Jaguar F-Pace first generation

Jaguar F-Pace first generation (2016–2026): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 80 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: X761
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.730–4.750 mm RDW | 4.730 mm TC | 4.747 mm |
| Chiều rộng | 1.940 mm RDW | 1.940 mm TC | 2.071 mm |
| Chiều cao | 1.670 mm RDW | 1.650–1.670 mm TC | 1.664 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.870 mm RDW | 2.870 mm TC | 2.874 mm |
| Vệt bánh trước | 1.635–1.649 mm ASTRA | 1.640–1.650 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.645–1.664 mm ASTRA | 1.650–1.670 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.769–2.154 kg RDW | 1.760–2.070 kg TC | 1.655–1.775 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.869–2.254 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.460–2.740 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 2.000–2.400 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 650 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 60–63 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 208–250 km/h RDW | – | 217 km/h |
| Mô-men xoắn | 365–700 Nm ASTRA | – | 365–700 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/55R19, 255/50R20, 265/40R22, 255/60R18, 265/45R21
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, fr, pl, cs), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,8% (92,4–93,1) | 92,2% | 21.636 |
| 4–5 năm | 90,9% (90,7–91,2) | 91,0% | 55.291 |
| 6–8 năm | 88,8% (88,6–89,1) | 86,4% | 53.832 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 21,8% | 17,0% |
| Lốp xe | 19,6% | 25,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,9% | 6,3% |
| Hệ thống lái | 4,4% | 1,0% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,9% | 6,1% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 2,2% | 2,3% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
137 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2023. 13 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 16 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Động cơ 55
- Hệ thống điện 28
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 80 phiên bản của Jaguar F-Pace first generation
Hiển thị tất cả 80 phiên bản
Liên minh Châu Âu 35 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 5,4–6,5 L/100 km WLTP | 166–170 g/km | – | 966 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Plug-in hybrid | 1,8–4,1 L/100 km WLTP21,6–24,6 kWh/100 km WLTP | 40–62 g/km | 53–128 km | 5.274 |
| 2021–2025 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | 7,4–7,6 L/100 km WLTP | 195–200 g/km | – | 1.509 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 5,7–6,5 L/100 km WLTP | 169–171 g/km | – | 4.347 |
| 2024–2025 | 5,0 L | 423 kW (575 PS) | Xăng | 12,0 L/100 km WLTP | 274 g/km | – | 118 |
| 2021–2025 | 5,0 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | 12,1–12,2 L/100 km WLTP | 274–275 g/km | – | 1.242 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | 8,9–9,6 L/100 km WLTP | 214–218 g/km | – | 1.931 |
| 2021–2024 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Hybrid | 9,8–9,9 L/100 km WLTP | 224–227 g/km | – | 288 |
| 2022 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Hybrid | 2,4 L/100 km WLTP | 216 g/km | – | 13 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 6,4 L/100 km WLTP | 169 g/km | – | 1.626 |
| 2021 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | 6,7 L/100 km WLTP | 182 g/km | – | 651 |
| 2021 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | 7,6 L/100 km WLTP | 200 g/km | – | 498 |
| 2021 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 6,3 L/100 km WLTP | 167 g/km | – | 484 |
| 2021 | 3,0 L | 294 kW (400 PS) | Xăng | 10,1 L/100 km WLTP | 228 g/km | – | 97 |
| 2021 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | 7,1 L/100 km WLTP | 192 g/km | – | 84 |
| 2021 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | 7,8 L/100 km WLTP | 204 g/km | – | 16 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 137–164 g/km | – | 138.352 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | – | 170–205 g/km | – | 14.964 |
| 2016–2020 | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | – | 159–169 g/km | – | 30.567 |
| 2018–2020 | 5,0 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | – | 272–277 g/km | – | 2.402 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | – | 153–171 g/km | – | 5.816 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 174–182 g/km | – | 1.014 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 127–141 g/km | – | 1.339 |
| 2019 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 231 g/km | – | 476 |
| 2016–2019 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 209–210 g/km | – | 2.349 |
| 2019 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 146 g/km | – | 12 |
| 2018 | 3,0 L | 280 kW (381 PS) | Xăng | – | 209 g/km | – | 414 |
| 2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 209 g/km | – | 18 |
| 2016–2018 | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | – | 209–213 g/km | – | 2.205 |
| 2017 | 2,0 L | 198 kW (269 PS) | Dầu diesel | – | 139 g/km | – | 242 |
| 2017 | 2,0 L | 266 kW (362 PS) | Dầu diesel | – | 153 g/km | – | 102 |
| 2017 | 2,0 L | 276 kW (375 PS) | Xăng | – | 170 g/km | – | 94 |
| 2017 | 3,0 L | 332 kW (451 PS) | Dầu diesel | – | 159 g/km | – | 24 |
| 2017 | 3,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | 209 g/km | – | 22 |
