Kia EV9

Kia EV9
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 26 phiên bản của Kia EV9 (2023–2026) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2023–2026
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada
Công suất
113 kW (154 PS) đến 384 kW (522 PS)
Nhiên liệu
Điện
Xe đăng ký mới tại EU
17.639

Kia EV9 là xe gì?

EV9 là một mẫu SUV điện cỡ lớn ba hàng ghế và là mẫu xe chủ lực thuần điện của Kia. Hình dáng vuông vức, mang tính hình học tạo cho xe một vóc dáng SUV rõ nét, trong khi khoang cabin được bố trí phục vụ cho các chuyến đi của gia đình và nhóm đông người. Kia mô tả đây là mẫu SUV chủ lực chạy điện ba hàng ghế đầu tiên của hãng. Nền tảng xe điện sàn phẳng giúp tạo không gian cho hành khách ở cả ba hàng ghế.

Thế hệ đầu tiên bắt đầu từ năm 2024. Số liệu đăng ký tại EU bắt đầu từ năm 2023, trong khi các mục ghi nhận tại Anh, Mỹ và Canada bắt đầu từ năm 2024.

Các thế hệ và công suất

EV9 có một thế hệ duy nhất, được liệt kê từ năm 2024 cho đến nay. Tất cả các phiên bản trên các thị trường này đều là xe điện. Công suất tại EU dao động từ 113 kW (154 PS) đến 374 kW (508 PS); số liệu tại Anh từ 149 kW (203 PS) đến 384 kW (522 PS), và Canada từ 149 kW (203 PS) đến 374 kW (508 PS).

Trong số liệu đăng ký tại EU, cấu hình được liệt kê phổ biến nhất tạo ra công suất 283 kW (385 PS), với một biến thể gần tương tự khác ở mức 282 kW (383 PS).

Kia EV9 sử dụng năng lượng như thế nào?

Là một mẫu SUV điện, EV9 sử dụng điện năng thay vì xăng hay dầu diesel. Các chỉ số hiệu suất chính thức gắn liền với quy trình thử nghiệm của từng thị trường, vì vậy số liệu từ các quốc gia khác nhau cần được xem xét cẩn trọng khi so sánh. Châu Âu sử dụng chuẩn WLTP hoặc quy trình NEDC cũ hơn, Mỹ sử dụng thử nghiệm EPA và Canada sử dụng bài kiểm tra 5 chu kỳ.

Kia EV9 được bán ở đâu?

EV9 được bán tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada. Số liệu đăng ký tại EU bao gồm giai đoạn 2023–2025 và tổng cộng đạt 17.639 xe. Các mục ghi nhận tại Anh, Mỹ và Canada bắt đầu từ năm 2024 và kéo dài đến năm 2026.

Câu hỏi và trả lời

Kia EV9 có mấy hàng ghế?

Đây là một mẫu SUV ba hàng ghế.

Kia EV9 có phải là xe điện không?

Đúng vậy. Các phiên bản tại EU, Anh, Mỹ và Canada sử dụng hệ truyền động điện.

EV9 sản sinh công suất bao nhiêu?

Dải công suất được liệt kê từ 113 kW (154 PS) đến 384 kW (522 PS), tùy thuộc vào thị trường.

EV9 được bán ra tại các thị trường được liệt kê từ khi nào?

Số liệu đăng ký tại EU bắt đầu từ năm 2023; các mục ghi nhận tại Anh, Mỹ và Canada bắt đầu từ năm 2024.

EV9 first generation (từ 2023)

Kia EV9 first generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, largus.fr

Tóm tắt: Chiều dài 5.010–5.020 mm · Khối lượng không tải 2.287–2.564 kg · Tốc độ tối đa 185–200 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 26 phiên bản

