Honda CR-V IV

Honda CR-V IV (2012–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 78 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: RM
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.570–4.610 mm RDW | 4.530–4.560 mm TC | 4.529 mm |
| Chiều rộng | 1.820 mm RDW | 1.820 mm TC | 1.819 mm |
| Chiều cao | 1.670–1.690 mm RDW | 1.640–1.650 mm TC | 1.654 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.630 mm RDW | 2.620 mm TC | 2.619 mm |
| Vệt bánh trước | 1.570–1.585 mm ASTRA | 1.560–1.580 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.580–1.590 mm ASTRA | 1.560–1.580 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.427–1.515 kg RDW | 1.499–1.586 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.527–1.615 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.955–2.160 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500–1.700 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 600 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 182–190 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 192–350 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R18, 225/65R17, 245/45R19
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2014: ★★★★★ · 2015: ★★★★☆ · 2016: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 92,6% (92,4–92,8) | 86,4% | 81.134 |
| 9–12 năm | 88,5% (88,3–88,7) | 77,9% | 115.797 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 25,6% | 30,0% |
| Phanh | 17,4% | 24,7% |
| Đèn và hệ thống điện | 11,4% | 13,8% |
| Hệ thống treo | 11,2% | 21,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,2% | 7,7% |
| Hệ thống lái | 3,5% | 3,3% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
2.437 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2016. 163 vụ tai nạn · 19 vụ cháy · 130 trường hợp bị thương · 3 trường hợp tử vong
- Động cơ 720
- Hộp số và hệ truyền động 401
- Hệ thống điện 314
- Túi khí 121
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 120
- Hệ thống lái 112
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 78 phiên bản của Honda CR-V IV
Hiển thị tất cả 78 phiên bản
Liên minh Châu Âu 15 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2016 | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Dầu diesel | 132–133 g/km | 88.588 |
| 2012–2016 | 2,0 L | 114 kW (155 PS) | Xăng | 174–176 g/km | 114.003 |
| 2013–2016 | 1,6 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 117–122 g/km | 67.604 |
| 2013–2016 | 2,0 L | 114 kW (155 PS) | LPG | 175–177 g/km | 3.138 |
| 2012–2016 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 162–178 g/km | 108.034 |
| 2012–2014 | – | – | Dầu diesel | 159–180 g/km | 630 |
| 2012–2014 | – | – | Xăng | 177–189 g/km | 722 |
| 2013–2014 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 173–174 g/km | 68 |
| 2014 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 180 g/km | 10 |
| 2013 | 2,2 L | – | Nhiên liệu khác | 163 g/km | 4.260 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 132 g/km | 1.438 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | 191–193 g/km | 24.461 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 174 g/km | 592 |
| 2013 | 2,2 L | – | Xăng | 149 g/km | 10 |
| 2012 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | LPG | 190 g/km | 14 |
Vương quốc Anh 34 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–20181.6 i-DTEC SE, SE Navi, SR · 1.6 i-DTEC 4WD SE, SE Navi, SR · 1.6 i-DTEC 4WD SE Plus, SE Plus Navi và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2016–20181.6 i-DTEC 2WD S, S Navi, SE, SE Navi · 1.6 i-DTEC 2WD S, S Navi, SE Plus 2WD,SE Plus 2WD Navi · 1.6 i-DTEC 2WD S, S Navi, SE Plus Navi | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2015–20182.0 i-VTEC EX, SR · 2.0 i-VTEC 4WD EX, SR | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2015–20182.0 i-VTEC SE, SE Navi · 2.0 i-VTEC 2WD SE, SE Navi · 2.0 i-VTEC 4WD SE Plus, SE Plus Navi | 2,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2015–20182.0 i-VTEC SE, SE Navi · 2.0 i-VTEC 4WD SE, SE Navi · 2.0 i-VTEC 4WD SE Plus, SE Plus Navi | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2016–20182.0 i-VTEC 2WD S, S Navi, SE, SE Navi · 2.0 i-VTEC 2WD S S Navi SE Plus SE Plus Navi · 2.0 i-VTEC 2WD S, S Navi, SE Plus, SE Plus Navi | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2016–20171.6 i-DTEC 2WD SR | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015–20161.6 i-DTEC EX · 1.6 i-DTEC 4WD EX | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2015–20161.6 i-DTEC EX, SR | 1,6 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015–20161.6 i-DTEC SE, SE Navi | 1,6 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 20151.6 i-DTEC S, S Navi, SE 2WD, SE 2WD Navi | 1,6 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 20151.6 i-DTEC SR 2WD | 1,6 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20152.0 i-VTEC EX, SR | 2,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 20152.0 i-VTEC S, S Navi, SE 2WD, SE 2WD Navi | 2,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 20141.6 i-DTEC S, S-T, SE, SE-T | 1,6 L | Dầu diesel | Tự động | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20141.6 i-DTEC SR | 1,6 L | Dầu diesel | Tự động | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013–20142.0 i-VTEC EX, SR | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 7,6 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2013–20142.0 i-VTEC EX, SR | 2,0 L | Xăng | Tự động | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2013–20142.0 i-VTEC S, S-T, SE, SE-T · 2.0 i-VTEC S, S-T, SE, SE-T, Black Edition, White Edition | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 7,4 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2013–20142.0 i-VTEC S, S-T, SE, SE-T · 2.0 i-VTEC S, S-T, SE, SE-T, Black Edition, White Edition | 2,0 L | Xăng | Tự động | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2013–20142.2 i-DTEC EX, SR | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2013–20142.2 i-DTEC EX, SR | 2,2 L | Dầu diesel | Tự động | 6,8 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2013–20142.2 i-DTEC S, S-T, SE, SE-T · 2.2 i-DTEC S, S-T, SE, SE-T, Black Edition, White Edition | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–20142.2 i-DTEC S, S-T, SE, SE-T · 2.2 i-DTEC S, S-T, SE, SE-T, Black Edition, White Edition | 2,2 L | Dầu diesel | Tự động | 6,6 L/100 km NEDC | 174 g/km |
