Jeep Compass second generation

Jeep Compass second generation (2017–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 84 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.
Mã mẫu xe: MP, 552 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.390–4.400 mm RDW | 4.400 mm TC | 4.420 mm |
| Chiều rộng | 1.820 mm RDW | 1.800 mm TC | 1.820 mm |
| Chiều cao | 1.620–1.640 mm RDW | 1.700 mm TC | 1.650 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.640 mm RDW | 2.620 mm TC | 2.640 mm |
| Vệt bánh trước | 1.546–1.550 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.538–1.545 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.405–1.835 kg RDW | 1.444–1.648 kg TC | 1.505–1.935 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.505–1.935 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.916–2.400 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.000–1.750 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450–600 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 184–204 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 230–350 Nm ASTRA | – | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 11,4 kWh |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R17, 235/45R19, 215/60R17, 235/55R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2018–2022: ★★★★☆ · 2024–2026: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 90,6% (89,8–91,3) | 92,2% | 5.899 |
| 4–5 năm | 88,1% (87,5–88,7) | 91,0% | 11.536 |
| 6–8 năm | 84,5% (82,9–85,9) | 86,4% | 2.164 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 31,4% | 23,6% |
| Phanh | 13,9% | 14,7% |
| Hệ thống treo | 8,3% | 4,9% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,7% | 6,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 3,9% | 5,0% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 3,5% | 1,7% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.847 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2026. 73 vụ tai nạn · 13 vụ cháy · 38 trường hợp bị thương
- Động cơ 787
- Hệ thống điện 743
- Hộp số và hệ truyền động 254
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 177
- Đèn 131
- Phanh 131
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 84 phiên bản của Jeep Compass second generation
Hiển thị tất cả 84 phiên bản
Liên minh Châu Âu 46 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | 5,6–5,9 L/100 km WLTP | 127–133 g/km | – | 39.573 |
| 2021–2025 | 1,6 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 5,0–5,4 L/100 km WLTP | 137–141 g/km | – | 52.006 |
| 2021–2025 | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | 1,9–2,7 L/100 km WLTP16,2–17,6 kWh/100 km WLTP | 44–62 g/km | 38–58 km | 39.741 |
| 2021–2025 | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | 1,9–3,5 L/100 km WLTP16,3–17,8 kWh/100 km WLTP | 44–88 g/km | 39–47 km | 39.230 |
| 2022–2025 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 5,6–5,9 L/100 km WLTP | 127–133 g/km | – | 604 |
| 2025 | 1,2 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 5,7 L/100 km WLTP | 130 g/km | – | 256 |
| 2025 | Động cơ điện | 157 kW (213 PS) | Điện | 18,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 471 km | 116 |
| 2025 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | – | 129 g/km | – | 75 |
| 2021–2025 | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | 1,9–7,4 L/100 km WLTP | 151–168 g/km | – | 134 |
| 2022–2023 | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 6,2–6,9 L/100 km WLTP | 156–157 g/km | – | 3.568 |
| 2023 | 1,5 L | 67 kW (91 PS) | Hybrid | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – | 37 |
| 2023 | 1,5 L | 81 kW (110 PS) | Hybrid | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – | 13 |
| 2023 | 1,5 L | 110 kW (150 PS) | Hybrid | 5,8 L/100 km WLTP | 132 g/km | – | 13 |
| 2021–2022 | 1,3 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 6,5–6,6 L/100 km WLTP | 156 g/km | – | 28.243 |
| 2022 | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | 5,9 L/100 km WLTP | 164 g/km | – | 120 |
| 2022 | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Hybrid | 5,8 L/100 km WLTP | 134 g/km | – | 101 |
| 2021–2022 | 1,3 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 6,8–6,9 L/100 km WLTP | 156–157 g/km | – | 85 |
| 2021–2022 | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Dầu diesel | 6,7–6,8 L/100 km WLTP | 153–155 g/km | – | 174 |
| 2021 | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | 6,6 L/100 km WLTP16,8 kWh/100 km WLTP | 156 g/km | 49 km | 12.799 |
| 2021 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 5,3 L/100 km WLTP | 151 g/km | – | 7.736 |
| 2021 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 6,5 L/100 km WLTP | 182 g/km | – | 1.196 |
| 2021 | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | 7,2 L/100 km WLTP16,3 kWh/100 km WLTP | 163 g/km | 49 km | 528 |
