Jeep Patriot MK

Jeep Patriot MK
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Jeep Patriot MK (2007–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 50 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: MK

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.410 mm RDW4.410 mm TC4.409 mm
Chiều rộng1.790 mm RDW1.760 mm TC1.755 mm
Chiều cao1.658–1.667 mm Traficom1.640–1.700 mm TC1.636–1.669 mm
Chiều dài cơ sở2.640 mm RDW2.630–2.640 mm TC2.635 mm
Vệt bánh trước1.520 mm ASTRA1.510–1.520 mm TC–
Vệt bánh sau1.520 mm ASTRA1.500–1.520 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.465–1.500 kg RDW1.410–1.511 kg TC1.570–1.610 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.565–1.600 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.010 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích bình nhiên liệu––51 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180 km/h RDW––
Mô-men xoắn220–320 Nm ASTRA–220–310 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/60R17, 215/55R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2013–2014: ★★★★☆ · 2016–2017: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, es, pl), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm57,2% (54,4–59,9)77,9%1.221
Từ 13 năm trở lên55,2% (53,8–56,5)69,2%5.192

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo65,2%38,8%
Phanh39,4%34,7%
Lốp xe34,5%31,2%
Đèn và hệ thống điện33,1%26,7%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ17,7%15,3%
Hệ thống lái17,1%7,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

3.356 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2017. 134 vụ tai nạn · 42 vụ cháy · 132 trường hợp bị thương · 6 trường hợp tử vong

  • Động cơ 862
  • Hệ thống nhiên liệu 502
  • Hộp số và hệ truyền động 485
  • Hệ thống điện 456
  • Túi khí 369
  • Hệ thống treo 305

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 50 phiên bản của Jeep Patriot MK

Hiển thị tất cả 50 phiên bản

Liên minh Châu Âu 11 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20142,4 L125 kW (170 PS)Xăng195–203 g/km377
2011–20122,1 L120 kW (163 PS)Dầu diesel171–172 g/km2.445
20112,0 L103 kW (140 PS)Dầu diesel175 g/km60
2010–2011––Dầu diesel180–187 g/km72
20112,1 L110 kW (150 PS)Dầu diesel172 g/km16
20112,1 L113 kW (154 PS)Dầu diesel172 g/km10
20102,0 L–Dầu diesel179 g/km1.998
20102,4 L–Xăng204 g/km1.640
20102,1 L–Dầu diesel172 g/km636
20102,4 L–Xăng213 g/km76
2010––Xăng385 g/km18

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20122.2 CRD2,1 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC172 g/km
20122.42,4 LXăngVô cấp (CVT)8,7 L/100 km NEDC202 g/km
2007–20102 · 08 MY 2.0td (w/o DPF) · 2.0TD (w/o DPF)2,0 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC180 g/km
2008–20102.4 · 08 MY 2.42,4 LXăngSố sàn 5 cấp8,7 L/100 km NEDC206 g/km
2008–20102.4 CVT · 08 MY 2.4 · 2.42,4 LXăngVô cấp (CVT)9,0 L/100 km NEDC214 g/km
20102.4 Manual2,4 LXăngSố sàn 5 cấp8,5 L/100 km NEDC196 g/km
2007–20102.4 CVT2,4 LXăngVô cấp (CVT)9,1–9,5 L/100 km NEDC210–226 g/km
20072.42,4 LXăngSố sàn 5 cấp8,7 L/100 km NEDC206 g/km

Hoa Kỳ 20 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–20172,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA216–221 g/km
2010–20172,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–235 g/km
2014–20172,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA233–237 g/km
2008–20172,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA219–224 g/km
2016–2017SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh22 MPG (10,7 L/100 km) EPA249 g/km
20172,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA229 g/km
2010–20172,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA240–259 g/km
2015–2016SIDI2,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2013–2016Off Road Package · SIDI2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh21 MPG (11,2 L/100 km) EPA260 g/km
2014–20152,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
20142,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA234 g/km
2010–20142,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–230 g/km
2011–20132,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA235–240 g/km
2011–2012Off-road Package · Off Road Package2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2007–2010CMODE VLKUP2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2010Off Road Package2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2007–2009VMODE CLKUP2,0 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2007–2009CMODE VLKUP2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2007–2009CVT2L, CMODE VLKUP2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
2007–20092,4 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–230 g/km

Canada 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2017Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngVô cấp (CVT)9,7–10,0 L/100 km 5 chu kỳ223–235 g/km
2013–2017Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,1–9,3 L/100 km 5 chu kỳ209–216 g/km
2013–2017Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngVô cấp (CVT)9,9–11,1 L/100 km 5 chu kỳ228–259 g/km
2014–2017Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 6 cấp9,8–10,6 L/100 km 5 chu kỳ225–249 g/km
2014–2017Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,3–9,8 L/100 km 5 chu kỳ214–230 g/km
2014Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 6 cấp9,8 L/100 km 5 chu kỳ225 g/km
2011–2014Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,4–9,7 L/100 km 5 chu kỳ216–223 g/km
2007–2012Sport utility vehicle2,0 LXăngVô cấp (CVT)9,6 L/100 km 5 chu kỳ221 g/km
2010–2012Sport utility vehicle2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,3–9,4 L/100 km 5 chu kỳ214–216 g/km
2007–2012Sport utility vehicle2,4 LXăngVô cấp (CVT)10,0–11,6 L/100 km 5 chu kỳ230–267 g/km
2007–2010Sport utility vehicle2,4 LXăngSố sàn 5 cấp9,4–9,8 L/100 km 5 chu kỳ216–225 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.