Jeep Compass first generation

Jeep Compass first generation (2007–2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 89 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: MK · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.410–4.470 mm RDW | 4.410–4.450 mm TC | 4.404 mm |
| Chiều rộng | 1.810 mm RDW | 1.810 mm TC | 1.760 mm |
| Chiều cao | 1.640–1.740 mm RDW | 1.630–1.650 mm TC | 1.631–1.656 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.640 mm RDW | 2.630–2.640 mm TC | 2.635 mm |
| Vệt bánh trước | 1.520 mm ASTRA | 1.520 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.520 mm ASTRA | 1.500–1.520 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.399–1.505 kg RDW | 1.393–1.517 kg TC | 1.460–1.685 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.499–1.605 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.980–2.010 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–2.000 kg Traficom | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–187 km/h RDW | – | 180–185 km/h |
| Mô-men xoắn | 190–320 Nm ASTRA | – | 190–320 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/55R18, 215/60R17, 215/65R16, 225/55R18, 225/60R17, 235/45R19
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2013: ★★★☆☆ · 2014: ★★★★☆ · 2017: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 69,0% (67,8–70,2) | 77,9% | 5.802 |
| Từ 13 năm trở lên | 58,8% (56,0–61,5) | 69,2% | 1.217 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 52,2% | 29,8% |
| Lốp xe | 33,1% | 31,2% |
| Phanh | 31,2% | 28,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 22,7% | 19,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 10,5% | 9,0% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 10,0% | 9,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
2.145 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2017. 84 vụ tai nạn · 41 vụ cháy · 79 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Động cơ 500
- Hệ thống điện 319
- Hệ thống treo 272
- Hộp số và hệ truyền động 270
- Hệ thống nhiên liệu 231
- Túi khí 221
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 89 phiên bản của Jeep Compass first generation
Hiển thị tất cả 89 phiên bản
Liên minh Châu Âu 25 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 145 g/km | 10.258 |
| 2017 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 117 g/km | 5.433 |
| 2017 | 1,4 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | 160 g/km | 2.536 |
| 2017 | 1,4 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 143 g/km | 1.489 |
| 2017 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 148 g/km | 1.100 |
| 2017 | 1,4 L | 188 kW (256 PS) | Xăng | 160 g/km | 316 |
| 2017 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Dầu diesel | 146 g/km | 300 |
| 2017 | 1,4 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 142 g/km | 104 |
| 2017 | 2,0 L | 188 kW (256 PS) | Dầu diesel | 148 g/km | 16 |
| 2017 | 1,6 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | 117 g/km | 14 |
| 2011–2016 | 2,4 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | 194–211 g/km | 5.394 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 175–190 g/km | 5.092 |
| 2016 | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | LPG | 190 g/km | 16 |
| 2011–2015 | 2,1 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 172–173 g/km | 14.479 |
| 2011–2015 | 2,1 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 164–166 g/km | 9.976 |
| 2013 | 2,1 L | – | Nhiên liệu khác | 169 g/km | 427 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 175 g/km | 13 |
| 2010–2013 | – | – | Dầu diesel | 169–293 g/km | 193 |
| 2011–2013 | – | – | Xăng | 175–193 g/km | 82 |
| 2011–2012 | 2,4 L | – | Xăng | 199 g/km | 90 |
| 2011 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 175 g/km | 94 |
| 2011 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 175 g/km | 10 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 176 g/km | 1.232 |
| 2010 | 2,4 L | – | Xăng | 206 g/km | 78 |
| 2010 | 2,1 L | – | Dầu diesel | 172 g/km | 28 |
Vương quốc Anh 20 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–20182.0 4x2 | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2014–20182.4 4x4 | 2,4 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,0 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2013–20142.0 4x2 | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn | 7,6 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2013–20142.2 CRD 4x4 | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2012–20142.4 4x4 | 2,4 L | – | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20132.4 4x4 | 0,2 L | – | Xăng | Tự động | 9,0 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 20132.2 CRD 4x2 134bhp | 2,1 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 20132.2 CRD 4x4 160bhp | 2,1 L | 119 kW (162 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20132.4 4x4 | 2,4 L | – | Xăng | Tự động | 8,6 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 20122.2 CRD 4x2 low power | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 20122.2 CRD 4x4 normal power | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20122.2 CRD 4x2 134bhp | 2,1 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 20122.2 CRD 4x4 160bhp | 2,1 L | 119 kW (162 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 20102.4 Manual | 2,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,7 L/100 km NEDC | 201 g/km |
| 20102.4 CVT | 2,4 L | – | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,8 L/100 km NEDC | 203 g/km |
