Kia Soul second generation

Kia Soul second generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

Kia Soul second generation (2014–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 58 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: PS

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.140 mm RDW4.140 mm TC4.140 mm
Chiều rộng1.800 mm RDW1.800 mm TC1.800 mm
Chiều cao1.590–1.610 mm RDW1.600 mm TC1.600 mm
Chiều dài cơ sở2.570 mm RDW2.570 mm TC2.570 mm
Vệt bánh trước1.560–1.576 mm ASTRA1.570 mm TC–
Vệt bánh sau1.573–1.588 mm ASTRA1.590 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.175–1.480 kg RDW1.231–1.508 kg TC1.264–1.426 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.275–1.580 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.800–1.960 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.100–1.300 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh550 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa5 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–538–680 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.747–2.860 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa145–185 km/h RDW–145–205 km/h
Mô-men xoắn161–300 Nm ASTRA–151–300 Nm
Công suất động cơ điện–81 kW NRCan–
Điện
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–150–179 km EPA–
Thời gian sạc ở mức 240 V–4,0–5,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/60R16, 215/55R17, 235/45R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2019: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm93,6% (93,0–94,2)91,0%5.823
6–8 năm89,8% (89,3–90,2)86,4%18.409
9–12 năm84,3% (83,4–85,1)77,9%7.312

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe26,4%28,1%
Phanh23,1%21,5%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)7,0%7,0%
Hệ thống treo5,2%14,6%
Đèn và hệ thống điện4,8%9,8%
Hệ thống lái2,1%2,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

3.283 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2019. 144 vụ tai nạn · 225 vụ cháy · 132 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong

  • Động cơ 2.365
  • Hệ thống điện 285
  • Hệ thống nhiên liệu 256
  • Hộp số và hệ truyền động 245
  • Đèn 162
  • Hệ thống lái 141

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 58 phiên bản của Kia Soul second generation

Hiển thị tất cả 58 phiên bản

Liên minh Châu Âu 21 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2014–2020Động cơ điện81 kW (110 PS)Điện14,3–14,7 kWh/100 km NEDC0 g/km4.196
2019Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện15,7 kWh/100 km NEDC0 g/km4.806
2015–20191,6 L100 kW (136 PS)Dầu diesel–127–131 g/km28.706
2019Động cơ điện29 kW (39 PS)Điện13,8 kWh/100 km NEDC0 g/km1.174
2014–20191,6 L97 kW (132 PS)Xăng–152–164 g/km23.058
2016–20191,6 L150 kW (204 PS)Xăng–156 g/km4.538
2017–2019Động cơ điện26 kW (35 PS)Điện14,2–14,3 kWh/100 km NEDC0 g/km16.852
2019Động cơ điện100 kW (136 PS)Điện15,6 kWh/100 km NEDC0 g/km80
2019Động cơ điện27 kW (37 PS)Điện15,6 kWh/100 km NEDC0 g/km14
2019Động cơ điện28 kW (38 PS)Điện–0 g/km10
20171,6 L97 kW (132 PS)Nhiên liệu khác–154 g/km3.032
2015–2017Động cơ điện24 kW (33 PS)Điện14,5–14,7 kWh/100 km NEDC0 g/km3.820
2014–2017Động cơ điện25 kW (34 PS)Điện14,3–14,7 kWh/100 km NEDC0 g/km11.588
20171,6 L146 kW (199 PS)Xăng–156 g/km38
20171,6 L100 kW (136 PS)Nhiên liệu khác–133 g/km24
2014–20161,6 L97 kW (132 PS)LPG–141–142 g/km904
2014–20161,6 L94 kW (128 PS)Dầu diesel–141–148 g/km22.604
2015–20161,6 L77 kW (105 PS)Dầu diesel–129–131 g/km38
20141,6 L103 kW (140 PS)Xăng–153 g/km372
20141,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel–142 g/km154
2014––Dầu diesel–158 g/km22