| 2021 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 6,7 L/100 km WLTP | 188 g/km | – | 358 |
| 2021 | 1,4 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | 8,8 L/100 km WLTP | 209 g/km | – | 86 |
| 2021 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 7,3 L/100 km WLTP | 174 g/km | – | 50 |
| 2017–2020 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 117–132 g/km | – | 107.026 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 144–161 g/km | – | 64.988 |
| 2017–2020 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | – | 143–153 g/km | – | 69.208 |
| 2017–2020 | 1,4 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 160–188 g/km | – | 34.103 |
| 2020 | 1,3 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 127 g/km | – | 7.421 |
| 2020 | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Plug-in hybrid | 16,8 kWh/100 km NEDC | 77 g/km | 45 km | 5.414 |
| 2020 | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | – | 132 g/km | – | 4.071 |
| 2020 | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | 17,7 kWh/100 km NEDC | 62 g/km | 46 km | 3.868 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 148–169 g/km | – | 14.329 |
| 2020 | 1,3 L | 44 kW (60 PS) | Plug-in hybrid | 16,3 kWh/100 km NEDC | 45 g/km | 46 km | 116 |
| 2020 | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 141 g/km | – | 98 |
| 2020 | 1,3 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 127 g/km | – | 32 |
| 2020 | 2,4 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | – | 222 g/km | – | 16 |
| 2020 | 1,4 L | 125 kW (170 PS) | LPG | – | 185 g/km | – | 13 |
| 2020 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 155 g/km | – | 10 |
| 2019–2020 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | LPG | – | 154 g/km | – | 78 |
| 2017 | 1,4 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | – | 160 g/km | – | 316 |
| 2017 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | – | 146 g/km | – | 300 |
| 2017 | 1,4 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 142 g/km | – | 104 |
| 2017 | 2,0 L | 188 kW (256 PS) | Dầu diesel | – | 148 g/km | – | 16 |
| 2017 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 117 g/km | – | 14 |
Vương quốc Anh 38 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–202674 KWH 213HP FWD | Động cơ điện | 157 kW (213 PS) | Điện | Tự động | 15,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 563 km |
| 2025–202674 KWH 213HP FWD · 74 KWH 213HP FWD (VH) | Động cơ điện | 157 kW (213 PS) | Điện | Tự động | 19,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 446 km |
| 2025–20261.2 145HP DCT6 FWD | 1,2 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 5,4–6,1 L/100 km WLTP | 122–138 g/km | – |
| 2025–20261.3 GSE T4 4xe 240hp AT eAWD | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 6,9–7,6 L/100 km WLTP17,2–19,3 kWh/100 km WLTP | 155–172 g/km | 36 km |
| 2025–2026Altitute 1.5 MHEV GSE T4 130hp DCT FWD | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,4–6,1 L/100 km WLTP | 122–137 g/km | – |
| 2024Altitude 1.3 GSE T4 4xe 240hp AT eAWD (VH) · Summit 1.3 GSE T4 4xe 240hp AT eAWD (VH) · Overland 1.3 GSE T4 4xe 240hp AT eAWD (VH) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,3 L | 179 kW (243 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km WLTP16,6 kWh/100 km WLTP | 172 g/km | 47 km |
| 2024Altitude 1.3 GSE T4 4xe 240hp AT eAWD (VL) · Summit 1.3 GSE T4 4xe 240hp AT eAWD (VL) · Overland 1.3 GSE T4 4xe 240hp AT eAWD (VL) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,3 L | 179 kW (243 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP15,4 kWh/100 km WLTP | 155 g/km | 54 km |
| 2024Altitute 1.5 MHEV GSE T4 130hp DCT FWD (VL) · Summit 1.5 MHEV GSE T4 130hp DCT FWD (VL) | 1,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 122 g/km | – |
| 2024Altitute 1.5 MHEV GSE T4 130hp DCT FWD (VH) · Summit 1.5 MHEV GSE T4 130hp DCT FWD (VH) | 1,5 L | 131 kW (178 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,1 L/100 km WLTP | 137 g/km | – |
| 2023Limited 1.3 PHEV 240hp AT eAWD E6.4 (VL) · S 1.3 PHEV 240hp AT eAWD E6.4 (VL) · Trailhawk 1.3 PHEV 240hp AT eAWD E6.4 (VL) | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP15,4 kWh/100 km WLTP | 155 g/km | 54 km |
| 2023Limited 1.3 PHEV 240hp AT eAWD E6.4 (VH) · S 1.3 PHEV 240hp AT eAWD E6.4 (VH) · Trailhawk 1.3 PHEV 240hp AT eAWD E6.4 (VH) | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km WLTP16,6 kWh/100 km WLTP | 172 g/km | 47 km |
| 2023High Altitute 1.5 e-Hybrid DCT FWD - RHD (VL) · Limited 1.5 e-Hybrid DCT E6.4 FWD - RHD (VL) · S 1.5 e-Hybrid DCT E6.4 FWD - RHD (VL) | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km WLTP | 122 g/km | – |
| 2023High Altitute 1.5 e-Hybrid DCT FWD - RHD (VH) · Limited 1.5 e-Hybrid DCT E6.4 FWD - RHD (VH) · S 1.5 e-Hybrid DCT E6.4 FWD - RHD (VH) | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 139 g/km | – |
