Kia Sorento second generation

Kia Sorento second generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Kia Sorento second generation (2010–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 70 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: XM

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.690–4.780 mm RDW4.670–4.680 mm TC–
Chiều rộng1.890 mm RDW1.890 mm TC1.885 mm
Chiều cao1.680–1.700 mm RDW1.710 mm TC1.710 mm
Chiều dài cơ sở2.700–2.780 mm RDW2.700 mm TC2.700 mm
Vệt bánh trước1.618–1.626 mm ASTRA1.610 mm TC–
Vệt bánh sau1.618–1.623 mm ASTRA1.620 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.598–1.801 kg RDW1.635–1.837 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.698–1.901 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.510–2.560 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa4–5 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa186–190 km/h RDW–190–210 km/h
Mô-men xoắn226–440 Nm ASTRA–224–441 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R18, 235/65R17, 235/55R19

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2013: ★★★★☆ · 2014–2015: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm84,3% (83,5–85,0)86,4%10.165
9–12 năm73,7% (73,1–74,2)77,9%25.198
Từ 13 năm trở lên66,0% (64,6–67,3)69,2%4.768

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh32,1%26,8%
Lốp xe30,9%30,5%
Hệ thống treo30,1%25,3%
Đèn và hệ thống điện14,9%16,6%
Hệ thống lái9,5%4,1%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)7,6%8,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

5.118 khiếu nại cho các đời xe từ 2010–2015. 131 vụ tai nạn · 244 vụ cháy · 168 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Động cơ 1.990
  • Hệ thống điện 682
  • Thân xe và kết cấu 596
  • Hộp số và hệ truyền động 455
  • Túi khí 404
  • Phanh 383

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 70 phiên bản của Kia Sorento second generation

Hiển thị tất cả 70 phiên bản

Liên minh Châu Âu 21 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2014–20152,2 L147 kW (200 PS)Dầu diesel171–174 g/km27.774
2011–20152,2 L145 kW (197 PS)Dầu diesel170–185 g/km67.344
20152,0 L136 kW (185 PS)Dầu diesel182 g/km1.344
2011–20152,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel165–173 g/km5.538
2012–20152,4 L141 kW (192 PS)Xăng200–209 g/km795
20132,0 L–Nhiên liệu khác169 g/km508
20132,2 L–Nhiên liệu khác185 g/km164
2010–2013––Dầu diesel177–214 g/km338
2011–20132,4 L128 kW (174 PS)Xăng205–206 g/km1.302
20112,5 L120 kW (163 PS)Dầu diesel215 g/km110
20112,4 L128 kW (174 PS)LPG190 g/km50
20112,5 L125 kW (170 PS)Dầu diesel215 g/km12
20102,2 L–Dầu diesel186 g/km21.394
20102,4 L–Xăng207 g/km2.048
20102,5 L–Dầu diesel219 g/km1.672
20102,0 L–Dầu diesel171 g/km366
20102,4 L–LPG190 g/km152
2010––Nhiên liệu khác203 g/km106
2010––Xăng313 g/km32
20102,5 L–Dầu diesel209 g/km30
20103,3 L–Xăng258 g/km18

