Kia Soul first generation

Kia Soul first generation
Ảnh: Damian B Oh / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Kia Soul first generation (2009–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 43 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: AM

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.110–4.120 mm RDW4.110 mm TC4.105–4.120 mm
Chiều rộng1.790 mm RDW1.790 mm TC1.785 mm
Chiều cao1.660 mm RDW1.610 mm TC1.610 mm
Chiều dài cơ sở2.550 mm RDW2.550 mm TC2.550 mm
Vệt bánh trước1.550–1.570 mm ASTRA1.560 mm TC–
Vệt bánh sau1.555–1.585 mm ASTRA1.560 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.145 kg RDW1.190–1.315 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.245 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.680–1.690 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.300 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–680 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.888 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa177 km/h RDW–155–185 km/h
Mô-men xoắn157–260 Nm ASTRA–154–300 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/65R15, 205/55R16, 225/45R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2013: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm71,7% (71,0–72,4)77,9%17.063
Từ 13 năm trở lên67,9% (67,1–68,7)69,2%14.190

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh40,1%31,5%
Lốp xe33,5%31,2%
Hệ thống treo27,4%33,8%
Hệ thống lái24,0%5,9%
Đèn và hệ thống điện21,9%22,7%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)10,8%10,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.508 khiếu nại cho các đời xe từ 2010–2013. 97 vụ tai nạn · 88 vụ cháy · 98 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong

  • Động cơ 590
  • Hệ thống lái 326
  • Phanh 187
  • Hệ thống điện 157
  • Túi khí 77
  • Hệ thống nhiên liệu 48

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 43 phiên bản của Kia Soul first generation

Hiển thị tất cả 43 phiên bản

Liên minh Châu Âu 14 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20131,6 L94 kW (128 PS)Dầu diesel148–150 g/km22.139
2011–20131,6 L103 kW (140 PS)Xăng151–159 g/km5.774
2011–20131,6 L85 kW (116 PS)Dầu diesel136–143 g/km1.351
2011–20131,6 L93 kW (126 PS)Xăng153–159 g/km6.966
20131,6 L–Nhiên liệu khác129 g/km16
2010–2013––Xăng157–168 g/km282
20131,6 L–Nhiên liệu khác149 g/km10
2011–20121,6 L92 kW (125 PS)Xăng153–156 g/km688
20111,6 L93 kW (126 PS)LPG135 g/km202
20111,6 L–Xăng137 g/km32
20101,6 L–Dầu diesel145 g/km15.908
20101,6 L–Xăng155 g/km10.818
20101,6 L–LPG135 g/km2.518
2010––Nhiên liệu khác149 g/km18

Vương quốc Anh 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2014'2' 1.6 CRDi 126bhp · 'Inferno' 1.6 CRDi 126bhp · 'Quantum' 1.6 CRDi 126bhp và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L94 kW (128 PS)Dầu dieselSố sàn4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2013–2014'2' 1.6 CRDi 126bhp · 'Quantum' 1.6 CRDi 126bhp · 'Shaker' 1.6 CRDi 126bhp1,6 L94 kW (128 PS)Dầu dieselTự động5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2013–2014'1' 1.6 GDi 138bhp · '2' 1.6 GDi 138bhp · 'Quantum' 1.6 GDi 138bhp và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2012'2' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed auto · 'Hunter' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed auto · 'Quantum' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed auto1,6 L94 kW (128 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2012'2' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed manual · 'Hunter' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed manual · 'Quantum' 1.6 CRDi 126bhp 6-speed manual1,6 L94 kW (128 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2012'1' 1.6 GDi 138bhp 6-speed manual · '2' 1.6 GDi 138bhp 6-speed manual · 'Hunter' 1.6 GDi 138bhp 6-speed manual và 1 phiên bản cấu hình khác1,6 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2009–20101.6 CRDi · 1.6 CRDI1,6 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC137 g/km
2009–20101.6 CRDi · 1.6 CRDI1,6 L–Dầu dieselTự động 4 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2009–20101.61,6 L–XăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC153 g/km
2009–20101.6 (18" wheels)1,6 L–XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC156 g/km

Pháp 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013SOUL 1.6 Diesel CRDi (128ch) BVA 6–94 kW (128 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2012–2013SOUL 1.6 Diesel CRDi (128ch) BVM 6–94 kW (128 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2012–2013SOUL 1.6 essence GDI (140ch) BVM 6 · SOUL 1.6 Essence GDI (140ch) BVM 6–103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km

Hoa Kỳ 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013SIDI1,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA197–207 g/km
2012–2013SIDI1,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205–208 g/km
2012–20132,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA212–221 g/km
2012–20132,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212–215 g/km
2010–20111,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
2010–20111,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA197–205 g/km
2010–20112,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
2010–20112,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km

Canada 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013Station wagon: Small1,6 LXăngTự động 6 cấp8,4–8,6 L/100 km 5 chu kỳ193–198 g/km
2012–2013Station wagon: Small1,6 LXăngSố sàn 6 cấp8,6 L/100 km 5 chu kỳ198 g/km
2012–2013Station wagon: Small2,0 LXăngTự động 6 cấp9,0–9,4 L/100 km 5 chu kỳ207–216 g/km
2012–2013Station wagon: Small2,0 LXăngSố sàn 6 cấp9,0 L/100 km 5 chu kỳ207 g/km
2010–2011Station wagon: Small1,6 LXăngTự động 4 cấp8,5 L/100 km 5 chu kỳ196 g/km
2010–2011Station wagon: Small1,6 LXăngSố sàn 5 cấp8,3 L/100 km 5 chu kỳ191 g/km
2010–2011Station wagon: Small2,0 LXăngTự động 4 cấp8,9 L/100 km 5 chu kỳ205 g/km
2010–2011Station wagon: Small2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,9 L/100 km 5 chu kỳ205 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.