Hyundai Santa Fe fifth generation

Hyundai Santa Fe fifth generation
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Hyundai Santa Fe fifth generation (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 58 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: MX5

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.830 mm RDW4.830 mm
Chiều rộng1.900 mm RDW1.900 mm
Chiều cao1.720 mm RDW–
Chiều dài cơ sở2.820 mm RDW2.815 mm
Vệt bánh trước1.637–1.646 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.647–1.656 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.875–2.065 kg RDW1.770–2.295 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.975–2.165 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.640–2.740 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.010–1.700 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi6–7 RDW–
Số cửa5 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180–206 km/h RDW180–210 km/h
Mô-men xoắn265 Nm ASTRA246–353 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)–13,8 kWh

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/45R20, 235/65R17, 235/60R18

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2024–2025: ★★★★☆ · 2026: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

469 khiếu nại cho các đời xe từ 2024–2026. 21 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 25 trường hợp bị thương

  • Hệ thống điện 101
  • Hộp số và hệ truyền động 96
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 79
  • Động cơ 72
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 41
  • Hệ thống nhiên liệu 28

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 58 phiên bản của Hyundai Santa Fe fifth generation

Hiển thị tất cả 58 phiên bản

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–20251,6 L118 kW (160 PS)Plug-in hybrid1,7–1,8 L/100 km WLTP18,9–19,2 kWh/100 km WLTP38–42 g/km54–56 km5.793
2024–20251,6 L118 kW (160 PS)Hybrid7,1–7,2 L/100 km WLTP161–164 g/km–4.980
2024–20251,6 L117 kW (159 PS)Plug-in hybrid1,7 L/100 km WLTP19,2 kWh/100 km WLTP38 g/km54 km2.224
2024–20251,6 L117 kW (159 PS)Hybrid7,2 L/100 km WLTP164–165 g/km–967
20251,6 L118 kW (160 PS)Xăng7,4 L/100 km WLTP128 g/km–157
2024–20251,6 L132 kW (179 PS)Hybrid6,7–6,8 L/100 km WLTP151–155 g/km–461
20251,6 L136 kW (185 PS)Hybrid6,9 L/100 km WLTP157 g/km–27
2024–20251,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybrid1,6–2,2 L/100 km WLTP13,6–18,1 kWh/100 km WLTP37–51 g/km58–83 km814
20242,2 L142 kW (193 PS)Dầu diesel6,6 L/100 km WLTP172 g/km–335

