L/100 km WLTP | 247 g/km | 3.253 |
| 2021 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | 8,1 L/100 km WLTP | 196 g/km | 92 |
| 2021 | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 6,6 L/100 km WLTP | 184 g/km | 18 |
| 2018–2020 | 3,3 L | 269 kW (366 PS) | Xăng | – | 240 g/km | 5.537 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 185–188 g/km | 2.484 |
| 2017–2020 | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 154–163 g/km | 3.724 |
| 2017–2019 | 3,3 L | 272 kW (370 PS) | Xăng | – | 242–244 g/km | 4.778 |
| 2017–2019 | 2,0 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | – | 187–189 g/km | 1.832 |
| 2018 | 3,3 L | 272 kW (370 PS) | Xăng | – | 244 g/km | 10 |
| 2017 | 2,0 L | 282 kW (383 PS) | Dầu diesel | – | 190 g/km | 162 |
| 2017 | 3,3 L | 408 kW (555 PS) | Xăng | – | 244 g/km | 126 |
Vương quốc Anh 13 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2023Blue Edition 2.0 T-GDi 242bhp 8-speed auto ISG | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7 L/100 km WLTP | 221 g/km |
| 2020–2023GT-Line 2.0 T-GDi 242bhp 8-speed auto ISG · GT-Line S 2.0 T-GDi 242bhp 8-speed auto ISG | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km WLTP | 215 g/km |
| 2020–2023GT-Line 2.2 CRDi 197bhp 8-speed auto ISG · GT-Line S 2.2 CRDi 197bhp 8-speed auto ISG | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 179 g/km |
| 2020–2023GT S 3.3 T-GDi 361bhp 8-speed auto ISG | 3,3 L | 269 kW (366 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,2 L/100 km WLTP | 233 g/km |
| 2019Blue Edition 2.0 T-GDi 242bhp 8-speed auto ISG | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7 L/100 km WLTP | – |
| 2019GT-Line 2.0 T-GDi 242bhp 8-speed auto ISG · GT-Line S 2.0 T-GDi 242bhp 8-speed auto ISG | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km WLTP | – |
| 2019GT-Line 2.2 CRDi 197bhp 8-speed auto ISG · GT-Line S 2.2 CRDi 197bhp 8-speed auto ISG | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | – |
| 2019GT S 3.3 T-GDi 361bhp 8-speed auto ISG | 3,3 L | 269 kW (366 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,2 L/100 km WLTP | – |
| 2018'GT-Line' 2.0 T-GDi 244bhp ISG · 'GT-Line S' 2.0 T-GDi 244bhp ISG | 2,0 L | 182 kW (247 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2018'GT-Line' 2.0 T-GDi 244bhp ISG · 'GT-Line S' T-GDi 244bhp ISG | 2,0 L | 182 kW (247 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 191 g/km |
| 2018'GT-Line' 2.2 CRDi 197bhp ISG · 'GT-Line S' 2.2 CRDi 197bhp ISG · 'GT-Line' 2.2 CDRi 197bhp ISG | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2018'GT-S' 3.3 T-GDi 365bhp ISG | 3,3 L | 272 kW (370 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 225 g/km |
| 2018'GT S' 3.3 T-GDi 365bhp ISG | 3,3 L | 272 kW (370 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 221 g/km |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2023SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 236 g/km |
| 2022–2023SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221 g/km |
| 2018–2023SIDI | 3,3 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 277–280 g/km |
| 2018–2023SIDI | 3,3 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 272–277 g/km |
| 2018–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 229 g/km |
| 2018–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu sau | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 227 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2023Mid-size | 3,3 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,3–11,9 L/100 km 5 chu kỳ | 265–280 g/km |
| 2019Mid-size | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7 L/100 km 5 chu kỳ | 229 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