| 20141.6 i-DTEC S, SE, SE-T | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,6 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20141.6 i-DTEC SR | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,8 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 20132.0 i-VTEC ES, ES-T, EX, SE+, SE+T | 2,0 L | Xăng | Số sàn | 8,2 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 20132.0 i-VTEC ES, ES-T, EX, SE+, SE+T | 2,0 L | Xăng | Tự động | 8,4 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 20132.2 i-DTEC ES, ES-T, EX, SE+, SE+T | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn | 6,5 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 20132.2 i-DTEC ES, ES-T, EX, SE+, SE+T | 2,2 L | Dầu diesel | Tự động | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 20122.0 i-VTEC ES ES-T EX SE SE-T · 2.0 i-VTEC ES ES-T EX SE+ SE+T | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 190 g/km |
| 20122.0 i-VTEC ES ES-T EX SE SE-T · 2.0 i-VTEC ES ES-T EX SE+ SE+T | 2,0 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 20122.2 i-DTEC ES ES-T EX SE SE-T · 2.2 i-DTEC ES ES-T EX SE+ SE+T | 2,2 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 20122.2 i-DTEC ES ES-T EX SE SE-T · 2.2 i-DTEC ES ES-T EX SE+ SE+T | 2,2 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
Pháp 22 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2015CR-V 1.6 i-DTEC 2WD Confort -Elegance -Elegance Navi | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–2015CR-V 1.6 i-DTEC 2WD Executive Navi - Executive Navi Cuir | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015CR-V 2.2 i-DTEC 4WD Elégance Navi | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014–2015CR-V 2.2 i-DTEC 4WD - Executive Navi · CR-V 2.2 i-DTEC 4WD - Executive Navi-Exclusive Navi | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2014–2015CR-V 2.2 i-DTEC 4WD Executive Navi AT | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,7–6,8 L/100 km NEDC | 175–180 g/km |
| 2015CR-V 2.2 i-DTEC 4WD Comfort - Elegance - Elégance Navi | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015CR-V 2.2 i-DTEC 4WD Elégance Navi AT | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–2015CR-V 2.2 i-DTEC 4WD Elégance Navi AT | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,5–6,6 L/100 km NEDC | 169–174 g/km |
| 2015CR-V 2.0 i-VTEC 2WD Comfort-Elegance-Elegance Navi. · CR-V 2.0 i-VTEC 2WD Comfort | – | 114 kW (155 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2015CR-V 2.0 i-VTEC 4WD-Executive Navi AT · CR-V 2.0 i-VTEC 4WD-Exclusive Navi AT | – | 114 kW (155 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2014CR-V 2.2 i-DTEC 4WD Elégance Navi · CR-V 2.2 i-DTEC 4WD Elégance-Elégance Navi | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2014CR-V 2.0 i-VTEC 2WD Comfort · CR-V 2.0 i-VTEC 2WD Comfort-Elegance-Elegance Navi. | – | 114 kW (155 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2014CR-V 2.0 i-VTEC 4WD-Exclusive Navi AT · CR-V 2.0 i-VTEC 4WD-Executive Navi AT | – | 114 kW (155 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2012–2013CR-V 2.0 i-VTEC S AT / Luxury AT / Innova AT /Ultimat dit.AT · CR-V 2.0 i-VTEC S AT/Luxury AT/Innova AT/Ultimat édit.AT (ancienne génération 2012) | – | 110 kW (150 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 193 g/km |
| 2012–2013CR-V 2.2 i-CTDi Luxury / Slection / Ultimate Edition · CR-V 2.2 i-CTDi Luxury/Sélection/Ultimate Edition (ancienne génération 2012) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2012–2013CR-V 2.2 i-CTDi Luxury AT / Innova AT /Slection AT/Ultimate Edition AT · CR-V 2.2 i-CTDi Luxury AT/Innova AT/Sélection AT/Ultimate Edition AT (ancienne génération 2012) | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 195 g/km |
| 2013CR-V 2.2 i-DTEC 4WD Comfort-Elégance-Elégance Navi | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013CR-V 2.2 i-DTEC 4WD Executive-Executive Navi-Exclusive Navi | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2013CR-V 2.2 i-DTEC 4WD Executive Navi AT-Exclusive Navi AT-Innova AT | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2013CR-V 2.0 i-VTEC 2WD Comfort-Elegance-Elegance Navi. | – | 114 kW (155 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2013CR-V 2.0 4WD Elegance Navi AT | – | 114 kW (155 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2013CR-V 2.0 i-VTEC 4WD Executive Navi AT-Exclusive Navi AT | – | 114 kW (155 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2016SIDI | 2,4 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động cầu trước | 29 MPG (8,1 L/100 km) EPA | 190–192 g/km |
| 2015–2016SIDI | 2,4 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA | 197–203 g/km |
| 2012–2014 | 2,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221–222 g/km |
| 2012–2014 | 2,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 212–215 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2016Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Vô cấp (CVT) | 7,8–8,6 L/100 km 5 chu kỳ | 179–202 g/km |
| 2012–2014Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,1–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 209–214 g/km |
| 2014Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 216 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





