Kia Soul third generation

Kia Soul third generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Kia Soul third generation (2019–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: SK3 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.200 mm RDW4.200 mm TC4.195 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.800 mm TC1.800 mm
Chiều cao1.610 mm RDW1.620 mm TC1.600 mm
Chiều dài cơ sở2.600 mm RDW2.600 mm TC2.600 mm
Vệt bánh trước1.565 mm ASTRA1.550 mm TC–
Vệt bánh sau1.575 mm ASTRA1.550 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.657 kg RDW1.290–1.685 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.757 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.180 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh300 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh300 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–651–680 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.775–2.860 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa167 km/h RDW––
Mô-men xoắn395 Nm ASTRA––
Công suất động cơ điện–150 kW NRCan–
Điện
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–391 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–9,5 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R17, 205/60R16

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2020–2025: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm94,8% (93,7–95,7)92,2%1.897
4–5 năm93,3% (91,4–94,8)91,0%833

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe25,9%21,7%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,9%5,8%
Phanh4,8%12,1%
Đèn và hệ thống điện1,5%4,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

806 khiếu nại cho các đời xe từ 2020–2025. 33 vụ tai nạn · 12 vụ cháy · 35 trường hợp bị thương · 12 trường hợp tử vong

  • Động cơ 524
  • Hộp số và hệ truyền động 133
  • Hệ thống điện 75
  • Phanh 35
  • Hệ thống lái 33
  • Hệ thống nhiên liệu 32

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 9 phiên bản của Kia Soul third generation

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2020–20252,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước30–31 MPG (7,6–7,8 L/100 km) EPA178–188 g/km–
2020–2022SIDI1,6 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu trước29 MPG (8,1 L/100 km) EPA192 g/km–
2020–20212,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA206 g/km–
2020Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước114 MPGe EPA0 g/km391 km
2019SIDI1,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA198 g/km–

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2020–2025Station wagon: Small2,0 L–XăngVô cấp (CVT)7,8–7,9 L/100 km 5 chu kỳ186–188 g/km–
2020–2023Station wagon: SmallĐộng cơ điện150 kW (204 PS)ĐiệnTự động17,8–18,7 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km248–383 km
2020Station wagon: Small2,0 L–XăngSố sàn 6 cấp8,7 L/100 km 5 chu kỳ206 g/km–
2019Station wagon: Small1,6 L–XăngTự động 6 cấp8,4 L/100 km 5 chu kỳ198 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.