Liên minh Châu Âu 10 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2025Động cơ điện282 kW (383 PS)Điện22,1 kWh/100 km WLTP0 g/km506 km3.512
2023–2025Động cơ điện283 kW (385 PS)Điện22,7–23,5 kWh/100 km WLTP0 g/km495–506 km11.590
2023–2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện20,0–20,2 kWh/100 km WLTP0 g/km562–563 km1.693
2025Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện23,9 kWh/100 km WLTP0 g/km392 km424
2025Động cơ điện374 kW (508 PS)Điện21,7 kWh/100 km WLTP0 g/km510 km166
2025Động cơ điện113 kW (154 PS)Điện22,4 kWh/100 km WLTP0 g/km505 km142
2025Động cơ điện141 kW (192 PS)Điện22,2 kWh/100 km WLTP0 g/km521 km42
2025Động cơ điện149 kW (203 PS)Điện20,2 kWh/100 km WLTP0 g/km562 km38
2025Động cơ điện53 kW (72 PS)Điện20,1 kWh/100 km WLTP0 g/km564 km19
2023Động cơ điện320 kW (435 PS)Điện–0 g/km–13

Vương quốc Anh 10 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2026Air 99.8kWh 200bhp RWD 1-Speed AutoĐộng cơ điện150 kW (204 PS)ĐiệnTự động19,9 kWh/100 km WLTP0 g/km563 km
2026GT-Line 99.8kWh 378bhp AWD 1-Speed AutoĐộng cơ điện283 kW (385 PS)ĐiệnTự động22,2 kWh/100 km WLTP0 g/km510 km
2026GT-Line S 99.8kWh 378bhp AWD 1-Speed Auto (7 seater) · GT-Line S 99.8kWh 378bhp AWD 1-Speed Auto (6 seater)Động cơ điện283 kW (385 PS)ĐiệnTự động22,0 kWh/100 km WLTP0 g/km505 km
2026GT 99.8kWh 501bhp AWD 1-Speed Auto (7 seater) · GT 99.8kWh 501bhp AWD 1-Speed Auto (6 seater)Động cơ điện374 kW (508 PS)ĐiệnTự động21,7 kWh/100 km WLTP0 g/km510 km
2025'Air' 99.8kWh 200bhp RWD 1-Speed AutoĐộng cơ điện149 kW (203 PS)ĐiệnTự động19,9 kWh/100 km WLTP0 g/km561 km
2025'GT-Line' 99.8kWh 378bhp AWD 1-Speed AutoĐộng cơ điện282 kW (383 PS)ĐiệnTự động22,2 kWh/100 km WLTP0 g/km508 km
2025'GT-Line S' 99.8kWh 378bhp AWD 1-Speed Auto (7 seater)Động cơ điện282 kW (383 PS)ĐiệnTự động22,8 kWh/100 km WLTP0 g/km503 km
2025'GT-Line S' 99.8kWh 378bhp AWD 1-Speed Auto (6 seater)Động cơ điện282 kW (383 PS)ĐiệnTự động22,0 kWh/100 km WLTP0 g/km503 km
2024EV9 'Air' 99.8kWh 200bhp 1-Speed Auto (RWD)Động cơ điện203 kW (276 PS)Điện–20,2 kWh/100 km WLTP0 g/km563 km
2024EV9 'GT-Line' 99.8kWh 378bhp 1-Speed Auto (AWD) · EV9 'GT-Line S' 99.8kWh 378bhp 1-Speed Auto (7St) (AWD) · EV9 'GT-Line S' 99.8kWh 378bhp 1-Speed Auto (6St Swivel) (AWD)Động cơ điện384 kW (522 PS)Điện–22,8 kWh/100 km WLTP0 g/km505 km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động cầu sau88–89 MPGe EPA0 g/km370–491 km
2024–2026Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian78–84 MPGe EPA0 g/km418–455 km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2024–2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện149 kW (203 PS)ĐiệnTự động23,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km489–491 km
2024–2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện160 kW (218 PS)ĐiệnTự động23,6 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km370 km
2024–2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện282 kW (383 PS)ĐiệnTự động24,9–26,1 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km435–455 km
2026Sport utility vehicle: StandardĐộng cơ điện374 kW (508 PS)ĐiệnTự động26,7 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km418 km

Các đợt triệu hồi Kia EV9

14 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Kia EV9 từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Hệ thống nhận diện người ngồi có thể không vô hiệu hóa túi khí hành khách2025–2026
  • Các cell pin cao áp có thể gây cháy2024
  • Cụm đồng hồ táp-lô có thể thiết lập lại hoặc hiển thị hình ảnh màu xanh lá cây2025
  • Màn hình bảng đồng hồ có thể bị lỗi2026
  • Có thể thiếu bu lông lắp ghế2023–2024

Xem tất cả 14 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.