Infiniti Q60 first generation

Infiniti Q60 first generation
Ảnh: Jeremy from Sydney, Australia / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Infiniti Q60 first generation (2014–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: V36, CV36 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.650–4.700 mm TC4.651–4.750 mm
Chiều rộng1.820 mm TC1.773–1.852 mm
Chiều cao1.390–1.410 mm TC1.392–1.468 mm
Chiều dài cơ sở2.850 mm TC2.850 mm
Vệt bánh trước1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.560–1.600 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.652–1.900 kg TC1.300–1.536 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)198–283 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.209–2.407 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu–65 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa–251 km/h

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, pl, cs), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

15 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2015. 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 10 phiên bản của Infiniti Q60 first generation

Liên minh Châu Âu 1 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2014–20153,7 L235 kW (320 PS)Xăng256–264 g/km182

Vương quốc Anh 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20153.7L Convertible3,7 LXăngTự động 7 cấp11,4 L/100 km NEDC264 g/km
20153.7L Coupé · 3.7L Sedan3,7 LXăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC246 g/km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015Q60 3.7 Coupé–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp10,5 L/100 km NEDC246 g/km
2014–2015Q60 3.7 Cabriolet–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp11,4 L/100 km NEDC264 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–20153,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA271 g/km
2014–20153,7 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA274–288 g/km
2014–20153,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA256–272 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2014–2015Subcompact3,7 LXăngTự động 7 cấp10,7–11,7 L/100 km 5 chu kỳ246–269 g/km
2014–2015Subcompact3,7 LXăngSố sàn 6 cấp11,6–12,3 L/100 km 5 chu kỳ267–283 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.