Vương quốc Anh 20 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015–2017'KX-1' 2.2 CRDi 197bhp ISG 7-seat2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2015'KX-1' 2.2 CRDi 194bhp 7-seat · 'KX-2' 2.2 CRDi 194bhp 7-seat · 'KX-2 Sat Nav' 2.2 CRDi 194bhp 7-seat2,2 L145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2015'KX-1' 2.2 CRDi 194bhp 7-seat · 'KX-2' 2.2 CRDi 194bhp 7-seat · 'KX-2 Sat Nav' 2.2 CRDi 194bhp 7-seat2,2 L145 kW (197 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,7 L/100 km NEDC175 g/km
2015'KX-3' 2.2 CRDi 194bhp 7-seat2,2 L145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2015'KX-3' 2.2 CRDi 194bhp 7-seat · 'KX-4' 2.2 CRDi 194bhp 7 seat2,2 L145 kW (197 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km
2015'KX-2' 2.2 CRDi 197bhp ISG 7-seat · 'KX-3' 2.2 CRDi 197bhp ISG 7-seat · 'KX-4' 2.2 CRDi 197bhp ISG 7-seat2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,7 L/100 km NEDC177 g/km
2015'KX-2' 2.2 CRDi 197bhp ISG 7-seat · 'KX-3' 2.2 CRDi 197bhp ISG 7-seat2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC161 g/km
2013–2014'KX-1' 2.2 CRDi 194bhp auto 7-seat · 'KX-2' 2.2 CRDi 194bhp auto 7-seat · 'KX-2 Sat Nav' 2.2 CRDi 194bhp auto 7-seat và 3 phiên bản cấu hình khác2,2 L145 kW (197 PS)Dầu dieselTự động6,7 L/100 km NEDC175 g/km
2013–2014'KX-1' 2.2 CRDi 194bhp manual 7-seat · 'KX-2' 2.2 CRDi 194bhp manual 7-seat · 'KX-2 Sat Nav' 2.2 CRDi 194bhp manual 7-seat và 3 phiên bản cấu hình khác2,2 L145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2013–2014KX-3' 2.2 CRDi 194bhp 6-speed manual 7-seat · 'KX-3' 2.2 CRDi 194bhp 7-seat2,2 L145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2013–2014'KX-3' 2.2 CRDi 194bhp auto 7-seat · 'KX-3' 2.2 CRDi 194bhp 7-seat · 'KX-4' 2.2 CRDi 194bhp 7 seat2,2 L145 kW (197 PS)Dầu dieselTự động6,8 L/100 km NEDC178 g/km
2012'1' 2.0 CRDi 148bhp 6-speed manual2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC169 g/km
2012'1' 2.2 CRDi 194bhp 6-speed auto 7-seat2,2 L145 kW (197 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,3 L/100 km NEDC192 g/km
2012'1' 2.2 CRDi 194bhp 6-speed manual 7-seat2,2 L145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC171 g/km
2012'Atlas' 2.2 CRDi 194bhp 6-speed auto 7-seat SLS · 'KX-1' 2.2 CRDi 194bhp 6-speed auto 7-seat · 'KX-2' 2.2 CRDi 194bhp 6-speed auto 7-seat và 2 phiên bản cấu hình khác2,2 L145 kW (197 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,4 L/100 km NEDC194 g/km
2012'KX-1' 2.2 CRDi 194bhp 6-speed manual 7-seat · 'KX-2' 2.2 CRDi 194bhp 6-speed manual 7-seat · 'KX-3' 2.2 CRDi 194bhp 6-speed manual 7-seat SLS và 1 phiên bản cấu hình khác2,2 L145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC177 g/km
20102.2 CRDi 2WD2,2 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC171 g/km
20102.2 CRDi 4WD2,2 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC177 g/km
20102.2 CRDi 4WD2,2 L–Dầu dieselTự động 6 cấp7,3–7,4 L/100 km NEDC192–194 g/km
20102.4 2WD2,4 L–XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km NEDC203 g/km

Pháp 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015SORENTO 2.2 diesel CRDi (200ch) ISG BVA6 4x4 7PL–147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,7 L/100 km NEDC177 g/km
2015SORENTO 2.2 diesel CRDi (200ch) ISG BVM6 4x4 7PL–147 kW (200 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC161 g/km
2014SORENTO 2.2 DIESEL CRDI (197ch) BVA6 7PL–145 kW (197 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km
2014SORENTO 2.2 DIESEL CRDI (197ch) BVM6 7PL–145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2013SORENTO 2.2 Diesel CRDI (197ch) BVM6 5PL BVM6–145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2013SORENTO 2.2 Diesel CRDI (197ch) BVM6 7PL BVA6–145 kW (197 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km
2013SORENTO 2.2 Diesel CRDI (197ch) BVM6 7PL BVM6–145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2012SORENTO 2.2 CRDi (197ch) BVM6 7PL–145 kW (197 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,4 L/100 km NEDC194 g/km
2012SORENTO 2.2 CRDi (197ch) BVA6 7PL–145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC177 g/km
2012SORENTO 2.2 CRDi (197ch) BVM6 5PL–145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC174 g/km

Hoa Kỳ 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA254 g/km
2012–2015SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–247 g/km
2014–2015SIDI3,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA265–266 g/km
2015SIDI3,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA279 g/km
2014SIDI2,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA257 g/km
2012–2014SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
2014SIDI3,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh20 MPG (11,8 L/100 km) EPA279 g/km
2011–20132,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230–232 g/km
2011–20132,4 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA250–251 g/km
2011–20132,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240–241 g/km
2011–20133,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2011–20133,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh20 MPG (11,8 L/100 km) EPA272–276 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 6 cấp10,3–11,0 L/100 km 5 chu kỳ237–253 g/km
2014–2015Sport utility vehicle: Small3,3 LXăngTự động 6 cấp11,1–11,8 L/100 km 5 chu kỳ255–271 g/km
2012–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 6 cấp9,6–10,4 L/100 km 5 chu kỳ221–239 g/km
2011–2013Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small3,5 LXăngTự động 6 cấp10,6–11,5 L/100 km 5 chu kỳ244–265 g/km
2011–2012Sport utility vehicle2,4 LXăngSố sàn 6 cấp10,6 L/100 km 5 chu kỳ244 g/km
2011Sport utility vehicle2,4 LXăngTự động 6 cấp9,8–10,2 L/100 km 5 chu kỳ225–235 g/km
2011Sport utility vehicle3,5 LXăngTự động 6 cấp11,1 L/100 km 5 chu kỳ255 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.