Kia Soul second generation

Kia Soul second generation (2014–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 58 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: PS
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.140 mm RDW | 4.140 mm TC | 4.140 mm |
| Chiều rộng | 1.800 mm RDW | 1.800 mm TC | 1.800 mm |
| Chiều cao | 1.590–1.610 mm RDW | 1.600 mm TC | 1.600 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.570 mm RDW | 2.570 mm TC | 2.570 mm |
| Vệt bánh trước | 1.560–1.576 mm ASTRA | 1.570 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.573–1.588 mm ASTRA | 1.590 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.175–1.480 kg RDW | 1.231–1.508 kg TC | 1.264–1.426 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.275–1.580 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.800–1.960 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.100–1.300 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 550 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 538–680 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.747–2.860 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 145–185 km/h RDW | – | 145–205 km/h |
| Mô-men xoắn | 161–300 Nm ASTRA | – | 151–300 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 81 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 150–179 km EPA | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 4,0–5,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/60R16, 215/55R17, 235/45R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2019: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 4–5 năm | 93,6% (93,0–94,2) | 91,0% | 5.823 |
| 6–8 năm | 89,8% (89,3–90,2) | 86,4% | 18.409 |
| 9–12 năm | 84,3% (83,4–85,1) | 77,9% | 7.312 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,4% | 28,1% |
| Phanh | 23,1% | 21,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,0% | 7,0% |
| Hệ thống treo | 5,2% | 14,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,8% | 9,8% |
| Hệ thống lái | 2,1% | 2,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
3.283 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2019. 144 vụ tai nạn · 225 vụ cháy · 132 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong
- Động cơ 2.365
- Hệ thống điện 285
- Hệ thống nhiên liệu 256
- Hộp số và hệ truyền động 245
- Đèn 162
- Hệ thống lái 141
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 58 phiên bản của Kia Soul second generation
Hiển thị tất cả 58 phiên bản
Liên minh Châu Âu 21 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2020 | Động cơ điện | 81 kW (110 PS) | Điện | 14,3–14,7 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 4.196 |
| 2019 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 15,7 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 4.806 |
| 2015–2019 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 127–131 g/km | 28.706 |
| 2019 | Động cơ điện | 29 kW (39 PS) | Điện | 13,8 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 1.174 |
| 2014–2019 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | – | 152–164 g/km | 23.058 |
| 2016–2019 | 1,6 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 156 g/km | 4.538 |
| 2017–2019 | Động cơ điện | 26 kW (35 PS) | Điện | 14,2–14,3 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 16.852 |
| 2019 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | 15,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 80 |
| 2019 | Động cơ điện | 27 kW (37 PS) | Điện | 15,6 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 14 |
| 2019 | Động cơ điện | 28 kW (38 PS) | Điện | – | 0 g/km | 10 |
| 2017 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Nhiên liệu khác | – | 154 g/km | 3.032 |
| 2015–2017 | Động cơ điện | 24 kW (33 PS) | Điện | 14,5–14,7 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 3.820 |
| 2014–2017 | Động cơ điện | 25 kW (34 PS) | Điện | 14,3–14,7 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 11.588 |
| 2017 | 1,6 L | 146 kW (199 PS) | Xăng | – | 156 g/km | 38 |
| 2017 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Nhiên liệu khác | – | 133 g/km | 24 |
| 2014–2016 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | LPG | – | 141–142 g/km | 904 |
| 2014–2016 | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | – | 141–148 g/km | 22.604 |
| 2015–2016 | 1,6 L | 77 kW (105 PS) | Dầu diesel | – | 129–131 g/km | 38 |
| 2014 | 1,6 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 153 g/km | 372 |
| 2014 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 142 g/km | 154 |
| 2014 | – | – | Dầu diesel | – | 158 g/km | 22 |