| 2022Limited 1.3 T4 130hp E6D final MT FWD · Night Eagle 1.3 T4 130hp E6D final MT | 1,3 L | 96 kW (131 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7–7,2 L/100 km WLTP | 153–164 g/km | – |
| 2022S-Model 1.3 T4 PHEV 240hp E6D final AT eAWD · Trailhawk 1.3 GSE T4 PHEV 240hp E6D final AT eAWD · Upland 1.3 T4 PHEV 240hp E6D final AT eAWD | 1,3 L | 132 kW (179 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 7,0–7,4 L/100 km WLTP16,0–16,8 kWh/100 km WLTP | – | 46–49 km |
| 2022Limited 1.5 e-Hybrid DCT FWD - RHD · Night Eagle 1.5 e-Hybrid DCT FWD - RHD · S 1.5 e-Hybrid DCT FWD - RHD và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | 96 kW (131 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 5,7–6,1 L/100 km WLTP | 129–139 g/km | – |
| 2020–2021Limited 1.4 MultiAir II 140hp 4x2 (euro 6 AG) · Longitude 1.4 MultiAir II 140hp 4x2 (euro 6 AG) · NightEagle 1.4 MultiAir II 140hp 4x2 (euro 6 AG) | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5–8,1 L/100 km WLTP | 170–179 g/km | – |
| 2020–2021Limited 1.4 MultiAir II 140hp 4x2 (euro 6 DG) · Longitude 1.4 MultiAir II 140hp 4x2 (euro 6 DG) · NightEagle 1.4 MultiAir II 140hp 4x2 (euro 6 DG) và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km WLTP | 169 g/km | – |
| 2020–2021Limited 1.4 MultiAir II 140hp 4x2 (euro 6 DG) · Longitude 1.4 MultiAir II 140hp 4x2 (euro 6 DG) · S 1.4 MultiAir II 140hp 4x2 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,9 L/100 km WLTP | 179 g/km | – |
| 2020–2021Limited 1.4 MultiAir II 170hp 4x4 (euro 6 AG) | 1,4 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,7–9,6 L/100 km WLTP | 197–221 g/km | – |
| 2020–2021Limited 1.4 MultiAir II 170hp 4x4 (euro 6 DG) · Longitude 1.4 MultiAir II 170hp 4x4 · S 1.4 MultiAir II 170hp 4x4 | 1,4 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,1–9,5 L/100 km WLTP | 206–215 g/km | – |
| 2020–2021Limited 1.6 MultiJet II 120hp 4x2 (euro 6 BG) · Longitude 1.6 MultiJet II 120hp 4x2 (euro 6 BG) · NightEagle 1.6 MultiJet II 120hp 4x2 (euro 6 BG) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9–6,3 L/100 km WLTP | 152–161 g/km | – |
| 2020–2021Limited 1.6 MultiJet II 120hp 4x2 (euro 6 DG) · Longitude 1.6 MultiJet II 120hp 4x2 (euro 6 DG) · Night Eagle 1.6 MultijetII 120hp 4X2 (euro 6 DG) | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8–6,1 L/100 km WLTP | 151–159 g/km | – |
| 2020–2021Trailhawk 2.0 MultiJet II 170hp 4x4 (euro 6 BG) | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 8,0 L/100 km WLTP | 208 g/km | – |
| 2020–2021Trailhawk 2.0 MultiJet II 170hp 4x4 (euro 6 DG) | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,8–7,3 L/100 km WLTP | 178–193 g/km | – |
| 2019Limited 1.4 MultiAir II 140hp 4x2 · Longitude 1.4 MultiAir II 140hp 4x2 · Night Eagle 1.4 MultiAir II 140hp 4x2 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5–8,1 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Limited 1.4 MultiAir II 170hp 4x4 Auto9 | 1,4 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,7–9,6 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Limited 1.6 MultiJet II 120hp 4x2 · Longitude 1.6 MultiJet II 120hp 4x2 · Night Eagle 1.6 MultiJet II 120hp 4x2 và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9–6,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Limited 1.6 MultiJet II 120hp 4x2 · Longitude 1.6 MultiJet II 120hp 4x2 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9–6,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Limited 2.0 MultiJet II 140hp 4x4 · Longitude 2.0 MultiJet II 140hp 4x4 · Night Eagle 2.0 MultiJet II 140hp 4x4 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6–7,2 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Limited 2.0 MultiJet II 170hp 4x4 Auto9 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,8–7,3 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Limited 2.0 MultiJet II 170hp 4x4 Auto9 · Trailhawk 2.0 MultiJet II 170hp 4x4 Auto9 LOW | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,4–7,8 L/100 km WLTP | – | – |
| 2019Trailhawk 2.0 MultiJet II 170hp 4x4 Auto9 LOW | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 8,0 L/100 km WLTP | – | – |
| 20181.4 140bhp 4x2 | 1,4 L | 104 kW (142 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km | – |
| 20181.4 170bhp AWD | 1,4 L | 127 kW (172 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 160 g/km | – |
| 20181.6 120bhp 4x2 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 20182.0 170bhp AWD | 2,0 L | 127 kW (172 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 148 g/km | – |
| 20182.0 140bhp AWD | 2,0 L | 104 kW (142 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 138 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





