Kia Sorento first generation

Kia Sorento first generation
Ảnh: Greg Goebel from Loveland CO, USA / Wikimedia Commons · CC BY-SA 2.0

Kia Sorento first generation (2003–2009): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 25 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: BL

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.590–4.690 mm RDW–
Chiều rộng1.890 mm RDW–
Chiều cao1.720–1.805 mm Traficom–
Chiều dài cơ sở2.700–2.710 mm RDW2.710 mm
Vệt bánh trước1.580 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.580 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.790–1.959 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.890–2.059 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.455–2.600 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.300–3.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa167–190 km/h RDW–
Mô-men xoắn294–392 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/70R16, 225/75R16, 245/65R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên58,5% (57,8–59,1)69,2%22.986

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh51,8%36,4%
Hệ thống treo46,3%41,6%
Đèn và hệ thống điện33,7%28,8%
Lốp xe28,2%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu26,4%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ20,8%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.499 khiếu nại cho các đời xe từ 2003–2009. 77 vụ tai nạn · 43 vụ cháy · 92 trường hợp bị thương · 6 trường hợp tử vong

  • Động cơ 407
  • Túi khí 213
  • Hệ thống điện 204
  • Đèn 128
  • Hộp số và hệ truyền động 120
  • Hệ thống lái 114

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 25 phiên bản của Kia Sorento first generation

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–20092.5 CRDi2,5 LDầu dieselTự động 5 cấp8,6 L/100 km NEDC228 g/km
2007–20092.5 CRDi2,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,9–35,8 L/100 km NEDC209–228 g/km
2008–20093.3 (Facelift)3,3 LXăngTự động 5 cấp10,8 L/100 km NEDC258 g/km
2003–20062.52,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp7,7–8,5 L/100 km NEDC204–226 g/km
2004–20062.52,5 LDầu dieselTự động 5 cấp8,4 L/100 km NEDC223 g/km
20063.53,5 LXăngTự động 5 cấp11,9 L/100 km NEDC286 g/km
2003–20043.53,5 LXăngTự động 4 cấp12,6 L/100 km NEDC299 g/km
20032.52,5 LDầu dieselTự động 4 cấp8,9 L/100 km NEDC238 g/km

Hoa Kỳ 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–20092MODE CLKUP3,3 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2007–20092MODE CLKUP3,3 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2007–20092MODE CLKUP3,8 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2007–20092MODE CLKUP3,8 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2005–20062MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2004–20063,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2005–20062MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2004–20063,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
2004CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2004CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
20032MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
20032MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–2009Sport utility vehicle3,3 LXăngTự động 5 cấp13,1–13,5 L/100 km 5 chu kỳ301–311 g/km
2007–2009Sport utility vehicle3,8 LXăngTự động 5 cấp13,7–13,8 L/100 km 5 chu kỳ315–317 g/km
2004–2006Sport utility vehicle3,5 LXăngSố sàn 5 cấp14,9–15,2 L/100 km 5 chu kỳ343–350 g/km
2006Sport utility vehicle3,5 LXăngTự động 5 cấp15,7 L/100 km 5 chu kỳ361 g/km
2003–2005Sport utility vehicle3,5 LXăngTự động 4 cấp15,3–15,9 L/100 km 5 chu kỳ352–366 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.