Infiniti FX second generation

Infiniti FX second generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Infiniti FX second generation (2009–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 34 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: S51

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.870 mm RDW4.860 mm TC4.854–4.859 mm
Chiều rộng1.930 mm RDW1.930 mm TC2.029 mm
Chiều cao1.670 mm RDW1.680 mm TC1.651–1.679 mm
Chiều dài cơ sở2.890 mm RDW2.890 mm TC2.885 mm
Vệt bánh trước1.635 mm ASTRA1.640 mm TC–
Vệt bánh sau1.640 mm ASTRA1.640 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.912–2.075 kg RDW1.954–2.080 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.012–2.175 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.520–2.700 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000–2.200 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa212–250 km/h RDW–225–300 km/h
Mô-men xoắn360–550 Nm ASTRA–355–520 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 265/45R21, 265/50R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm85,9% (84,0–87,6)77,9%1.460

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe24,0%31,2%
Phanh18,3%27,3%
Hệ thống treo18,0%27,3%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ9,0%7,6%
Đèn và hệ thống điện8,2%17,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)7,1%8,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

74 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2013. 2 vụ tai nạn · 5 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 34 phiên bản của Infiniti FX second generation

Hiển thị tất cả 34 phiên bản

Liên minh Châu Âu 14 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20133,0 L175 kW (238 PS)Dầu diesel235–239 g/km5.429
20133,0 L–Nhiên liệu khác238 g/km224
2011–20135,0 L287 kW (390 PS)Xăng307 g/km537
2011–20133,7 L235 kW (320 PS)Xăng279–282 g/km483
2011–20133,0 L175 kW (238 PS)Dầu diesel238 g/km869
20135,0 L–Nhiên liệu khác307 g/km12
20133,0 L175 kW (238 PS)Xăng225 g/km10
2010–2012––Xăng292–296 g/km40
2011––Dầu diesel238 g/km12
20103,0 L–Dầu diesel234 g/km984
20103,7 L–Xăng281 g/km732
20105,0 L–Xăng307 g/km328
2010––Nhiên liệu khác285 g/km18
20103,0 L–Xăng238 g/km12

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2014FX30D3,0 LDầu dieselTự động8,6 L/100 km NEDC225 g/km
2013–2014FX373,7 LXăngTự động12,1 L/100 km NEDC282 g/km
2013–2014FX505,0 LXăngTự động13,1 L/100 km NEDC307 g/km
2012FX30D3,0 LDầu dieselTự động 6 cấp9,0 L/100 km NEDC238 g/km
2010–2012FX37 4WD3,7 LXăngTự động 6 cấp12,1 L/100 km NEDC282 g/km
2010–2012FX50 4WD5,0 LXăngTự động 6 cấp13,1 L/100 km NEDC307 g/km

Pháp 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2013FX30D–175 kW (238 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp8,6–9,0 L/100 km NEDC225–238 g/km
2012–2013FX37–235 kW (320 PS)XăngTự động 7 cấp12,1 L/100 km NEDC282 g/km
2012–2013FX50S · FX50–287 kW (390 PS)XăngTự động 7 cấp13,1 L/100 km NEDC307 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20133,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA286 g/km
20133,7 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA300 g/km
2010–20135,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA340–345 g/km
2009–2012CLKUP3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2010–20123,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2009CLKUP3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2009CLKUP5,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013Sport utility vehicle: Small3,7 LXăngTự động 7 cấp12,8 L/100 km 5 chu kỳ294 g/km
2013Sport utility vehicle: Small5,0 LXăngTự động 7 cấp14,5 L/100 km 5 chu kỳ334 g/km
2009–2012Sport utility vehicle3,5 LXăngTự động 7 cấp13,1–13,2 L/100 km 5 chu kỳ301–304 g/km
2009–2012Sport utility vehicle5,0 LXăngTự động 7 cấp14,3–14,4 L/100 km 5 chu kỳ329–331 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.