Kia Sorento third generation

Kia Sorento third generation (2016–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 43 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: UM
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.780–4.810 mm RDW | 4.770–4.800 mm TC | – |
| Chiều rộng | 1.890–1.900 mm RDW | 1.890 mm TC | 1.890 mm |
| Chiều cao | 1.680–1.700 mm RDW | 1.690–1.710 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.780–2.820 mm RDW | 2.780 mm TC | 2.780 mm |
| Vệt bánh trước | 1.628–1.651 mm ASTRA | 1.630 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.639–1.661 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.716–1.853 kg RDW | 1.680–1.860 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.816–1.953 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.510–2.620 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.650–2.000 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 193–205 km/h RDW | – | 193–210 km/h |
| Mô-men xoắn | 265–440 Nm ASTRA | – | 241–441 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R18, 235/65R17, 235/55R19, 255/45R20
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2016–2020: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,0% (92,1–93,8) | 92,2% | 3.610 |
| 4–5 năm | 90,0% (89,4–90,4) | 91,0% | 14.264 |
| 6–8 năm | 85,9% (85,4–86,4) | 86,4% | 17.050 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 27,2% | 25,8% |
| Phanh | 21,7% | 17,7% |
| Hệ thống treo | 11,6% | 8,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,9% | 6,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,3% | 6,4% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 2,3% | 2,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
2.876 khiếu nại cho các đời xe từ 2016–2020. 73 vụ tai nạn · 123 vụ cháy · 83 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong
- Động cơ 1.449
- Hệ thống điện 309
- Đèn 240
- Hộp số và hệ truyền động 237
- Hệ thống lái 207
- Thân xe và kết cấu 169
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 43 phiên bản của Kia Sorento third generation
Hiển thị tất cả 43 phiên bản
Liên minh Châu Âu 8 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2020 | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | – | 158–172 g/km | 93.565 |
| 2020 | 2,2 L | 148 kW (201 PS) | Dầu diesel | 0,3 kWh/100 km NEDC | 157 g/km | 4.084 |
| 2020 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 133 g/km | 1.797 |
| 2020 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | – | 148 g/km | 1.341 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | – | 159–177 g/km | 5.392 |
| 2018–2019 | 2,4 L | 138 kW (188 PS) | Xăng | – | 197–207 g/km | 572 |
| 2017 | 2,0 L | 204 kW (277 PS) | Dầu diesel | – | 177 g/km | 1.518 |
| 2017 | 2,2 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | – | 174 g/km | 112 |
Vương quốc Anh 23 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–20233 2.2 CRDi DCT8 AWD · 3' 2.2 CRDi DCT AWD | 2,2 L | 148 kW (201 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 176 g/km |
| 2020–2021'2' 1.6 T-GDi Self-Charging Hybrid Automatic AWD | 1,6 L | 169 kW (230 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 158 g/km |
| 2020–2021'3' 1.6 T-GDi Self-Charging Hybrid Automatic AWD | 1,6 L | 169 kW (230 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 166 g/km |
| 2020–20213 1.6 T-GDi Self-Charging Hybrid AWD | 1,6 L | 169 kW (230 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | 166 g/km |
| 2020–2021'4' 1.6 T-GDi Self-Charging Hybrid Automatic AWD | 1,6 L | 169 kW (230 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 168 g/km |
| 2020–20214 1.6 T-GDi Self-Charging Hybrid AWD | 1,6 L | 169 kW (230 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 169 g/km |
| 2020–2021'3' 2.2 CRDi Automatic DCT AWD | 2,2 L | 148 kW (201 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | 176 g/km |
| 2020–2021GT-Line 2.2 CRDi 197bhp 8-speed auto ISG 7-seat | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | 191 g/km |
| 2020–2021GT-Line S 2.2 CRDi 197bhp 8-speed auto ISG 7-seat | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km WLTP | 196 g/km |
| 2020–2021KX-1 2.2 CRDi 197bhp 6-speed manual ISG 7-seat | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 177 g/km |
| 2020–2021KX-2 2.2 CRDi 197bhp 6-speed manual ISG 7-seat | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 178 g/km |
| 2020–2021KX-2 2.2 CRDi 197bhp 8-speed auto ISG 7-seat | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km WLTP | 190 g/km |
| 2020–2021KX-3 2.2 CRDi 197bhp 6-speed manual ISG 7-seat | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 179 g/km |
| 2020–2021KX-3 2.2 CRDi 197bhp 8-speed auto ISG 7-seat | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 193 g/km |
| 2019GT-Line 2.2 CRDi 197bhp 8-speed auto ISG 7-seat | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | – |
| 2019GT-Line S 2.2 CRDi 197bhp 8-speed auto ISG 7-seat | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,5 L/100 km WLTP | – |
| 2019KX-1 2.2 CRDi 197bhp 6-speed manual ISG 7-seat · KX-2 2.2 CRDi 197bhp 6-speed manual ISG 7-seat · KX-3 2.2 CRDi 197bhp 6-speed manual ISG 7-seat | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | – |
| 2019KX-2 2.2 CRDi 197bhp 8-speed auto ISG 7-seat | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,2 L/100 km WLTP | – |
| 2019KX-3 2.2 CRDi 197bhp 8-speed auto ISG 7-seat | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | – |
| 2018'KX-1' 2.2 CRDi 197bhp ISG · 'KX-2' 2.2 CRDi 197bhp ISG · 'KX-3' 2.2 CRDi 197bhp ISG | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2018'KX-2' 2.2 CRDi 197bhp ISG · 'KX-3' 2.2 CRDi 197bhp ISG · 'GT-Line' 2.2 CRDi 197bhp ISG và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2016–2017'KX-2' 2.2 CRDi 197bhp ISG 7-seat · 'KX-3' 2.2 CRDi 197bhp ISG 7-seat · 'KX-4' 2.2 CRDi 197bhp ISG 7-seat | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2016–2017'KX-2' 2.2 CRDi 197bhp ISG 7-seat · 'KX-3' 2.2 CRDi 197bhp ISG 7-seat | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2020SIDI | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 226–234 g/km |
| 2016–2020SIDI | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 242–247 g/km |
| 2019–2020SIDI | 3,3 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 257–258 g/km |
| 2019–2020SIDI | 3,3 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 266–271 g/km |
| 2016–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 246–247 g/km |
| 2016–2018SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 257–260 g/km |
| 2016–2018SIDI | 3,3 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA | 270–290 g/km |
| 2016–2018SIDI | 3,3 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 271 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2016–2020Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,6–10,5 L/100 km 5 chu kỳ | 225–246 g/km |
| 2019–2020Sport utility vehicle: Small | 3,3 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 11,1–11,2 L/100 km 5 chu kỳ | 261–265 g/km |
| 2016–2018Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 10,3–11,0 L/100 km 5 chu kỳ | 245–259 g/km |
| 2016–2018Sport utility vehicle: Small | 3,3 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,4–12,2 L/100 km 5 chu kỳ | 270–289 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