| 2007–20092 · 2.0td · 08 MY 2.0td | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2008–20092.4 · 08 MY 2.4 | 2,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 202 g/km |
| 2008–20092.4 · 08 MY 2.4 | 2,4 L | – | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,7 L/100 km NEDC | 207 g/km |
| 2007–20092.4 | 2,4 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,4–8,7 L/100 km NEDC | 199–206 g/km |
| 2007–20092.4 | 2,4 L | – | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,6–9,5 L/100 km NEDC | 205–226 g/km |
Pháp 10 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015COMPASS (2014) 2.2 l CRD BVM6 4x4 (136ch) | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2013–2015COMPASS (2014) 2.2 l CRD BVM6 4x2 (136ch) | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2015COMPASS (2014) 2.2 l CRD BVM6 4x4 (163ch) | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2014COMPASS (2013) 2.2 L CRD FAP BVM6 4x2 (136ch) · NOUVEAU COMPASS (2012) 2.2 L CRD BVM6 4x2 (136ch) | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2014COMPASS (2014) 2.2 l CRD BVM6 4x4 (136ch) · NOUVEAU COMPASS (2012) 2.2 L CRD BVM6 4x4 (136ch) | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2012–2014NOUVEAU COMPASS (2012) 2.0 L CVT 4x2 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,2 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 2014COMPASS (2013) 2.2 L CRD FAP BVM6 4x4 (163ch) · COMPASS (2014) 2.2 l CRD BVM6 4x4 (163ch) · COMPASS 2.2 L CRD BMV6 và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2012–2013NOUVEAU COMPASS (2012) 2.2 L CRD BVM6 4x2 (136ch) · COMPASS (2013) 2.2 L CRD FAP BVM6 4x2 (136ch) | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2012–2013NOUVEAU COMPASS (2012) 2.2 L CRD BVM6 4x4 (136ch) · COMPASS (2014) 2.2 l CRD BVM6 4x4 (136ch) | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2012–2013COMPASS 2.2 L CRD BMV6 · NOUVEAU COMPASS (2012) 2.2 L CRD BVM6 4x4 (163ch) · COMPASS (2013) 2.2 L CRD FAP BVM6 4x4 (163ch) và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 172 g/km |
Hoa Kỳ 21 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2022 | 2,4 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 222 g/km |
| 2014–2022 | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 23–25 MPG (9,4–10,2 L/100 km) EPA | 217–237 g/km |
| 2017–2020 | 2,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 211 g/km |
| 2017–2020 | 2,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221 g/km |
| 2009–2017 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 216–221 g/km |
| 2010–2017 | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 221–235 g/km |
| 2008–2017 | 2,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 219–224 g/km |
| 2016–2017SIDI | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 249 g/km |
| 2010–2017 | 2,4 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh | 21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA | 240–259 g/km |
| 2017 | 2,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 229 g/km |
| 2015–2016SIDI | 2,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 2013–2016Off Road Package · SIDI | 2,4 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 260 g/km |
| 2014–2015 | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
| 2014 | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 234 g/km |
| 2010–2014 | 2,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 221–230 g/km |
| 2011–2013 | 2,4 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 235–240 g/km |
| 2011–2012Off Road Package | 2,4 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2007–2010CMODE VLKUP | 2,4 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
| 2007–2009VMODE CLKUP | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 2007–2009CMODE VLKUP | 2,4 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 2007–2009 | 2,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 221–230 g/km |
Canada 13 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2022Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,3–10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 218–249 g/km |
| 2017–2022Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 222 g/km |
| 2017–2020Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,0–9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 211–221 g/km |
| 2013–2017Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,7–10,0 L/100 km 5 chu kỳ | 223–235 g/km |
| 2013–2017Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,1–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 209–216 g/km |
| 2013–2017Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,9–11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 228–259 g/km |
| 2014–2017Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,3–9,8 L/100 km 5 chu kỳ | 214–230 g/km |
| 2014Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,8 L/100 km 5 chu kỳ | 225 g/km |
| 2011–2014Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,4–9,7 L/100 km 5 chu kỳ | 216–223 g/km |
| 2007–2012Sport utility vehicle | 2,0 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 9,6 L/100 km 5 chu kỳ | 221 g/km |
| 2010–2012Sport utility vehicle | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,3–9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 214–216 g/km |
| 2007–2012Sport utility vehicle | 2,4 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 10,0–10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 230–244 g/km |
| 2007–2010Sport utility vehicle | 2,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,4–9,8 L/100 km 5 chu kỳ | 216–225 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





