Hyundai Getz first generation

Hyundai Getz first generation
Ảnh: Mick from Northamptonshire, England / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

Hyundai Getz first generation (2003–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: TB · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.810–3.830 mm RDW3.810–3.825 mm
Chiều rộng1.670 mm RDW1.665 mm
Chiều cao1.490 mm RDW1.490 mm
Chiều dài cơ sở2.460 mm RDW2.455 mm
Vệt bánh trước1.450 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.440 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải930–1.030 kg RDW930–1.104 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.030–1.130 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.420–1.540 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh700–1.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa2–4 RDW–
Dung tích khoang hành lý–255 L
Dung tích bình nhiên liệu–45 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa150–170 km/h RDW148–170 km/h
Mô-men xoắn99–235 Nm ASTRA94–191 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 165/65R14, 175/65R14, 185/55R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên66,0% (65,6–66,4)69,2%59.328

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo43,5%41,6%
Phanh38,9%36,4%
Lốp xe38,1%31,2%
Đèn và hệ thống điện34,0%28,8%
Thân xe, khung gầm và kết cấu28,5%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ17,8%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 18 phiên bản của Hyundai Getz first generation

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Liên minh Châu Âu 6 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20111,5 L65 kW (88 PS)Dầu diesel115 g/km22
20111,1 L49 kW (67 PS)Xăng130 g/km20
20101,1 L–Xăng130 g/km1.044
20101,5 L–Dầu diesel116 g/km610
20101,4 L–Xăng143 g/km232
2010––Xăng136 g/km44

Vương quốc Anh 12 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–20091.1l1,1 LXăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC130 g/km
2006–20091.4l DOHC1,4 LXăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC141 g/km
2006–20091.4l DOHC1,4 LXăngTự động 4 cấp6,7 L/100 km NEDC159 g/km
2006–20081.5l CRTD GSi · 1.5l CRTD CDX+ · 1.5l CRTD CDX1,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC118 g/km
2007–20081.6l1,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC143 g/km
2007–20081.6l1,6 LXăngTự động 4 cấp6,7 L/100 km NEDC160 g/km
2003–20041.1L1,1 LXăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC138 g/km
2003–20041.3L1,3 LXăngSố sàn 5 cấp5,7–6,2 L/100 km NEDC136–150 g/km
2003–20041.3L1,3 LXăngTự động 4 cấp6,9–7,6 L/100 km NEDC164–181 g/km
20041.5L CRTD1,5 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC127 g/km
2003–20041.6L1,6 LXăngSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC156 g/km
2003–20041.6L1,6 LXăngTự động 4 cấp7,6 L/100 km NEDC183 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.