Vương quốc Anh 20 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2019'First Edition' 64 kWh lithium-ion 150kw 1-speed autoĐộng cơ điện150 kW (204 PS)Điện–15,7 kWh/100 km WLTP–451 km
2015–2018EVĐộng cơ điện–Điện–14,7 kWh/100 km NEDC0 g/km212 km
2016–2018'Connect' 1.6 CRDi 134bhp · 'Connect Plus' 1.6 CRDi 134bhp · 'Maxx' 1.6 CRDi 134bhp và 3 phiên bản cấu hình khác1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC128 g/km–
2016–2018'Connect' 1.6 CRDi 134bhp DCT · 'Connect Plus' 1.6 CRDi 134bhp DCT · 'Maxx' 1.6 CRDi 134bhp DCT và 3 phiên bản cấu hình khác1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,2 L/100 km NEDC135 g/km–
2017–2018'2' 1.6 CRDi 134bhp1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km–
2017–2018'2' 1.6 CRDi 134bhp DCT · '3' 1.6 CRDi 134bhp DCT1,6 L100 kW (136 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,0 L/100 km NEDC130 g/km–
2017–2018'1' 1.6 GDi 130bhp · '2' 1.6 GDi 130bhp1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC152 g/km–
2017–2018'Sport' 1.6 T-GDi 201bhp DCT1,6 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp6,9 L/100 km NEDC156 g/km–
2016'Connect' 1.6 GDi 130bhp · 'Connect Plus' 1.6 GDi 130bhp · 'Start' 1.6 GDi 130bhp và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L97 kW (132 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC153 g/km–
2015'Connect' 1.6 CRDi · 'Connect Plus' 1.6 CRDi · 'Maxx' 1.6 CRDi và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L–Dầu dieselTự động 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km–
2015'Connect' 1.6 CRDi · 'Connect Plus' 1.6 CRDi · 'Maxx' 1.6 CRDi và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km–
2015'2' 1.6 CRDi 126bhp · 'Quantum' 1.6 CRDi 126bhp · 'Shaker' 1.6 CRDi 126bhp1,6 L94 kW (128 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km–
2015'2' 1.6 CRDi 126bhp · 'Inferno' 1.6 CRDi 126bhp · 'Quantum' 1.6 CRDi 126bhp và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L94 kW (128 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km–
2015'Connect' 1.6 GDi · 'Connect Plus' 1.6 GDi · 'Start' 1.6 GDi1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC158 g/km–
2015'Maxx' 1.6 GDi · 'Mixx' 1.6 GDi1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km NEDC170 g/km–
2015'1' 1.6 GDi 138bhp · '2' 1.6 GDi 138bhp · 'Quantum' 1.6 GDi 138bhp và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km–
2014'Connect' 1.6 CRDi · 'Connect Plus' 1.6 CRDi · 'Maxx' 1.6 CRDi và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L–Dầu dieselSố sàn5,0 L/100 km NEDC132 g/km–
2014'Connect' 1.6 CRDi · 'Connect Plus' 1.6 CRDi · 'Mixx' 1.6 CRDi1,6 L–Dầu dieselTự động6,0 L/100 km NEDC158 g/km–
2014'Connect' 1.6 GDi · 'Connect Plus' 1.6 GDi · 'Start' 1.6 GDi1,6 L–XăngSố sàn6,8 L/100 km NEDC158 g/km–
2014'Maxx' 1.6 GDi · 'Mixx' 1.6 GDi1,6 L–XăngSố sàn7,3 L/100 km NEDC170 g/km–

Pháp 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015SOUL EV Moteur électrique 81.4 kW (110 ch)Động cơ điện81 kW (110 PS)ĐiệnVô cấp (CVT)––
2015SOUL 1.6 diesel CRDi (128ch) BVA6–94 kW (128 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
2015SOUL 1.6 diesel CRDi (128ch) BVM6–94 kW (128 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,0 L/100 km NEDC132 g/km
2014SOUL 1.6 Diesel CRDi (115ch) BVM 6–85 kW (116 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2014SOUL 1.6 Diesel CRDi (128ch) BVM 6–85 kW (116 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2014SOUL 1.6 Diesel CRDi (128ch) BVM 6–94 kW (128 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2014SOUL 1.6 Essence GDI (140ch) BVM 6–103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2015–2019Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu trước105–108 MPGe EPA0 g/km150–179 km
2014–2019SIDI1,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA208–210 g/km–
2017–2019SIDI1,6 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA199 g/km–
2014–2019SIDI1,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước26–28 MPG (8,4–9,0 L/100 km) EPA198–208 g/km–
2014–2019SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA208–214 g/km–

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2015–2019Station wagon: SmallĐộng cơ điện81 kW (110 PS)ĐiệnTự động19,3–19,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km149–179 km
2017–2019Station wagon: Small1,6 L–XăngSố sàn tự động 7 cấp8,5 L/100 km 5 chu kỳ199 g/km–
2014–2019Station wagon: Small1,6 L–XăngTự động 6 cấp8,4–8,9 L/100 km 5 chu kỳ198–206 g/km–
2014–2019Station wagon: Small2,0 L–XăngTự động 6 cấp8,7–9,1 L/100 km 5 chu kỳ202–209 g/km–
2014–2017Station wagon: Small1,6 L–XăngSố sàn 6 cấp8,8–9,0 L/100 km 5 chu kỳ207–208 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.