Honda CR-V V

Honda CR-V V
Ảnh: EurovisionNim / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Honda CR-V V (2017–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 77 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: RW, RT

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.600–4.610 mm RDW4.590 mm TC–
Chiều rộng1.820–1.860 mm RDW1.850 mm TC1.855 mm
Chiều cao1.670–1.680 mm RDW1.680 mm TC–
Chiều dài cơ sở2.630–2.660 mm RDW2.660 mm TC2.660 mm
Vệt bánh trước1.575–1.602 mm ASTRA1.600 mm TC–
Vệt bánh sau1.580–1.630 mm ASTRA1.620 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.472–1.643 kg RDW1.502–1.580 kg TC1.500–1.618 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.572–1.743 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.075–2.350 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh750–2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh600 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4–5 RDW––
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180–210 km/h RDW––
Mô-men xoắn175–350 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R18, 235/55R19, 225/60R18, 225/65R17, 245/45R19

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2017–2022: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm97,4% (97,2–97,6)92,2%18.598
4–5 năm95,9% (95,7–96,1)91,0%49.498
6–8 năm93,5% (93,3–93,8)86,4%31.096

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe19,9%24,8%
Phanh9,2%16,4%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)5,5%6,2%
Đèn và hệ thống điện4,5%5,8%
Hệ thống treo1,3%6,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

6.241 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2022. 175 vụ tai nạn · 13 vụ cháy · 165 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Động cơ 1.326
  • Hệ thống nhiên liệu 1.298
  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 1.290
  • Hệ thống điện 959
  • Hệ thống lái 891
  • Phanh 552

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 77 phiên bản của Honda CR-V V

Hiển thị tất cả 77 phiên bản

Liên minh Châu Âu 20 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20222,0 L107 kW (145 PS)Hybrid6,1–6,2 L/100 km WLTP157–158 g/km22.878
2021–20222,0 L135 kW (184 PS)Hybrid7,0–7,3 L/100 km WLTP160 g/km1.062
20212,0 L107 kW (145 PS)Xăng7,5 L/100 km WLTP156 g/km5.084
20211,5 L142 kW (193 PS)Xăng8,4 L/100 km WLTP196 g/km590
20211,5 L127 kW (173 PS)Xăng7,3 L/100 km WLTP172 g/km555
20212,0 L107 kW (145 PS)Plug-in hybrid5,5 L/100 km WLTP159 g/km485
2019–20202,0 L107 kW (145 PS)Hybrid6,5–183,0 kWh/100 km NEDC123–124 g/km48.122
2018–20201,5 L142 kW (193 PS)Xăng–162–164 g/km24.358
2019–20202,0 L107 kW (145 PS)Xăng–123–124 g/km11.200
2018–20201,5 L127 kW (173 PS)Xăng–144–148 g/km25.898
20202,0 L135 kW (184 PS)Hybrid–124 g/km406
2017–20191,6 L88 kW (120 PS)Dầu diesel–115–117 g/km45.494
2017–20192,0 L114 kW (155 PS)Xăng–175–176 g/km42.452
2017–20191,6 L118 kW (160 PS)Dầu diesel–135–137 g/km10.626
20181,6 L68 kW (92 PS)Dầu diesel–119 g/km12
20171,6 L118 kW (160 PS)Nhiên liệu khác–134 g/km7.608
20172,0 L171 kW (232 PS)Xăng–174 g/km1.996
20171,6 L177 kW (241 PS)Dầu diesel–137 g/km440
20171,6 L132 kW (179 PS)Dầu diesel–117 g/km66
20171,6 L–Xăng–125 g/km18

