Hyundai Santa Fe third generation

Hyundai Santa Fe third generation
Ảnh: Michael Sheehan / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Hyundai Santa Fe third generation (2013–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 54 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: DM, NC

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.690 mm RDW4.690–4.900 mm TC–
Chiều rộng1.880 mm RDW1.880–1.890 mm TC1.880–1.885 mm
Chiều cao1.680 mm RDW1.690–1.700 mm TC1.680–1.700 mm
Chiều dài cơ sở2.700 mm RDW2.700–2.800 mm TC2.700–2.800 mm
Vệt bánh trước1.628–1.633 mm ASTRA1.630 mm TC–
Vệt bánh sau1.639–1.644 mm ASTRA1.640 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.566–1.807 kg RDW1.569–1.968 kg TC1.727–2.057 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.666–1.907 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.510–2.600 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000–2.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–991 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–3.058 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa190–200 km/h RDW–187–210 km/h
Mô-men xoắn436–440 Nm ASTRA–232–436 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R18, 235/55R19, 235/65R17, 225/70R16

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2013–2018: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm90,4% (89,7–91,1)91,0%6.126
6–8 năm86,8% (86,4–87,2)86,4%26.696
9–12 năm76,3% (75,5–77,1)77,9%11.097

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe29,1%28,4%
Phanh23,5%21,8%
Hệ thống treo10,2%15,3%
Đèn và hệ thống điện6,6%10,2%
Hệ thống lái6,1%2,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,8%7,0%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

3.849 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2018. 83 vụ tai nạn · 174 vụ cháy · 91 trường hợp bị thương

  • Động cơ 2.318
  • Phanh 416
  • Hộp số và hệ truyền động 395
  • Hệ thống điện 284
  • Hệ thống nhiên liệu 227
  • Hệ thống lái 190

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 54 phiên bản của Hyundai Santa Fe third generation

Hiển thị tất cả 54 phiên bản

Liên minh Châu Âu 13 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20182,2 L147 kW (200 PS)Dầu diesel166–170 g/km48.528
2016–20182,0 L136 kW (185 PS)Dầu diesel169–177 g/km1.386
2013–20182,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel155–167 g/km3.914
2016–20182,4 L138 kW (188 PS)Xăng218 g/km694
20182,4 L136 kW (185 PS)Xăng215 g/km172
20172,0 L204 kW (277 PS)Dầu diesel177 g/km884
20172,0 L110 kW (150 PS)Nhiên liệu khác157 g/km338
20172,2 L104 kW (141 PS)Dầu diesel174 g/km118
20172,2 L221 kW (300 PS)Dầu diesel171 g/km62
2013–20172,2 L145 kW (197 PS)Dầu diesel168–180 g/km55.066
2013–20172,4 L141 kW (192 PS)Xăng206–207 g/km742
2013–2014––Dầu diesel171 g/km182
20132,4 L128 kW (174 PS)Xăng205 g/km14

Vương quốc Anh 18 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018SE 2WD2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC156 g/km
20182WD SE2,2 LDầu dieselTự động 8 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
20182WD Premium2,2 LDầu dieselTự động 8 cấp5,8 L/100 km NEDC153 g/km
20182WD Premium SE2,2 LDầu dieselTự động 8 cấp5,9 L/100 km NEDC157 g/km
20184WD Premium2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,0 L/100 km NEDC158 g/km
20184WD Premium2,2 LDầu dieselTự động 8 cấp6,2 L/100 km NEDC162 g/km
20184WD Premium SE2,2 LDầu dieselTự động 8 cấp6,3 L/100 km NEDC164 g/km
20182WD Premium2,2 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC150 g/km
2015–20172.2l CRDi 4WD 18'' or 19'' wheels2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,6–6,7 L/100 km NEDC174–177 g/km
2015–20172.2l CRDi 4WD 18'' or 19'' wheels2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,0–6,6 L/100 km NEDC159–174 g/km
20152.2l CRDi 2WD2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC155 g/km
20152.2l CRDi 4WD2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km
20152.2l CRDi 4WD2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
20152.2l CRDi 4WD 17'' wheels2,2 LDầu dieselTự động 6 cấp6,1 L/100 km NEDC161 g/km
20152.2l CRDi 4WD 17'' wheels2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2013–20142.2l CRDi 2WD2,2 LDầu dieselSố sàn5,9 L/100 km NEDC155 g/km
2013–20142.2l CRDi 4WD2,2 LDầu dieselSố sàn6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2013–20142.2l CRDi 4WD2,2 LDầu dieselTự động6,8 L/100 km NEDC178 g/km

Pháp 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015Santa Fe 2.0 CRDi (150ch) Initia–110 kW (150 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2015Santa Fe 2.2 CRDi (197ch) Initia · Santa Fe 2.2 CRDi (197ch) Intuitive–145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC147 g/km
2015Santa Fe 2.2 CRDi (197ch) 4WD Intuitive / Creative–145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2015Santa Fe 2.2 CRDi (197ch) 4WD BVA Creative–145 kW (197 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,7 L/100 km NEDC175 g/km
2015Santa Fe 2.2 CRDi (197ch) 4WD BVA Executive–145 kW (197 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km
2015Santa Fe 2.2 CRDi (197ch) 4WD Executive–145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2013–2014SANTA FE 2.2 CRDi (197ch) 4WD PACK Business / Premium–145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,7 L/100 km NEDC149 g/km
2013–2014SANTA FE 2.2 CRDi (197ch) 4WD PACK Premium BVA–145 kW (197 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,7 L/100 km NEDC175 g/km
2013–2014SANTA FE 2.2 CRDi (197ch) 4WD PACK Premium Limited–145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC159 g/km
2013–2014SANTA FE 2.2 CRDi (197ch) 4WD PACK Premium Limited BVA–145 kW (197 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,8 L/100 km NEDC178 g/km
2013–2014SANTA FE 2.2 CRDi (197ch) PACK Sensation–145 kW (197 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,6 L/100 km NEDC147 g/km

Hoa Kỳ 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2018SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA241–254 g/km
2015–2018SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20–22 MPG (10,7–11,8 L/100 km) EPA255–267 g/km
2013–2018SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA233–240 g/km
2015–2018SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA252–258 g/km
2013–2018SIDI3,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA265–284 g/km
2014–2018SIDI3,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA269–297 g/km
2013–2014SIDI2,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh21 MPG (11,2 L/100 km) EPA265 g/km
2013–2014SIDI2,4 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA252–258 g/km
2013–2014SIDI3,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh20 MPG (11,8 L/100 km) EPA275–276 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2018Sport utility vehicle: Small2,0 LXăngTự động 6 cấp10,5–11,5 L/100 km 5 chu kỳ242–266 g/km
2013–2018Sport utility vehicle: Small2,4 LXăngTự động 6 cấp9,9–11,1 L/100 km 5 chu kỳ228–257 g/km
2014–2018Sport utility vehicle: Small3,3 LXăngTự động 6 cấp11,2–12,5 L/100 km 5 chu kỳ258–295 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.