Innocenti Doblò Doblò II

Chưa có ảnh

Innocenti Doblò Doblò II (2009–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 12 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.

Mã mẫu xe: 263

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.390–4.756 mm
Chiều rộng1.832 mm
Chiều cao1.845–1.880 mm
Chiều dài cơ sở2.755–3.105 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Tất cả 12 phiên bản của Innocenti Doblò Doblò II

Liên minh Châu Âu 12 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20181,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel143–145 g/km4.948
2015–20181,6 L70 kW (95 PS)Dầu diesel140–147 g/km1.778
2012–20181,4 L88 kW (120 PS)Khí tự nhiên134–171 g/km5.512
2011–20181,4 L70 kW (95 PS)Xăng167–173 g/km1.847
2015–20181,4 L88 kW (120 PS)Xăng169–177 g/km491
2011–20151,6 L77 kW (105 PS)Dầu diesel138–152 g/km8.559
2012–20151,6 L66 kW (90 PS)Dầu diesel138–149 g/km2.073
2012–20152,0 L99 kW (135 PS)Dầu diesel153–165 g/km685
20111,4 L88 kW (120 PS)Khí tự nhiên–951
20111,6 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–824
20112,0 L99 kW (135 PS)Dầu diesel–611
20111,2 L66 kW (90 PS)Dầu diesel–92

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.