Vương quốc Anh 51 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2022–2023CR-V HYBRID 2.0 i-MMD EX 5 door (Standard) · CR-V HYBRID 2.0 i-MMD SE 5 door (Standard) · CR-V HYBRID 2.0 i-MMD SR 5 door (Standard)2,0 L107 kW (145 PS)HybridVô cấp (CVT)7,2 L/100 km WLTP163 g/km
2022–2023CR-V HYBRID 2.0 i-MMD EX 5 door (Standard) · CR-V HYBRID 2.0 i-MMD SR 5 door (Standard)2,0 L107 kW (145 PS)HybridVô cấp (CVT)7,2–7,3 L/100 km WLTP164–165 g/km
2022–2023CR-V HYBRID 2.0 i-MMD EX 5 door (Standard)2,0 L107 kW (145 PS)HybridVô cấp (CVT)7,3 L/100 km WLTP164–166 g/km
2022–2023CR-V HYBRID 2.0 i-MMD S 2WD 5 door (Standard) · CR-V HYBRID 2.0 i-MMD SE 2WD 5 door (Standard)2,0 L107 kW (145 PS)HybridVô cấp (CVT)6,6 L/100 km WLTP151 g/km
2022–2023CR-V HYBRID 2.0 i-MMD S 2WD 5 door (Standard) · CR-V HYBRID 2.0 i-MMD SE 2WD 5 door (Standard) · CR-V HYBRID 2.0 i-MMD SR 2WD 5 door (Standard)2,0 L107 kW (145 PS)HybridVô cấp (CVT)6,7–6,8 L/100 km WLTP151–154 g/km
2022–2023CR-V HYBRID 2.0 i-MMD SE 5 door (Standard) · CR-V HYBRID 2.0 i-MMD SR 5 door (Standard)2,0 L107 kW (145 PS)HybridVô cấp (CVT)7,1–7,2 L/100 km WLTP161–162 g/km
2020–2022CR-V 2.0 i-MMD SE 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SR 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD EX 5 door (Standard Model)2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp7,3 L/100 km WLTP166 g/km
2020–2022CR-V 2.0 i-MMD EX 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SE 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD Sport Line 4WD 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp7,2 L/100 km WLTP163 g/km
2020–2022CR-V 2.0 i-MMD S 2WD 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SE 2WD 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD Sport Line 2WD 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp6,6–6,8 L/100 km WLTP151–154 g/km
2020–2022CR-V 2.0 i-MMD SE 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SR 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD Sport Line 4WD 5 door (Standard Model)2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp7,1 L/100 km WLTP161 g/km
2020–2022CR-V 2.0 i-MMD SR 2WD 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD S 2WD 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SE 2WD 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp6,7 L/100 km WLTP151 g/km
2021–2022CR-V 2.0 i-MMD EX 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD Sport Line 4WD 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SR 5 door (Standard Model)2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp7,2 L/100 km WLTP164 g/km
2020–2022CR-V 2.0 i-MMD EX 5 door (Standard Model)2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp7,3–7,5 L/100 km WLTP164–171 g/km
2020–2022CR-V 2.0 i-MMD S 2WD 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SE 2WD 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SR 2WD 5 door (Standard Model) và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp6,8–7,0 L/100 km WLTP153–159 g/km
2021–2022CR-V 2.0 i-MMD SE 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD Sport Line 4WD 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SR 5 door (Standard Model)2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp7,1 L/100 km WLTP162 g/km
2020–2022CR-V 2.0 i-MMD SE 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SR 5 door (Standard Model)2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp7,2–7,4 L/100 km WLTP162–167 g/km
2021–2022CR-V 2.0 i-MMD Sport Line 2WD 5 door (Standard Model)2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp6,8 L/100 km WLTP155 g/km
2020–2021CR-V 1.5 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · CR-V 1.5 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP181 g/km
2020–2021CR-V 1.5 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · CR-V 1.5 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP182 g/km
2020–2021CR-V 1.5 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0–8,1 L/100 km WLTP183–185 g/km
2020–2021CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km WLTP178 g/km
2020–2021CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · CR-V 1.5 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km WLTP178–180 g/km
2020–2021CR-V 1.5 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP180 g/km
2020–2021CR-V 1.5 VTEC Turbo S 2WD 5 door (Standard Model) · CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 2WD 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4–7,5 L/100 km WLTP167–170 g/km
2020–2021CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 2WD 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,5–7,6 L/100 km WLTP171 g/km