Vương quốc Anh 38 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–20266s 252HK 4WD 6AT Calligraphy Line MY25 · 7s 252HK 4WD 6AT Advanced MY25 · SANTA FE PHEV PREMIUM 4WD MY25 và 4 phiên bản cấu hình khác1,6 L118 kW (160 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp19,2 kWh/100 km WLTP–54 km
2025–2026SANTA FE HEV PREMIUM 2WD MY251,6 L118 kW (160 PS)HybridTự động 6 cấp6,8 L/100 km WLTP155 g/km–
2025–2026SANTA FE HEV ULTIMATE 2WD MY25 · SANTA FE HEV CALLIGR 2WD 6STR MY251,6 L118 kW (160 PS)HybridTự động 6 cấp7,0 L/100 km WLTP158 g/km–
2025–2026SANTA FE HEV ULTIMATE 4WD MY251,6 L118 kW (160 PS)HybridTự động 6 cấp7,4 L/100 km WLTP168 g/km–
2025–2026SANTA FE HEV CALLIGR 2WD MY251,6 L118 kW (160 PS)HybridTự động 6 cấp7,0 L/100 km WLTP159 g/km–
2025–2026SANTA FE HEV CALLIGR 4WD 6STR MY251,6 L118 kW (160 PS)HybridTự động 6 cấp7,3 L/100 km WLTP166 g/km–
2025–2026SANTA FE HEV CALLIGR 4WD MY251,6 L118 kW (160 PS)HybridTự động 6 cấp7,4 L/100 km WLTP167 g/km–
2025–2026SANTA FE HEV PREMIUM 4WD MY251,6 L118 kW (160 PS)HybridTự động 6 cấp7,3 L/100 km WLTP165 g/km–
2025–2026SANTA FE HEV PRM 1.6T A/T 2WD MY231,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km–
2025–2026SANTA FE HEV ULT 1.6T A/T 2WD MY231,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km–
2025–2026SANTA FE HEV ULT 1.6T A/T 4WD MY231,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp7,4 L/100 km WLTP168 g/km–
2025–2026SANTA FE PHEV ULT AT6 LUX MY23.1 · SANTA FE PHEV ULT 1.6T A/T 4WD MY23 · SANTA FE PHEV ULT AT6 4WD MY23.1 và 2 phiên bản cấu hình khác1,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp18,1 kWh/100 km WLTP–58 km
2025–2026SANTA FE HEV PRM 1.6T A/T 4WD MY231,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động 6 cấp7,0 L/100 km WLTP158 g/km–
2026*Great Britain - SANTA FE PHEV CALLIGRAPHY 4WD MY26 · *Great Britain - SANTA FE PHEV PREMIUM 4WD MY26 · *Great Britain - SANTA FE PHEV ULTIMATE 4WD MY261,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybridTự động19,1 kWh/100 km WLTP–54 km
2026*Northern Ireland - SANTA FE PHEV CALLIGRAPHY 4WD MY26 · *Northern Ireland - SANTA FE PHEV PREMIUM 4WD MY26 · *Northern Ireland - SANTA FE PHEV ULTIMATE 4WD MY261,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybridTự động11,4 kWh/100 km WLTP–54 km
2026SANTA FE HEV CALLIGRAPHY 2WD 6STR MY261,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động6,8 L/100 km WLTP154 g/km–
2026SANTA FE HEV CALLIGRAPHY 2WD MY26 · SANTA FE HEV ULTIMATE 2WD MY261,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động6,8 L/100 km WLTP155 g/km–
2026SANTA FE HEV CALLIGRAPHY 4WD 6STR MY261,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động7,2 L/100 km WLTP163 g/km–
2026SANTA FE HEV CALLIGRAPHY 4WD MY26 · SANTA FE HEV ULTIMATE 4WD MY261,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động7,2 L/100 km WLTP164 g/km–
2026SANTA FE HEV PREMIUM 2WD MY261,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động6,7 L/100 km WLTP152 g/km–
2026SANTA FE HEV PREMIUM 4WD MY261,6 L132 kW (179 PS)HybridTự động7,1 L/100 km WLTP161 g/km–
2025–2026SANTA FE PRM 2.2 CRDI 4WD DCT MY232,2 L142 kW (193 PS)Dầu dieselTự động6,8 L/100 km WLTP177 g/km–
2025–2026SANTA FE ULT 2.2 CRDI 4WD DCT MY232,2 L142 kW (193 PS)Dầu dieselTự động6,8 L/100 km WLTP178 g/km–
2024Premium & Ultimate1,6 L132 kW (179 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp7,6 L/100 km WLTP18,1 kWh/100 km WLTP172 g/km36 km
2024Premium Hybrid 2WD1,6 L180 kW (245 PS)HybridTự động 6 cấp6,4 L/100 km WLTP145 g/km–
2024Ultimate Hybrid 2WD1,6 L180 kW (245 PS)HybridTự động 6 cấp6,7 L/100 km WLTP152 g/km–
2024Premium Hybrid 4WD1,6 L180 kW (245 PS)HybridTự động 6 cấp7,0 L/100 km WLTP159 g/km–
2024Ultimate Hybrid 4WD1,6 L180 kW (245 PS)HybridTự động 6 cấp7,4 L/100 km WLTP168 g/km–
2024Premium 1.6T 215PS Hybrid 2WD1,6 L215 kW (292 PS)HybridTự động 6 cấp6,8 L/100 km WLTP155 g/km–
2024Ultimate 1.6T 215PS Hybrid 2WD1,6 L215 kW (292 PS)HybridTự động 6 cấp7,0 L/100 km WLTP158 g/km–
2024Calligraphy 1.6T 215PS Hybrid 2WD1,6 L215 kW (292 PS)HybridTự động 6 cấp7,0 L/100 km WLTP159 g/km–
2024Premium 1.6T 215PS Hybrid 4WD1,6 L215 kW (292 PS)HybridTự động 6 cấp7,3 L/100 km WLTP165 g/km–
2024Calligraphy 1.6T 215PS Hybrid 4WD1,6 L215 kW (292 PS)HybridTự động 6 cấp7,4 L/100 km WLTP167 g/km–
2024Ultimate 1.6T 215PS Hybrid 4WD1,6 L215 kW (292 PS)HybridTự động 6 cấp7,4 L/100 km WLTP168 g/km–
2024Premium 1.6T 253PS Plug-in Hybrid 4WD · Ultimate 1.6T 253PS Plug-in Hybrid 4WD · Calligraphy 1.6T 253PS Plug-in Hybrid 4WD1,6 L253 kW (344 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp19,2 kWh/100 km WLTP–54 km
2024Premium 1.6T 253PS Plug-in Hybrid 4WD · Ultimate 1.6T 253PS Plug-in Hybrid 4WD · Calligraphy 1.6T 253PS Plug-in Hybrid 4WD1,6 L253 kW (344 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp19,2 kWh/100 km WLTP38 g/km54 km
2024Premium 4WD2,2 L193 kW (262 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8 L/100 km WLTP177 g/km–
2024Ultimate 4WD2,2 L193 kW (262 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8 L/100 km WLTP178 g/km–

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2026SANTA FE 1.6 T-GDi Hybrid (230ch) BVA6 Creative · SANTA FE 1.6 T-GDi Hybrid (230ch) BVA6 Executive · SANTA FE 1.6 T-GDi Hybrid (230ch) BVA6 Intuitive1,6 L132 kW (180 PS)HybridTự động 6 cấp6,4 L/100 km WLTP146 g/km
2026SANTA FE 1.6 T-GDi Plug-in (265ch) HTRAC1,6 L132 kW (180 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp––

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024–2027SIDI; Hybrid1,6 LHybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động cầu trước36 MPG (6,5 L/100 km) EPA151–155 g/km
2024–2027SIDI; Hybrid1,6 LHybridSố sàn tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian34–35 MPG (6,7–6,9 L/100 km) EPA160 g/km
2026–2027SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA232 g/km
2026–2027SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA242–262 g/km
2024–2025SIDI & PFI2,5 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA234 g/km
2024–2025SIDI & PFI2,5 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA242–254 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024–2026Sport utility vehicle: Small1,6 LXăngSố sàn tự động 6 cấp6,9 L/100 km 5 chu kỳ161–163 g/km
2026Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngTự động 8 cấp10,7–11,2 L/100 km 5 chu kỳ251–262 g/km
2024–2025Sport utility vehicle: Small2,5 LXăngSố sàn tự động 8 cấp10,6–10,8 L/100 km 5 chu kỳ249–254 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.