Kia Sorento fourth generation

Kia Sorento fourth generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 74 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: MQ4
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.810–4.820 mm RDW | 4.800 mm TC | 4.810 mm |
| Chiều rộng | 1.900 mm RDW | 1.900 mm TC | 1.900 mm |
| Chiều cao | 1.700 mm RDW | 1.700 mm TC | – |
| Chiều dài cơ sở | 2.820 mm RDW | 2.810 mm TC | 2.815 mm |
| Vệt bánh trước | 1.637–1.651 mm ASTRA | 1.650 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.647–1.661 mm ASTRA | 1.660 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.758–2.010 kg RDW | 1.735–1.869 kg TC | 1.685–2.099 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.858–2.110 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.530–2.710 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.010–2.500 kg Traficom | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 183–206 km/h RDW | – | 183–206 km/h |
| Mô-men xoắn | 265–440 Nm ASTRA | – | 250–440 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 67 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 13,7 kWh |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 3,4 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R19, 235/60R18, 235/65R17, 255/45R20
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2021–2023: ★★★★☆ · 2024–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 91,1% (89,8–92,2) | 92,2% | 2.081 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 21,7% | 20,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 8,2% | 5,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 5,5% | 4,1% |
| Phanh | 4,5% | 10,6% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 3,3% | 1,0% |
| Hệ thống treo | 2,5% | 2,5% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
848 khiếu nại cho các đời xe từ 2021–2026. 28 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 25 trường hợp bị thương
- Hộp số và hệ truyền động 290
- Động cơ 239
- Hệ thống điện 191
- Hệ thống nhiên liệu 80
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 51
- Phanh 49
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 74 phiên bản của Kia Sorento fourth generation
Hiển thị tất cả 74 phiên bản
Liên minh Châu Âu 14 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | 2,2 L | 142 kW (193 PS) | Dầu diesel | 6,5 L/100 km WLTP | 170–171 g/km | – | 14.882 |
| 2024–2025 | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Plug-in hybrid | 1,6 L/100 km WLTP18,2 kWh/100 km WLTP | 37–39 g/km | 55 km | 5.371 |
| 2024–2025 | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Hybrid | 6,8–6,9 L/100 km WLTP | 155–156 g/km | – | 1.790 |
| 2025 | 1,6 L | 117 kW (159 PS) | Hybrid | 6,7 L/100 km WLTP | 153 g/km | – | 727 |
| 2025 | 1,6 L | 117 kW (159 PS) | Plug-in hybrid | 1,6 L/100 km WLTP18,2 kWh/100 km WLTP | 37 g/km | 55 km | 572 |
| 2025 | 1,6 L | 117 kW (159 PS) | Xăng | 6,8 L/100 km WLTP | 154 g/km | – | 87 |
| 2022–2025 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | 6,4–7,3 L/100 km WLTP | 156–166 g/km | – | 8.597 |
| 2021–2025 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | 1,6–2,3 L/100 km WLTP16,9–18,4 kWh/100 km WLTP | 38–43 g/km | 57–72 km | 27.988 |
| 2021–2023 | 2,2 L | 148 kW (201 PS) | Dầu diesel | 6,4–6,6 L/100 km WLTP | 172–174 g/km | – | 8.344 |
| 2022 | 2,2 L | 206 kW (280 PS) | Dầu diesel | – | 176 g/km | – | 10 |
| 2021 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | 5,9 L/100 km WLTP3,4 kWh/100 km WLTP | 151 g/km | 57 km | 4.322 |
| 2021 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 6,7 L/100 km WLTP | 156 g/km | – | 612 |
| 2021 | 2,2 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 6,8 L/100 km WLTP | 191 g/km | – | 152 |
| 2021 | 2,2 L | 148 kW (201 PS) | Xăng | – | 176 g/km | – | 28 |
Vương quốc Anh 44 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026'2' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 153 g/km | – |
| 2025–2026'3' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | 158 g/km | – |
| 2025–2026'4' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | 160 g/km | – |
| 2025–20262' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD · 3' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD · 4' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD và 3 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 18,2 kWh/100 km WLTP | – | 60 km |
