Isuzu Pickup

Isuzu Pickup
Ảnh: M.rJirapat / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Dữ liệu chính thức liệt kê 39 phiên bản của Isuzu Pickup (1984–1995) tại Hoa Kỳ. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
1984–1995
Thị trường
Hoa Kỳ
Động cơ
1,9 L đến 3,1 L
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Hoa Kỳ)
7,4 L/100 km (EPA)

Isuzu Pickup là gì?

Isuzu Pickup là một mẫu xe tải cỡ nhỏ có thùng chở hàng, phù hợp cho việc chở hàng hóa cũng như lái xe hàng ngày. Xe thuộc truyền thống lâu đời chế tạo xe tải nhẹ của Isuzu. Mẫu xe được đề cập ở đây là phiên bản tại Mỹ của dòng xe bán tải series TF, thuộc gia đình Isuzu Faster rộng lớn hơn.

Thế hệ thứ ba

Mẫu Pickup được liệt kê tại Mỹ thuộc thế hệ thứ ba của gia đình Isuzu Faster, có mã định danh là TF, và kéo dài từ năm 1984 đến 1995. Dòng TF tiếp tục phát triển ý tưởng xe bán tải cỡ nhỏ dưới các tên gọi khác nhau tại các thị trường trên khắp thế giới.

Động cơ, mức tiêu thụ nhiên liệu và nơi xe được bán

Danh sách tại Mỹ bao gồm các động cơ xăng và diesel từ 1,9 L đến 2,6 L. Mức tiêu hao kết hợp theo EPA tốt nhất là 32 MPG, và mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 7,4 L/100 km theo bài kiểm tra của EPA. Con số này đến từ một bài kiểm tra tiêu chuẩn hóa; mức tiêu thụ thực tế thay đổi tùy theo tải trọng, điều kiện lái xe và tình trạng xe. Danh sách US EPA bao gồm giai đoạn 1984–1995.

Câu hỏi và trả lời

Isuzu Pickup là loại xe gì?

Đây là một mẫu xe bán tải cỡ nhỏ có thùng chở hàng.

Thế hệ nào được đề cập ở đây?

Mẫu xe được liệt kê tại Mỹ là thế hệ thứ ba của gia đình Isuzu Faster, có mã định danh là TF, và bao gồm giai đoạn 1984–1995.

Isuzu Pickup động cơ diesel có được bán tại Hoa Kỳ không?

Có. Danh sách tại Mỹ bao gồm các động cơ xăng và diesel từ 1,9 L đến 2,6 L.

Mức tiết kiệm nhiên liệu kết hợp theo EPA tốt nhất của xe là bao nhiêu?

Mức xếp hạng kết hợp theo EPA tốt nhất là 32 MPG; mức tiêu thụ thấp nhất được liệt kê là 7,4 L/100 km theo bài kiểm tra của EPA.

Pickup third generation (1984–1995)

Isuzu Pickup third generation
Ảnh: M.rJirapat / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mã mẫu xe: TF · Được bán tại: Hoa Kỳ · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, static.nhtsa.gov

Tóm tắt: Chiều dài 4.425–6.150 mm Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 39 phiên bản

Hoa Kỳ 39 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1986–1995(FFS)2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA263–276 g/km
1988–1995(FFS)2,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
19952,6 LXăngSố sàn 5 cấp–18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1988–1994(FFS)2,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu sau18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA291–307 g/km
1988–1994(FFS)2,6 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau16–19 MPG (12,4–14,7 L/100 km) EPA291–345 g/km
1991–1994(FFS)3,1 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
1988(FFS), 2MODE CLKUP2,6 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
1986–1987(FFS)1,9 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1986–19871,9 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1985–1987(NO-CAT)2,2 LDầu dieselSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau32 MPG (7,4 L/100 km) EPA198 g/km
1986–1987(DSL,TRBO) (NO-CAT)2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau28 MPG (8,4 L/100 km) EPA226 g/km
1986–1987(NO-CAT)2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau29 MPG (8,1 L/100 km) EPA218 g/km
1986–1987(DSL,TRBO) (NO-CAT)2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA264–275 g/km
1986–1987(FFS)2,3 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km
1986–1987(FFS)2,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
19872,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
1985–1986(NO-CAT)2,2 LDầu dieselTự động 3 cấpDẫn động cầu sau24 MPG (9,8 L/100 km) EPA264 g/km
1985(FFS) CA model2,0 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1985(FFS) CA model2,0 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1985(FFS) CA model2,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1984–1985(FFS) CA model2,0 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1984–19852,0 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
19852,0 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu sau24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–230 g/km
19852,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1985CA model2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau28 MPG (8,4 L/100 km) EPA226 g/km
19852,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấpDẫn động cầu sau30 MPG (7,8 L/100 km) EPA211 g/km
19852,2 LDầu dieselSố sàn 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA264 g/km
19842,0 LXăngTự động 3 cấp–19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
19842,0 LXăngSố sàn 4 cấp–24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
19842,0 LXăngSố sàn 5 cấp–23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1984(FFS) CA model2,0 LXăngTự động 3 cấp–19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
1984(FFS) CA model2,0 LXăngSố sàn 4 cấp–23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1984(FFS) CA model2,0 LXăngSố sàn 5 cấp–22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1984(DIESEL) · (DIESEL) CA model2,2 LDầu dieselTự động 3 cấp–24 MPG (9,8 L/100 km) EPA264 g/km
1984(DIESEL)2,2 LDầu dieselSố sàn 4 cấp–31 MPG (7,6 L/100 km) EPA204 g/km
1984(DIESEL)2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp–30 MPG (7,8 L/100 km) EPA211 g/km
1984(DIESEL)2,2 LDầu dieselSố sàn 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian25 MPG (9,4 L/100 km) EPA253 g/km
1984(DIESEL) CA model2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp–29 MPG (8,1 L/100 km) EPA218 g/km
1984(DIESEL) CA model2,2 LDầu dieselSố sàn 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA264 g/km

Các đợt triệu hồi Isuzu Pickup

6 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Isuzu Pickup từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.

  • Lỗi xi-lanh chính phanh có thể gây hỏng phanh trước
  • Ổ khóa dây an toàn có thể không khớp hoàn toàn1994–1995
  • Bộ điều tiết điện áp có thể gây chết máy1995
  • Khóa dây an toàn trước có thể chỉ chốt một phần1994
  • Nút khóa dây an toàn ghế trước có thể gãy1990–1991

Xem tất cả 6 đợt triệu hồi

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.