Kia Soul third generation

Kia Soul third generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Kia Soul third generation (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 23 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: SK3 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.200 mm RDW4.200 mm TC4.195 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.800 mm TC1.800 mm
Chiều cao1.610 mm RDW1.620 mm TC1.600 mm
Chiều dài cơ sở2.600 mm RDW2.600 mm TC2.600 mm
Vệt bánh trước1.565 mm ASTRA1.550 mm TC–
Vệt bánh sau1.575 mm ASTRA1.550 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.657 kg RDW1.290–1.685 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.757 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.180 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh300 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh300 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–651–680 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.775–2.860 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa167 km/h RDW––
Mô-men xoắn395 Nm ASTRA––
Công suất động cơ điện–150 kW NRCan–
Điện
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–391 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–9,5 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R17, 205/60R16

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2020–2025: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm94,8% (93,7–95,7)92,2%1.897
4–5 năm93,3% (91,4–94,8)91,0%833

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe25,9%21,7%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,9%5,8%
Phanh4,8%12,1%
Đèn và hệ thống điện1,5%4,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

806 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2025. 33 vụ tai nạn · 12 vụ cháy · 35 trường hợp bị thương · 12 trường hợp tử vong

  • Động cơ 524
  • Hộp số và hệ truyền động 133
  • Hệ thống điện 75
  • Phanh 35
  • Hệ thống lái 33
  • Hệ thống nhiên liệu 32

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 23 phiên bản của Kia Soul third generation

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Liên minh Châu Âu 14 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện15,7 kWh/100 km WLTP0 g/km452 km15.534
2021–2024Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện15,6 kWh/100 km WLTP0 g/km276 km1.357
2021–2022Động cơ điện29 kW (39 PS)Điện15,7 kWh/100 km WLTP0 g/km452 km2.621
2021–2022Động cơ điện27 kW (37 PS)Điện15,6 kWh/100 km WLTP0 g/km276–291 km44
2019–2020Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện15,7 kWh/100 km NEDC0 g/km452 km16.666
2019–2020Động cơ điện29 kW (39 PS)Điện13,8–15,7 kWh/100 km NEDC0 g/km452 km4.753
2019–2020Động cơ điện81 kW (110 PS)Điện14,3 kWh/100 km NEDC0 g/km–562
2019–2020Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện15,6 kWh/100 km NEDC0 g/km276 km246
2019–2020Động cơ điện27 kW (37 PS)Điện15,6 kWh/100 km NEDC0 g/km276 km69
20191,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–127 g/km–1.348
20191,6 L97 kW (132 PS)Xăng–152 g/km–940
20191,6 L150 kW (204 PS)Xăng–156 g/km–566
2019Động cơ điện26 kW (35 PS)Điện14,3 kWh/100 km NEDC0 g/km–200
2019Động cơ điện28 kW (38 PS)Điện–0 g/km–10

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024'Urban' 39.2kWh lithium-ion battery 134bhpĐộng cơ điện136 kW (185 PS)Điện15,6 kWh/100 km WLTP0 g/km276 km
2024''Maxx' 64kWh lithium-ion battery 201bhpĐộng cơ điện201 kW (273 PS)Điện15,7 kWh/100 km WLTP0 g/km452 km
2024'First Edition' 64 kWh lithium-ion 150kw 1-speed autoĐộng cơ điện204 kW (277 PS)Điện15,7 kWh/100 km WLTP0 g/km451 km
2024'Explore' 64kWh lithium-ion battery 201bhpĐộng cơ điện204 kW (277 PS)Điện15,7 kWh/100 km WLTP0 g/km452 km
2023'Urban' 39.2kWh lithium-ion battery 134bhpĐộng cơ điện100 kW (136 PS)Điện15,6 kWh/100 km WLTP0 g/km276 km
2020–2023'First Edition' 64 kWh lithium-ion 150kw 1-speed autoĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện15,7 kWh/100 km WLTP0 g/km451 km
2022–2023''Maxx' 64kWh lithium-ion battery 201bhp · 'Explore' 64kWh lithium-ion battery 201bhpĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện15,7 kWh/100 km WLTP0 g/km452 km
2019'First Edition' 64 kWh lithium-ion 150kw 1-speed autoĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện15,7 kWh/100 km WLTP–451 km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp số
2026e-Soul Moteur électrique (204ch)Động cơ điện29 kW (39 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.