Genesis G70 first generation

Genesis G70 first generation
Ảnh: MercurySable99 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Genesis G70 first generation (từ 2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 25 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: IK

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.685 mm ASTRA4.670 mm TC–
Chiều rộng1.850 mm ASTRA1.850 mm TC–
Chiều cao1.400 mm ASTRA1.400 mm TC–
Chiều dài cơ sở2.835 mm ASTRA2.840 mm TC–
Vệt bánh trước1.592–1.596 mm ASTRA1.590 mm TC–
Vệt bánh sau1.604–1.632 mm ASTRA1.590 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.666–1.775 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.675–1.978 kg ASTRA––
Tổng khối lượng xe2.140–2.335 kg ASTRA––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500 kg ASTRA––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg ASTRA––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 ASTRA––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–283 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.662 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––60 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa218–240 km/h ASTRA–218–235 km/h
Mô-men xoắn353–440 Nm ASTRA–353–510 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/40R19, 225/45R18, 255/35R19, 225/50R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

143 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2026. 12 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 2 trường hợp bị thương

  • Hệ thống nhiên liệu 38
  • Động cơ 36
  • Hệ thống điện 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 25 phiên bản của Genesis G70 first generation

Hiển thị tất cả 25 phiên bản

Vương quốc Anh 14 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2023–2026Premium 2.0T RWD2,0 L145 kW (197 PS)XăngTự động 8 cấp8,9–9,0 L/100 km WLTP194–201 g/km
2023–2026Luxury 2.0T RWD · Sport 2.0T RWD2,0 L180 kW (245 PS)XăngTự động 8 cấp8,9–9,0 L/100 km WLTP194–201 g/km
2023–2026Luxury 2.2D RWD · Premium 2.2D RWD · Sport 2.2D RWD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8–7,1 L/100 km WLTP178–180 g/km
2024Premium 2.0T RWD2,0 L197 kW (268 PS)XăngTự động 8 cấp8,9–9,0 L/100 km WLTP194–201 g/km
2024Luxury 2.0T RWD · Sport 2.0T RWD2,0 L245 kW (333 PS)XăngTự động 8 cấp8,9–9,0 L/100 km WLTP194–201 g/km
2024Luxury 2.2D RWD · Premium 2.2D RWD · Sport 2.2D RWD2,2 L200 kW (272 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8–7,1 L/100 km WLTP178–180 g/km
2021–2022Premium Line 2.0T RWD2,0 L145 kW (197 PS)XăngTự động 8 cấp8,0 L/100 km WLTP182 g/km
2021–2022Luxury Line 2.0T RWD2,0 L180 kW (245 PS)XăngTự động 8 cấp8,0 L/100 km WLTP182 g/km
2021–2022Sport Line 2.0T RWD · Luxury Line 2.0T RWD2,0 L180 kW (245 PS)XăngTự động 8 cấp8,5 L/100 km WLTP193 g/km
2022Sport Line 2.0T RWD2,0 L180 kW (245 PS)XăngTự động 8 cấp8,7 L/100 km WLTP199 g/km
2021–2022Luxury Line 2.2D RWD · Premium Line 2.2D RWD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,3 L/100 km WLTP166 g/km
2021–2022Sport Line 2.2D RWD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,5–6,9 L/100 km WLTP171–180 g/km
2022Luxury Line 2.2D RWD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,7 L/100 km WLTP175 g/km
2022Premium Line 2.2D RWD2,2 L147 kW (200 PS)Dầu dieselTự động 8 cấp6,8 L/100 km WLTP177 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024–2027SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA239 g/km
2024–2027SIDI & PFI2,5 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau24 MPG (9,8 L/100 km) EPA232 g/km
2019–2026SIDI3,3 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA273–290 g/km
2019–2026SIDI3,3 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA269–279 g/km
2019–2023SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động cầu sau24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA222–228 g/km
2019–2023SIDI2,0 LXăngTự động 8 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA237–244 g/km
2019–2021SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu sau22 MPG (10,7 L/100 km) EPA255 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2024–2026Compact2,5 LXăngTự động 8 cấp10,2 L/100 km 5 chu kỳ239 g/km
2019–2026Compact3,3 LXăngTự động 8 cấp11,5–12,7 L/100 km 5 chu kỳ273–298 g/km
2019–2023Compact2,0 LXăngTự động 8 cấp10,0–10,3 L/100 km 5 chu kỳ236–241 g/km
2019–2021Compact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp10,9 L/100 km 5 chu kỳ255 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.