2021CR-V 1.5 VTEC Turbo S 2WD 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,3–7,4 L/100 km WLTP166 g/km
2020–2021CR-V 1.5 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · CR-V 1.5 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,5 L142 kW (193 PS)XăngTự động 5 cấp8,9–9,0 L/100 km WLTP201–204 g/km
2020–2021CR-V 1.5 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model)1,5 L142 kW (193 PS)XăngTự động 5 cấp8,9 L/100 km WLTP203 g/km
2020–2021CR-V 2.0 i-MMD EX 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SE 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SR 5 door (Standard Model)2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp7,4–7,5 L/100 km WLTP168–169 g/km
2020–2021CR-V 2.0 i-MMD SR 2WD 5 door (Standard Model)2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp7,0 L/100 km WLTP160 g/km
2020CR-V 1.5 VTEC Turbo S 2WD 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngTự động 5 cấp7,3–7,4 L/100 km WLTP166 g/km
2020CR-V 1.5 VTEC Turbo S 2WD 5 door (Standard Model) · CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 2WD 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngTự động 5 cấp7,4–7,5 L/100 km WLTP167–170 g/km
2020CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 2WD 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngTự động 5 cấp7,5–7,6 L/100 km WLTP171 g/km
2019CR-V 1.5 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,1 L/100 km WLTP–
2019CR-V 1.5 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · CR-V 1.5 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,0 L/100 km WLTP–
2019CR-V 1.5 VTEC Turbo S 2WD 5 door (Standard Model) · CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 2WD 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngTự động 5 cấp7,4–7,5 L/100 km WLTP–
2019CR-V 1.5 VTEC Turbo S 2WD 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngTự động 5 cấp7,3 L/100 km WLTP–
2019CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 2WD 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngTự động 5 cấp7,6 L/100 km WLTP–
2019CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km WLTP–
2019CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · CR-V 1.5 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,9 L/100 km WLTP–
2019CR-V 1.5 VTEC Turbo S 2WD 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,3 L/100 km WLTP–
2019CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 2WD 5 door (Standard Model)1,5 L127 kW (173 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,4 L/100 km WLTP–
2019CR-V 1.5 VTEC Turbo EX 5 door (Standard Model) · CR-V 1.5 VTEC Turbo SE 5 door (Standard Model) · CR-V 1.5 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,5 L142 kW (193 PS)XăngTự động 5 cấp8,9–9,0 L/100 km WLTP–
2019CR-V 1.5 VTEC Turbo SR 5 door (Standard Model)1,5 L142 kW (193 PS)XăngTự động 5 cấp8,7 L/100 km WLTP–
2019CR-V 2.0 i-MMD EX 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SE 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SR 5 door (Standard Model)2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp7,4–7,5 L/100 km WLTP–
2019CR-V 2.0 i-MMD S 2WD 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SE 2WD 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SR 2WD 5 door (Standard Model) và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp6,9–7,0 L/100 km WLTP–
2019CR-V 2.0 i-MMD SE 5 door (Standard Model) · CR-V 2.0 i-MMD SR 5 door (Standard Model)2,0 L107 kW (145 PS)XăngTự động 5 cấp7,3 L/100 km WLTP–
2017–20181.6 i-DTEC 4WD EX SR1,6 L–Dầu dieselTự động 9 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2017–20181.6 i-DTEC 4WD EX, SR · 1.6 i-DTEC 4WD EX1,6 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC133 g/km
2017–20181.6 i-DTEC 4WD SE Plus, SE Plus Navi1,6 L–Dầu dieselTự động 9 cấp5,1 L/100 km NEDC134 g/km
2017–20182.0 i-VTEC 4WD EX, SR2,0 L–XăngTự động 5 cấp7,7 L/100 km NEDC179 g/km

Hoa Kỳ 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2024SIDI1,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian29 MPG (8,1 L/100 km) EPA188–190 g/km
2017–2022SIDI1,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA181–183 g/km
2020–2022Hybrid2,0 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian38 MPG (6,2 L/100 km) EPA145 g/km
2017–2019SIDI2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA194 g/km
2017–2019SIDI2,4 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian27 MPG (8,7 L/100 km) EPA203–204 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2022Sport utility vehicle: Small1,5 LXăngVô cấp (CVT)7,7–8,1 L/100 km 5 chu kỳ180–189 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.