| 2026Pure 1.6 T-GDi 235bhp 6-speed Auto | 1,6 L | 176 kW (239 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 150 g/km | – |
| 2026Evolve 1.6 T-GDi 235bhp 6-speed Auto | 1,6 L | 176 kW (239 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 155 g/km | – |
| 2026Aspire 1.6 T-GDi 235bhp 6-speed Auto | 1,6 L | 176 kW (239 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 157 g/km | – |
| 2026Pure' 1.6 T-GDi 283bhp 6-speed Auto · Evolve' 1.6 T-GDi 283bhp 6-speed Auto · Aspire' 1.6 T-GDi 283bhp 6-speed Auto | 1,6 L | 212 kW (288 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 9,7 kWh/100 km WLTP | – | 55 km |
| 2025–2026'3' 2.2 CRDi 8-speed DCT AWD · Evolve 2.2 CRDi 190bhp 8-speed DCT | 2,2 L | 142 kW (193 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 173 g/km | – |
| 2025–2026'2' 2.2 CRDi 8-speed DCT AWD · Pure 2.2 CRDi 190bhp 8-speed DCT | 2,2 L | 142 kW (193 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | 170 g/km | – |
| 2025–2026'4' 2.2 CRDi 8-speed DCT AWD · Aspire 2.2 CRDi 190bhp 8-speed DCT | 2,2 L | 142 kW (193 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 174 g/km | – |
| 20242' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD · 3' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD · 4' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 160 kW (218 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 18,2 kWh/100 km WLTP | – | 60 km |
| 2024'2' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 153 g/km | – |
| 2024'3' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | 158 g/km | – |
| 2024'4' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | 160 g/km | – |
| 2024'2' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 158 g/km | – |
| 2024'3' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | 166 g/km | – |
| 2024'4' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD · 'Edition' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 168 g/km | – |
| 2024'2' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD · '3' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD · '4' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 180 kW (245 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 18,4 kWh/100 km WLTP | – | 35 km |
| 2024'Edition' 2.2 CRDi DCT AWD | 1,6 L | 194 kW (264 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 173 g/km | – |
| 2024'2' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 158 g/km | – |
| 2024'3' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | 166 g/km | – |
| 2024'Vision' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 167 g/km | – |
| 2024'4' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 230 kW (313 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 168 g/km | – |
| 2024'2' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD · '3' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD · '4' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 265 kW (360 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 18,4 kWh/100 km WLTP | – | 57 km |
| 2024'3' 2.2 CRDi DCT AWD · 'Vision' 2.2 CRDi DCT AWD | 2,2 L | 193 kW (262 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 173 g/km | – |
| 2024'2' 2.2 CRDi 8-speed DCT AWD | 2,2 L | 194 kW (264 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | 170 g/km | – |
| 2024'3' 2.2 CRDi 8-speed DCT AWD | 2,2 L | 194 kW (264 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 42,8 L/100 km WLTP | 173 g/km | – |
| 2024'4' 2.2 CRDi 8-speed DCT AWD | 2,2 L | 194 kW (264 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 174 g/km | – |
| 20243' 2.2 CRDi DCT AWD | 2,2 L | 202 kW (275 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 176 g/km | – |
| 2021–20232' HEV 1.6 T-GDi AT AWD · '2' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 158 g/km | – |
| 2021–20233' HEV 1.6 T-GDi AT AWD · '3' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | 166 g/km | – |
| 2023'2' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD · '3' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD · '4' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 18,4 kWh/100 km WLTP | – | 35 km |