| 2016 | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Xăng | – | 134 g/km | – | 222 |
Vương quốc Anh 36 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20242.0 i4 Diesel 163PS RWD Auto | 2,0 L | 163 kW (222 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0–6,7 L/100 km WLTP | 158–175 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Petrol 250PS AWD Auto | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,2–10,0 L/100 km WLTP | 209–227 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,5–10,4 L/100 km WLTP | 216–234 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 163PS RWD Auto | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0–6,7 L/100 km WLTP | 158–175 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,7–7,4 L/100 km WLTP | 177–194 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 180PS RWD Auto | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,2–6,8 L/100 km WLTP | 162–178 g/km |
| 2020–20232.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,9–7,6 L/100 km WLTP | 182–200 g/km |
| 2020–20233.0 V6 Diesel 300PS AWD Auto | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,4–8,0 L/100 km WLTP | 196–211 g/km |
| 20192.0 i4 Petrol 250PS AWD Auto HIGH | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,4 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Petrol 250PS AWD Auto LOW | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,7 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto HIGH | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,8 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Petrol 300PS AWD Auto LOW | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,1 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 163PS RWD Manual HIGH | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 163PS RWD Manual LOW | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto HIGH | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,7 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 180PS AWD Auto LOW · 2.0 i4 Diesel 180PS RWD Auto HIGH | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,1 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 180PS RWD Auto LOW | 2,0 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto HIGH | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,0 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto HIGH | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 8,2 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto LOW | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,3 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 i4 Diesel 240PS AWD Auto LOW | 2,0 L | 177 kW (241 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 7,6 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Diesel 300PS AWD Auto HIGH | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,2 L/100 km WLTP | – |
| 20193.0 V6 Diesel 300PS AWD Auto LOW | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 7,7 L/100 km WLTP | – |
| 20195.0 V8 Petrol 550PS AWD Auto HIGH · 5.0 V8 Petrol 550PS AWD Auto LOW | 5,0 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,5 L/100 km WLTP | – |
| 2017–20182.0L Petrol (250PS) Automatic AWD | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2017–20182.0L Petrol (250PS) Automatic RWD | 2,0 L | 184 kW (250 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 20182.0L Petrol (300PS) Automatic AWD | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 2017–20182.0L TDI4 (163PS) Manual RWD Eco Tyre | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2017–20182.0L TDI4 (163PS) Manual RWD Non-Eco Tyre | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2016–20182.0L TDI4 (180PS) Automatic AWD | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2016–20182.0L TDI4 (180PS) Manual AWD | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2017–20182.0L TDI4 (180PS) Automatic RWD | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2017–20182.0L TDI4 (240PS) Automatic AWD | 2,0 L | 177 kW (240 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2016–20183.0L TDV6 (300PS) Automatic AWD | 3,0 L | 221 kW (300 PS) | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2016–20183.0L V6 (340PS & 380PS) Automatic AWD | 3,0 L | 250 kW (340 PS) | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2016–20172.0L TDI4 (180PS) Manual RWD | 2,0 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2026SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 227–234 g/km |
| 2021–2026SIDI; Mild Hybrid | 3,0 L | Hybrid | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 250–261 g/km |
| 2019–2026SIDI | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 17–18 MPG (13,1–13,8 L/100 km) EPA | 303–322 g/km |
| 2017–2020SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 277 g/km |
| 2017–2019 | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 29 MPG (8,1 L/100 km) EPA | 219 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2018–2026Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 227–234 g/km |
| 2017–2026Sport utility vehicle: Small | 3,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 10,6–11,8 L/100 km 5 chu kỳ | 250–277 g/km |
| 2020–2026Sport utility vehicle: Small | 5,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 12,9–13,8 L/100 km 5 chu kỳ | 303–323 g/km |
| 2018–2019Sport utility vehicle: Small | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 8,1 L/100 km 5 chu kỳ | 218 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





