Hyundai Santa Fe fourth generation

Hyundai Santa Fe fourth generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Hyundai Santa Fe fourth generation (2019–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 56 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: TM

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.790 mm RDW4.770–4.900 mm TC4.770–4.945 mm
Chiều rộng1.900 mm RDW1.890–1.900 mm TC1.890–1.910 mm
Chiều cao1.690 mm RDW1.700–1.710 mm TC1.680–1.720 mm
Chiều dài cơ sở2.770 mm RDW2.770–2.800 mm TC2.765–2.865 mm
Vệt bánh trước1.637–1.651 mm ASTRA1.630–1.640 mm TC–
Vệt bánh sau1.647–1.661 mm ASTRA1.640–1.650 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.709–1.980 kg RDW–1.635–1.995 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.809–2.080 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.510–2.690 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.350–2.000 kg Traficom––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa5 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa187 km/h RDW–180–210 km/h
Mô-men xoắn265–440 Nm ASTRA–232–440 Nm
Công suất động cơ điện–67 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)––13,8 kWh
Thời gian sạc ở mức 240 V–3,4 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/65R17, 235/55R19, 235/60R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2019–2023: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm92,2% (91,1–93,2)92,2%2.436
4–5 năm90,5% (89,3–91,5)91,0%2.620

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe22,5%22,5%
Phanh15,8%13,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,7%6,0%
Hệ thống treo4,9%3,6%
Hệ thống lái3,8%0,4%
Đèn và hệ thống điện3,1%4,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.178 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2023. 61 vụ tai nạn · 28 vụ cháy · 48 trường hợp bị thương

  • Động cơ 341
  • Hộp số và hệ truyền động 254
  • Hệ thống điện 178
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 119
  • Hệ thống nhiên liệu 104
  • Phanh 72

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 56 phiên bản của Hyundai Santa Fe fourth generation

Hiển thị tất cả 56 phiên bản

Liên minh Châu Âu 20 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20231,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybrid1,6 L/100 km WLTP17,9–18,1 kWh/100 km WLTP37–39 g/km58 km15.521
2022–20231,6 L132 kW (179 PS)Hybrid6,4 L/100 km WLTP156 g/km–5.163
2022–20232,2 L142 kW (193 PS)Dầu diesel6,7 L/100 km WLTP175–176 g/km–4.760
20232,2 L67 kW (91 PS)Dầu diesel6,8 L/100 km WLTP177 g/km–23
20231,6 L67 kW (91 PS)Hybrid7,3 L/100 km WLTP166 g/km–18
2021–20222,2 L148 kW (201 PS)Dầu diesel6,2–6,6 L/100 km WLTP176–177 g/km–5.345
20211,6 L132 kW (179 PS)Hybrid6,7 L/100 km WLTP18,1 kWh/100 km WLTP159 g/km–5.235
20212,2 L147 kW (200 PS)Dầu diesel6,8 L/100 km WLTP186 g/km–471
20212,0 L136 kW (185 PS)Dầu diesel5,9 L/100 km WLTP187 g/km–123
20211,6 L132 kW (179 PS)Xăng7,2 L/100 km WLTP166 g/km–81
20212,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel6,4 L/100 km WLTP169 g/km–46
20212,4 L136 kW (185 PS)Xăng10,0 L/100 km WLTP228 g/km–22
20202,2 L147 kW (200 PS)Dầu diesel–159 g/km–9.478
2019–20202,0 L136 kW (185 PS)Dầu diesel–156–160 g/km–2.673
20201,6 L132 kW (179 PS)Hybrid–130 g/km–788
20202,2 L148 kW (201 PS)Dầu diesel–152 g/km–670
2019–20202,4 L136 kW (185 PS)Xăng–215 g/km–888
2019–20202,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel–149–150 g/km–448
20201,6 L132 kW (179 PS)Xăng–137 g/km–12
20192,2 L147 kW (200 PS)Dầu diesel10,0 kWh/100 km NEDC162 g/km–12.540

Vương quốc Anh 17 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2021–2023Premium Hybrid 2WD1,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km–
2021–2023Premium Hybrid 4WD1,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp7,0 L/100 km WLTP159 g/km–
2021–2023Ultimate Hybrid 2WD1,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km–
2021–2023Ultimate Hybrid 4WD1,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp7,4 L/100 km WLTP168 g/km–
2021–2023Premium & Ultimate1,6 L180 kW (245 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp7,6 L/100 km WLTP18,1 kWh/100 km WLTP172 g/km36 km
2023Premium 4WD2,2 L142 kW (193 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8 L/100 km WLTP177 g/km–
2023Ultimate 4WD2,2 L142 kW (193 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8 L/100 km WLTP178 g/km–
2020Premium 2WD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,7 L/100 km WLTP177 g/km–
2020Premium 4WD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,1 L/100 km WLTP186 g/km–
2020Premium 4WD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km WLTP179 g/km–
2019Premium 2WD · Premium SE 2WD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,6 L/100 km WLTP––
2019Premium 2WD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km WLTP––
2019Premium 4WD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,1 L/100 km WLTP––
2019Premium 4WD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,0 L/100 km WLTP––
2019Premium SE 4WD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp7,3 L/100 km WLTP––
2019SE 2WD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,7 L/100 km WLTP––
2019SE 2WD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km WLTP––

Hoa Kỳ 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2021–2023SIDI; Hybrid1,6 LHybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian32–34 MPG (6,9–7,4 L/100 km) EPA164–176 g/km
2022–2023SIDI; PHEV1,6 LPlug-in hybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian33 MPG (7,1 L/100 km) EPA69 g/km
2021–2023SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước26 MPG (9,0 L/100 km) EPA214 g/km
2021–2023SIDI & PFI2,5 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA227 g/km
2021–2023SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA235 g/km
2021–2023SIDI & PFI2,5 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian24 MPG (9,8 L/100 km) EPA233 g/km
2019–2020SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA248–254 g/km
2019–2020SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA255–262 g/km
2019–2020SIDI2,4 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA225 g/km
2019–2020SIDI2,4 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA234–236 g/km
2019SIDI3,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA268–281 g/km
2019SIDI3,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA277–298 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2022–2023Sport utility vehicle: Small1,6 LPlug-in hybridSố sàn tự động 6 cấp7,2 L/100 km 5 chu kỳ69 g/km50 km
2021–2023Sport utility vehicle: Small1,6 LXăngSố sàn tự động 6 cấp7,4 L/100 km 5 chu kỳ176 g/km–
2021–2023Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngSố sàn tự động 8 cấp9,9 L/100 km 5 chu kỳ233 g/km–
2021–2023Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngTự động 8 cấp9,1–10,0 L/100 km 5 chu kỳ214–235 g/km–
2019–2020Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 8 cấp10,7–11,2 L/100 km 5 chu kỳ255–262 g/km–
2019–2020Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 8 cấp9,6–10,1 L/100 km 5 chu kỳ225–238 g/km–
2019Sport utility vehicle: Small3,3 LXăngTự động 6 cấp11,5–12,6 L/100 km 5 chu kỳ268–297 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.