Kia EV9 first generation

Kia EV9 first generation (từ 2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 26 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 5.010–5.020 mm RDW | – | – |
| Chiều rộng | 1.980 mm RDW | – | 1.980 mm |
| Chiều cao | 1.760–1.780 mm RDW | – | – |
| Chiều dài cơ sở | 3.100 mm RDW | – | 3.100 mm |
| Vệt bánh trước | 1.692–1.702 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.704–1.714 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 2.287–2.564 kg RDW | – | 2.392–2.749 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.387–2.664 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.960–3.240 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 900–2.500 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450–750 kg ASTRA | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 6–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 333–572 L EV DB | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 185–200 km/h RDW | – | 185–200 km/h |
| 0–100 km/h | 4,3–9,4 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 350–740 Nm ASTRA | – | 350–600 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 149–374 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 76,1–99,8 kWh EV DB | – | 99,8 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 76,1–99,8 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 490–563 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 370–491 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 151–245 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 210–235 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 7,6–15,2 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 285/45R21, 255/60R19
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2024–2026: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, fr, pl, cs), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
255 khiếu nại cho các đời xe từ 2024–2026. 3 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 6 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 116
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 23
- Hệ thống treo 21
- Bánh xe 21
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 26 phiên bản của Kia EV9 first generation
Hiển thị tất cả 26 phiên bản
Liên minh Châu Âu 10 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | Động cơ điện | 282 kW (383 PS) | Điện | 22,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 506 km | 3.512 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 283 kW (385 PS) | Điện | 22,7–23,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 495–506 km | 11.590 |
| 2023–2025 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 20,0–20,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 562–563 km | 1.693 |
| 2025 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 23,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 392 km | 424 |
| 2025 | Động cơ điện | 374 kW (508 PS) | Điện | 21,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 510 km | 166 |
| 2025 | Động cơ điện | 113 kW (154 PS) | Điện | 22,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 505 km | 142 |
| 2025 | Động cơ điện | 141 kW (192 PS) | Điện | 22,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 521 km | 42 |
| 2025 | Động cơ điện | 149 kW (203 PS) | Điện | 20,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 562 km | 38 |
| 2025 | Động cơ điện | 53 kW (72 PS) | Điện | 20,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 564 km | 19 |
| 2023 | Động cơ điện | 320 kW (435 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 13 |
Vương quốc Anh 10 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026Air 99.8kWh 200bhp RWD 1-Speed Auto | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | Tự động | 19,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 563 km |
| 2026GT-Line 99.8kWh 378bhp AWD 1-Speed Auto | Động cơ điện | 283 kW (385 PS) | Điện | Tự động | 22,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 510 km |
| 2026GT-Line S 99.8kWh 378bhp AWD 1-Speed Auto (7 seater) · GT-Line S 99.8kWh 378bhp AWD 1-Speed Auto (6 seater) | Động cơ điện | 283 kW (385 PS) | Điện | Tự động | 22,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 505 km |
| 2026GT 99.8kWh 501bhp AWD 1-Speed Auto (7 seater) · GT 99.8kWh 501bhp AWD 1-Speed Auto (6 seater) | Động cơ điện | 374 kW (508 PS) | Điện | Tự động | 21,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 510 km |
| 2025'Air' 99.8kWh 200bhp RWD 1-Speed Auto | Động cơ điện | 149 kW (203 PS) | Điện | Tự động | 19,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 561 km |
| 2025'GT-Line' 99.8kWh 378bhp AWD 1-Speed Auto | Động cơ điện | 282 kW (383 PS) | Điện | Tự động | 22,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 508 km |
| 2025'GT-Line S' 99.8kWh 378bhp AWD 1-Speed Auto (7 seater) | Động cơ điện | 282 kW (383 PS) | Điện | Tự động | 22,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 503 km |
| 2025'GT-Line S' 99.8kWh 378bhp AWD 1-Speed Auto (6 seater) | Động cơ điện | 282 kW (383 PS) | Điện | Tự động | 22,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 503 km |
| 2024EV9 'Air' 99.8kWh 200bhp 1-Speed Auto (RWD) | Động cơ điện | 203 kW (276 PS) | Điện | – | 20,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 563 km |
| 2024EV9 'GT-Line' 99.8kWh 378bhp 1-Speed Auto (AWD) · EV9 'GT-Line S' 99.8kWh 378bhp 1-Speed Auto (7St) (AWD) · EV9 'GT-Line S' 99.8kWh 378bhp 1-Speed Auto (6St Swivel) (AWD) | Động cơ điện | 384 kW (522 PS) | Điện | – | 22,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 505 km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu sau | 88–89 MPGe EPA | 0 g/km | 370–491 km |
| 2024–2026 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 78–84 MPGe EPA | 0 g/km | 418–455 km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2026Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 149 kW (203 PS) | Điện | Tự động | 23,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 489–491 km |
| 2024–2026Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | Tự động | 23,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 370 km |
| 2024–2026Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 282 kW (383 PS) | Điện | Tự động | 24,9–26,1 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 435–455 km |
| 2026Sport utility vehicle: Standard | Động cơ điện | 374 kW (508 PS) | Điện | Tự động | 26,7 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 418 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





