Hyundai H-1 second generation

Hyundai H-1 second generation (2008–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Liên minh Châu Âu.
Mã mẫu xe: TQ · Được bán tại: Liên minh Châu Âu
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Wikipedia |
|---|---|---|
| Kích thước | ||
| Chiều dài | 5.130–5.150 mm RDW | 4.675 mm |
| Chiều rộng | 1.820–1.920 mm RDW | 1.890 mm |
| Chiều cao | 1.930 mm RDW | 1.725 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.080–3.200 mm RDW | – |
| Vệt bánh trước | 1.685 mm ASTRA | – |
| Vệt bánh sau | 1.660 mm ASTRA | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | ||
| Khối lượng không tải | 2.027–2.192 kg RDW | 1.720–1.905 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 2.127–2.292 kg RDW | – |
| Tổng khối lượng xe | 3.030–3.230 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500–2.300 kg RDW | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 700–750 kg RDW | – |
| Chỗ ngồi và không gian | ||
| Số chỗ ngồi | 3–8 RDW | – |
| Số cửa | 3–4 RDW | – |
| Hiệu năng | ||
| Tốc độ tối đa | 180 km/h RDW | 187–210 km/h |
| Mô-men xoắn | 343–441 Nm ASTRA | 232–440 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/70R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Tất cả 9 phiên bản của Hyundai H-1 second generation
Liên minh Châu Âu 9 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 2,5 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 10,1 L/100 km WLTP | 265 g/km | 14 |
| 2011–2020 | 2,5 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 225–244 g/km | 29.355 |
| 2011–2020 | 2,5 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 196–222 g/km | 5.030 |
| 2011–2020 | 2,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 197–222 g/km | 737 |
| 2017 | 2,5 L | 188 kW (256 PS) | Dầu diesel | – | 225 g/km | 20 |
| 2012–2013 | – | – | Dầu diesel | – | 200–222 g/km | 22 |
| 2011–2012 | 2,5 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 225 g/km | 471 |
| 2011 | 2,5 L | 81 kW (110 PS) | Dầu diesel | – | 220 g/km | 236 |
| 2010 | 2,5 L | – | Dầu diesel | – | 224 g/km | 5.430 |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





