Honda CR-V III

Honda CR-V III
Ảnh: Mytho88 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Honda CR-V III (2007–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 19 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: RE

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.530–4.580 mm RDW4.520 mm TC–
Chiều rộng1.820 mm RDW1.820 mm TC–
Chiều cao1.680 mm RDW1.680 mm TC–
Chiều dài cơ sở2.630 mm RDW2.620 mm TC–
Vệt bánh trước1.570 mm ASTRA1.560 mm TC–
Vệt bánh sau1.585 mm ASTRA1.560 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.458–1.566 kg RDW1.597–1.604 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.558–1.666 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.960–2.080 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500–2.000 kg Traficom––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh600 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa167–190 km/h RDW–177–200 km/h
Mô-men xoắn192–350 Nm ASTRA–192–350 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/60R18, 225/65R17, 245/45R19

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011: ★★★★☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Wikipedia, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm84,9% (84,4–85,3)77,9%27.931
Từ 13 năm trở lên75,6% (75,3–75,8)69,2%123.902

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo42,1%38,9%
Lốp xe31,5%31,2%
Đèn và hệ thống điện26,3%26,7%
Phanh23,6%34,8%
Hệ thống lái15,7%7,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu12,7%16,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

3.267 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2011. 167 vụ tai nạn · 13 vụ cháy · 110 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Túi khí 1.266
  • Hệ thống điện 615
  • Khóa và chốt 429
  • Thân xe và kết cấu 240
  • Động cơ 127
  • Hệ thống lái 114

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 19 phiên bản của Honda CR-V III

Hiển thị tất cả 19 phiên bản

Liên minh Châu Âu 10 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20112,2 L110 kW (150 PS)Dầu diesel185 g/km35.846
20112,0 L110 kW (150 PS)Xăng193 g/km18.971
2010–2011––Xăng190–192 g/km807
2010–2011––Dầu diesel180–183 g/km200
20112,2 L103 kW (140 PS)Dầu diesel183 g/km20
20102,2 L–Dầu diesel183 g/km34.618
20102,0 L–Xăng192 g/km27.937
20102,4 L–Xăng225 g/km2.286
20102,2 L–Dầu diesel173 g/km1.788
2010––Nhiên liệu khác190 g/km133

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2010SE · ES · EX và 3 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km NEDC192 g/km
2007–2010SE · ES · EX và 3 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăngTự động 5 cấp8,2 L/100 km NEDC195 g/km
2007–2010SE · ES · EX và 4 phiên bản cấu hình khác2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC173 g/km
2008–2009SE2,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km NEDC192 g/km

Hoa Kỳ 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–20112,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2010–20112,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2007–2009CLKUP2,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2007–2009CLKUP2,4 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2011Sport utility vehicle2,4 LXăngTự động 5 cấp10,0–10,8 L/100 km 5 chu kỳ230–248 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.