| 2023'4' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD · 'Edition' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 168 g/km | – |
| 2023'Edition' 2.2 CRDi DCT AWD | 1,6 L | 142 kW (193 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 173 g/km | – |
| 2023'2' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 169 kW (230 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | 158 g/km | – |
| 2023'3' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 169 kW (230 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | 166 g/km | – |
| 2023'Vision' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 169 kW (230 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 167 g/km | – |
| 2023'4' HEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD | 1,6 L | 169 kW (230 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 168 g/km | – |
| 2023'2' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD · '3' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD · '4' PHEV 1.6 T-GDi 6-speed auto AWD và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 195 kW (265 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 18,4 kWh/100 km WLTP | – | 57 km |
| 2023'3' 2.2 CRDi DCT AWD · 'Vision' 2.2 CRDi DCT AWD | 2,2 L | 142 kW (193 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km WLTP | 173 g/km | – |
| 2021'2' Plug-In Hybrid 1.6 T-GDi AT AWD · '3' Plug-In Hybrid 1.6 T-GDi AT AWD · '4' Plug-In Hybrid 1.6 T-GDi AT AWD và 2 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 18,4 kWh/100 km WLTP | – | 57 km |
| 20214' HEV 1.6 T-GDi AT AWD | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 169 g/km | – |
| 2021'3' Plug-In Hybrid 1.6 T-GDi AT AWD · '4' Plug-In Hybrid 1.6 T-GDi AT AWD | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 18,4 kWh/100 km WLTP | 38 g/km | 57 km |
Pháp 4 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026SORENTO 1.6T-GDi (180ch) / Electrique (91ch) BVA6 4x4 Système hybride rechargeable (265ch) - 7PL | 1,6 L | 132 kW (180 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | – | – |
| 2026SORENTO 1.6T-GDi (180ch) / Electrique (60ch) BVA6 4x2 Système hybride (230ch) - 5PL 19'' · SORENTO 1.6T-GDi (180ch) / Electrique (60ch) BVA6 4x2 Système hybride (230ch) - 5PL 17'' | 1,6 L | 132 kW (180 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 145 g/km |
| 2026SORENTO 1.6T-GDi (180ch) / Electrique (60ch) BVA6 4x2 Système hybride (230ch) - 7PL 19'' | 1,6 L | 132 kW (180 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km WLTP | 145 g/km |
| 2026SORENTO 1.6T-GDi (180ch) / Electrique (91ch) BVA6 4x4 Système hybride rechargeable (265ch) - 5PL | 1,6 L | 132 kW (180 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | – | – |
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2027SIDI; Hybrid | 1,6 L | Hybrid | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 36–37 MPG (6,4–6,5 L/100 km) EPA | 149–153 g/km |
| 2022–2027SIDI; Hybrid | 1,6 L | Hybrid | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 34–35 MPG (6,7–6,9 L/100 km) EPA | 160–164 g/km |
| 2021–2027SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA | 224–237 g/km |
| 2021–2027SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 233–242 g/km |
| 2021–2027SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 211–213 g/km |
| 2021–2027SIDI & PFI | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 222–227 g/km |
| 2022–2026SIDI; PHEV | 1,6 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 33–34 MPG (6,9–7,1 L/100 km) EPA | 65–69 g/km |
Canada 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2026Sport utility vehicle: Small | 1,6 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 6 cấp | 6,9–7,0 L/100 km 5 chu kỳ | 62–69 g/km | 48–55 km |
| 2022–2026Sport utility vehicle: Small | 1,6 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 6,6–7,0 L/100 km 5 chu kỳ | 157–164 g/km | – |
| 2021–2026Sport utility vehicle: Small | 2,5 L | Xăng | Số sàn tự động 8 cấp | 9,9–10,3 L/100 km 5 chu kỳ | 233–241 g/km | – |
| 2021–2026Sport utility vehicle: Small | 2,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,4–9,7 L/100 km 5 chu kỳ | 222–227 g/km | – |
| 2025Sport utility vehicle: Small | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km 5 chu kỳ | 163 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