Vương quốc Anh 20 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2019'First Edition' 64 kWh lithium-ion 150kw 1-speed auto | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | – | 15,7 kWh/100 km WLTP | – | 451 km |
| 2015–2018EV | Động cơ điện | – | Điện | – | 14,7 kWh/100 km NEDC | 0 g/km | 212 km |
| 2016–2018'Connect' 1.6 CRDi 134bhp · 'Connect Plus' 1.6 CRDi 134bhp · 'Maxx' 1.6 CRDi 134bhp và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 128 g/km | – |
| 2016–2018'Connect' 1.6 CRDi 134bhp DCT · 'Connect Plus' 1.6 CRDi 134bhp DCT · 'Maxx' 1.6 CRDi 134bhp DCT và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 135 g/km | – |
| 2017–2018'2' 1.6 CRDi 134bhp | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 2017–2018'2' 1.6 CRDi 134bhp DCT · '3' 1.6 CRDi 134bhp DCT | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 2017–2018'1' 1.6 GDi 130bhp · '2' 1.6 GDi 130bhp | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 152 g/km | – |
| 2017–2018'Sport' 1.6 T-GDi 201bhp DCT | 1,6 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 156 g/km | – |
| 2016'Connect' 1.6 GDi 130bhp · 'Connect Plus' 1.6 GDi 130bhp · 'Start' 1.6 GDi 130bhp và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 153 g/km | – |
| 2015'Connect' 1.6 CRDi · 'Connect Plus' 1.6 CRDi · 'Maxx' 1.6 CRDi và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km | – |
| 2015'Connect' 1.6 CRDi · 'Connect Plus' 1.6 CRDi · 'Maxx' 1.6 CRDi và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km | – |
| 2015'2' 1.6 CRDi 126bhp · 'Quantum' 1.6 CRDi 126bhp · 'Shaker' 1.6 CRDi 126bhp | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km | – |
| 2015'2' 1.6 CRDi 126bhp · 'Inferno' 1.6 CRDi 126bhp · 'Quantum' 1.6 CRDi 126bhp và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2015'Connect' 1.6 GDi · 'Connect Plus' 1.6 GDi · 'Start' 1.6 GDi | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km | – |
| 2015'Maxx' 1.6 GDi · 'Mixx' 1.6 GDi | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km | – |
| 2015'1' 1.6 GDi 138bhp · '2' 1.6 GDi 138bhp · 'Quantum' 1.6 GDi 138bhp và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km | – |
| 2014'Connect' 1.6 CRDi · 'Connect Plus' 1.6 CRDi · 'Maxx' 1.6 CRDi và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km | – |
| 2014'Connect' 1.6 CRDi · 'Connect Plus' 1.6 CRDi · 'Mixx' 1.6 CRDi | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km | – |
| 2014'Connect' 1.6 GDi · 'Connect Plus' 1.6 GDi · 'Start' 1.6 GDi | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 6,8 L/100 km NEDC | 158 g/km | – |
| 2014'Maxx' 1.6 GDi · 'Mixx' 1.6 GDi | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km | – |
Pháp 7 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015SOUL EV Moteur électrique 81.4 kW (110 ch) | Động cơ điện | 81 kW (110 PS) | Điện | Vô cấp (CVT) | – | – |
| 2015SOUL 1.6 diesel CRDi (128ch) BVA6 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2015SOUL 1.6 diesel CRDi (128ch) BVM6 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014SOUL 1.6 Diesel CRDi (115ch) BVM 6 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014SOUL 1.6 Diesel CRDi (128ch) BVM 6 | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2014SOUL 1.6 Diesel CRDi (128ch) BVM 6 | – | 94 kW (128 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2014SOUL 1.6 Essence GDI (140ch) BVM 6 | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2019 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu trước | 105–108 MPGe EPA | 0 g/km | 150–179 km |
| 2014–2019SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 208–210 g/km | – |
| 2017–2019SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 199 g/km | – |
| 2014–2019SIDI | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 26–28 MPG (8,4–9,0 L/100 km) EPA | 198–208 g/km | – |
| 2014–2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 208–214 g/km | – |
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2019Station wagon: Small | Động cơ điện | 81 kW (110 PS) | Điện | Tự động | 19,3–19,9 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 149–179 km |
| 2017–2019Station wagon: Small | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km 5 chu kỳ | 199 g/km | – |
| 2014–2019Station wagon: Small | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,4–8,9 L/100 km 5 chu kỳ | 198–206 g/km | – |
| 2014–2019Station wagon: Small | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,7–9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 202–209 g/km | – |
| 2014–2017Station wagon: Small | 1,6 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,8–9,0 L/100 km 5 chu kỳ | 207–208 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





